wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK2

Total questions: 104

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti.

b)

Al

c)

Ba

d)

Na

2.

Dãy kim loại nào sau đây thuộc loại kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

     A. Co, V, K.                      

B. Fe, Sc, Al.                  

C. Cr, Mn, Ni.                  

D. Cu, Zn, Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp không cùng dãy thứ nhất là

     A. Sc, Ni, Ti.                     

B. Fe, Mn, Co.                

C. Cr, Cu, V.                    

D. Ni, Cu, Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp là

                   

        

a)

A.  [Ne]4s2

b)

B. [Ar]3d1-104s1-2    

c)

C. [Ar]3d1-104s2

d)

D. [Ar]3d1-104s1

5.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

                                                 

a)

A. [Ar] 3d104s24p1'.   

b)

B. [Ar] 3d64s2.  

c)

C. [Ar] 4s2.  

d)

D. [Ar] 3d104s24p6.

6.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là

                                                

a)

A. [Ar]3d44s2.  

b)

B. [Ar] 4d55s1.       

c)

C. [Ar]3d54s1.  

d)

D. [Kr]3d54s1.

7.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper (Z = 29) là

                                                  

a)

  A. [Ar]3d104s1.

b)

    B. [Ar]3d94s2.

c)

C. [Ne]3d94s2.

d)

D. [Kr]3d104s1.

8.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở

                                                                    

                                                          

a)

  A. chu kì 3.          

b)

  B. chu kì 4.          

c)

C. chu kì 5.        

d)

    D. chu kì 3 và chu kì 4.

9.

Kim loại chuyên tiêu này thứ nhất thuộc khối  nguyên tố nào sau đây ?

                                   

a)

A. Nguyên tố s.    

b)

B. Nguyên tố p.          

c)

C. Nguyên tố d. 

d)

  D. Nguyên tố f.

10.

Kim loại chuyển tiểu dãy thứ nhất có chứa phân lớp nào sau đây?

a)

4d

b)

4f

c)

4p

d)

3d

11.

Sự hình thành các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất là do có sự sắp xếp lần lượt các electron vào phân lớp?

a)

3d

b)

4s

c)

4p

d)

3p

12.

Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm

a)

VB

b)

IB

c)

VIB

d)

IIB

13.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nickel (Z = 28) thuộc

     A. chu kì 4, nhóm IIA.                                                B. chu kì 3, nhóm IIB.     

     C. chu kì 4, nhóm VIIIB.                                            D. chu kì 3, nhóm VIIIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cấu hình electron của nguyên tử copper ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố copper thuộc

     A. chu kì 4, nhóm IA.                                                 B. chu kì 4, nhóm IB.       

     C. chu kì 4, nhóm IIB.                                                D. chu kì 4, nhóm IIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa?

     A. Sc (Z = 21).                   B. Cu (Z = 29).                C. Ni (Z = 28).                  D. Mn (Z = 25).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộc loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử 5626Fe

a)

30

b)

26

c)

56

d)

28

17.

Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở

     A. phân lớp 3d và phân lớp 4s.                                   B. phân lớp 3d.

     C. lớp 4s.                                                                    D. phân lớp 3p và phân lớp 3d.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nguyên tử chronium (Cr) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s1. Số electron độc thân trong nguyên từ Cr là  

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

19.

Nguyên tử Ti có cấu hình electron là [Ar] 3d24s2. Số electron hóa trị trong nguyên từ Ti là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nguyên tử manganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?

     A. KMnO4.                         B. K2MnO4.                     C. MnO2.                          D. MnSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

     A. +6.                                 B. +3.                               C. +2.                                D. 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

     A. CrO3.                             B. Na2CrO4.                     C. Cr(OH)2.                      D. Cr2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nguyên tử iron (Fe) có số oxi hóa là +2 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Fe(OH)3.                        B. FeCl3.                          C. FeO.                             D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nguyên tử (Fe) có số oxi hóa là +3 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Fe(OH)2.                        B. FeCl2.                          C. FeO.                             D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Các số oxi hóa đặc trưng của chrominium trong các hợp chất là

     A. +2, +3, +5.                    B. +3, +4, +6.                 C. +2, +3, +7.                   D. +2, +3, +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là

     A. +2, +3 và +2, +4, +7.                                             B. +2, +3 và +2, +4, +6.

     C. +2, +3 và +2, +6, +7.                                             D. +2, +6 và +2, +4, +7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?

     A. Cr.                                  B. Mn.                             C. Fe.                                D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1, xác định được cấu hình electron của ion Cu2+

     A. [Ar]3d9.                                          B. [Ar]3d84s1.                             C. [Ar]3d10.                                     D. [Ar]3d8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Nguyên tử iron có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+

A. 1s22s22p63s23p63d64s2.               B. 1s22s22p63s23p63d6.

     C. 1s22s22p63s23p64s23d6.                                          D. 1s22s22p63s23p63d44s2.

a)

A    

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cấu hình electron của Mn2+

     A. 1s22s22p63s23p63d74s2.                                          B. 1s22s22p63s23p63d5.

     C. 1s22s22p63s23p64s23d3.                                          D. 1s22s22p63s23p63d44s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Mn (Z = 25) là [Ar]3d54s2. Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là   

     A. +5.                                 B. +7.                               C. +2.                                D. +6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nguyên tử Cr có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1. Trong phản ứng hóa học, khi nguyên tử Cr nhường đi 3 electron để tạo thành ion Cr3+, số electron còn lại trên phân lớp 3d là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

33.

Cho phát biểu "Nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất tạo nhiều hợp chất mà trong đó chúng có các số oxi hoá dương khác nhau, đó là do nguyên tố này có...(1)... và nguyên tử của chúng có...(2)...."

Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là:

a)

A. độ âm điện bé, nhiều electron hoá trị.   

b)

B. độ âm điện lớn, nhiều electron hoá trị.

c)

   C. điện tích hạt nhân lớn, bán kính bé.

d)

D. bán kính bé, điện tích hạt nhân lớn.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối d.

     B. Zn (Z = 29) là nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có phân lớp 3d đã điền đầy electron.

     C. Nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar.

     D. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hóa khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là

     A. Ti.                                  B. Fe.                               C. Cr.                                D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

     A. Fe.                                  B. Ti.                               C. Cu.                                D. Mn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là

     A. Na.                                 B. Mg.                             C. Cr.                                D. Ca.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

  A. Tính dẫn điện.  

b)

B. Tính dẫn nhiệt.  

c)

C. Tính dẻo.

d)

D. Tính nhiễm từ.

39.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

                                                    

a)

   A. Dẫn điện tốt.  

b)

B. Tính dẻo.

c)

C. Dẫn nhiệt tốt.

d)

D. Ánh kim.

40.

. Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là

                                                             

a)

A. sodium.  (Na)

b)

  B. magnesium.  (Mg)

c)

C. nhôm.

d)

D. sắt.

41.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy?

     A. Na, Fe, Mg.                   B. Na, Mg, Fe.                 C. Fe, Mg, Na.                  D. Mg, Fe, Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?

     A. Tăng dần.                                                               B. Không đổi.                  

     C. Giảm dần.                                                              D. Không có quy luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?

     A. Cr, Mn.                          B. Fe, Co.                        C. Sc, Ti.                          D. Ni, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 3d chưa bão hòa.

     B. Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại.

     C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B, chu kì 4 đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.

     D. Tất cả các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại nặng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

     A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

     B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

     C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.

     D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng?

     A. Na2SO4.                         B. FeSO4.                         C. MgSO4.                        D. Fe2(SO4)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?          

a)

A. lon Fe2+ là chất bị oxi hóa.   

b)

B. H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.

c)

C. lon  là chất bị khử.

d)

D. Dung dịch muối Fe(II) có màu vàng nhạt.

48.

Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?

                                                                           

a)

  A. Mn2+.      

b)

B. Fe3+.

c)

C. Ti3+.      

d)

D. Cu2+.

49.

Dung dịch muối Fe2(SO4)3 có màu

                                                                

a)

  A. vàng nâu.         

b)

   B. xanh.    

c)

C. tím.   

d)

D. đỏ.

50.

Dung dịch muối chứa Co2+(aq) có màu 

     A. vàng.                              B. xanh.                           C. tím.                               D. hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Quấn dây Cu quanh đinh Fe rồi ngâm trong dung dịch NaCl.

b)

Viên Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng.

c)

Đốt dây Mg trong không khí.

d)

Đốt Na trong khí clo.

52.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch NaCl.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

53.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

A. Cl và C

b)

B. Pt và Fe

c)

C. Cl và CO

d)

D. Cl và CO

54.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

A. 4 và 5.

b)

B. 5 và 6.

c)

C. 5 và 2.

d)

D. 1 và 2.

55.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

A. Pt4+ và Fe2+.

b)

B. Pt2+ và Fe2+.

c)

C. Cl và CO.

d)

D. Pt2+ và Fe.

56.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

A.2+ và 5+.

b)

B. 2+ và 0.

c)

C. 1- và 0.

d)

D. 2- và 0.

57.

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+ và [FeF6]3- lần lượt là

a)

A.3+ và 3+

b)

B. 3 +và 2+.

c)

C. 6+ và 6-.

d)

D. 3+ và 3-.

58.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

A.Vuông phẳng.

b)

B. Tứ diện.

c)

C. Bát diện.    

d)

D.Đường thẳng.

59.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]

                                                      

                                            

a)

A.Tứ diện.  

b)

B. Bát diện.

c)

C. Vuông phẳng.  

d)

D. Tứ diện hoặc vuông phẳng.

60.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

                                                                     

                                          

a)

A.[ML2] và [ML4].  

b)

B. [ML4] và [ML6].  

c)

C. [ML6] và [ML2].

d)

D. [ML6] và [ML4].

61.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?

                                                                   

a)

A. Ion.   

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Cho - nhận.  

d)

D. Kim loại.

62.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

                                              

                                     

 

a)

A. [Ni(NH3)6]2+.  

b)

B. [Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

C. [Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

D. [Ni(NH3)5(H2O)]2+.

63.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C

b)

Pt và Fe

c)

Cl- và CO

d)

Cl và CO

64.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 2.

d)

1 và 2.

65.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

66.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-1 và 0.

d)

-2 và 0.

67.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4].

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

68.

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]

a)

Tứ diện.

b)

Bát diện.

c)

Vuông phẳng.

d)

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

69.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

Vuông phẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Bát diện.

d)

Đường thẳng.

70.

Chọn đáp án đúng nhất sau về liên kết trong phức chất [PtCl4]2-

a)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl- vào nguyên tử trung tâm Pt2+ .

b)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thàn do sự cho cặp electron chưa liên kết từ nguyên tử trung tâm Pt2+ vào phối tử Cl-.

c)

Là liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Pt2+ và phối tử Cl-.

d)

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự ghép đôi cặp electron của phối tử Cl- và nguyên tử trung tâm Pt2+ .

71.

Số lượng phối tử trong phức chất [PtCl4(NH3)2] là

a)

6

b)

2

c)

4

d)

7.

72.

Xét phức chất [PtCl2(NH3)4]2+ và [ FeF6]3- Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất lần lượt là 4 và 6.

b)

Điện tích của mỗi phức chất lần lượt là +4 và + 3.

c)

Nguyên tử trung tâm mỗi phức chất là Pt4+ và Fe3+.

d)

Cả 2 phức chất đều ít tan trong nước.

73.

Phức chất của Cr (0) có dạng hình học bát diện chỉ chứa phối tử CO có cp6ng thức hóa học là

a)

[Cr(CO)4]

b)

[Cr(CO)6]

c)

[Cr(CO)4]2+

d)

[Cr(CO)6]2+

74.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?

a)

Ion.

b)

Hydrogen.

c)

Cho-Nhận.

d)

Kim loại.

75.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.

b)

Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.

c)

Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.

d)

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho - nhận.

76.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất chỉ có dạng hình học là bát diện.

b)

Phức chất luôn chứa cầu ngoại.

c)

Phức chất có các dạng hình học khác nhau.

d)

Một phức chất có thê tồn tại ở các dạng hình học khác nhau.

77.

Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....

a)

Phối tử và ion trung tâm.

b)

ion dương và ion âm.

c)

ion âm và các nguyên tử.

d)

Các nguyên tử và phân tử.

78.

Chọn phát biểu đúng về phức chất

a)

Phức chất là phân tử hoặc ion trong đó có nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bao quanh bởi liên kết cho nhận: phối tử cho cặp electron chưa liên kết vào orbital trống của nguyên tử trung tâm.

b)

Phức chất là những chất gồm nhiều phân tử chất đơn giản kết hợp lại.

c)

Phức chất là những chất được tạo thành từ hai hay nhiều phân tử muối.

d)

Phức chất là những hợp chất có chứa nguyên tử kim loại và có liên kết cho nhận.

79.

Phát biểu nào về phức chất [Ni(CN)4]2- sai?

a)

Ion trung tâm là Ni.

b)

Dạng hình học vuông phẳng.

c)

Phối tử là CN-.

d)

Số phối trí là 4.

80.

Điều kiện cơ bản để phản ứng thế phối tử xảy ra trong dung dịch nước là

a)

không cần điều kiện.

b)

Phức chất mới hình thành phải kém bền hơn phức chất ban đầu.

c)

Phức chất mới phải khó tan.

d)

phức chất mới hình thành phải bền hơn phức chất ban đầu.

81.

Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+

a)

Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O.

b)

Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O.

c)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+.

d)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+.

82.

Trong phức chất, liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

ion.

c)

cho-nhận.

d)

kim loại.

83.

[CD - SBT] Theo thuyết Liên kết hoá trị, để trở thành phối tử trong phức chất thì phân tử hoặc anion cần có

a)

các orbital trống.

b)

cặp electron hoá trị riêng.

c)

ít nhất 4 orbital trống.

d)

ít nhất hai cặp electron hoá trị riêng.

84.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Do không có liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho - nhận trong phân tử nên CuCl, không phải là phức chất.

b)

B. Do có nguyên tử trung tâm là nguyên tố kim loại, đồng thời các phối tử xung quanh liên kết với nguyên tử trung tâm bằng liên kết cho - nhận nên, [CuCl4]2- là phức chất.

c)

C. Dù có các nguyên tử H xung quanh N, nhưng NH3 không phải là phức chất.

d)

D. Do nguyên tố đồng có hoá trị II nên quanh nguyên tử Cu trong CuCl2 và trong, [CuCl4]2-đều có 2 liên kết.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phức chất?

a)

A. Phức chất đơn giản thường có một nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bao quanh.

b)

B. Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.

c)

C. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ion.

d)

D. K,[PtCl4] hoặc anion [PtCl4]- đều được xếp vào loại phức chất.

86.

Với phối tử Cl, tất cả các ion nào sau đây sẽ là nguyên tử trung tâm trong phức chất tứ diện?

a)

A. Cu2+, Ni2+, Mn2+.

b)

B. Fe3+, Cr3+, Co3+.

c)

C. Cr3+, Co3+, Sc3+.

d)

D. Ni2+, Cu2+, Zn2+.

87.

Dung dịch phức chất aqua không thể có màu xanh là

a)

A. [Cr(H₂O)6]3+.

b)

B. [Zn(H₂O)6]2+.

c)

C. [Ni(H₂O)6]2+.

d)

D. [Cu(H₂O)6]2+.

88.

Phức chất nào sau đây có dạng hình học không phải là tứ diện?

a)

A. [CuCl4]2-.

b)

B. [CoCl4]2-.

c)

C. [PdCl4]2-.

d)

D. [FeCl4]-.

89.

Nhỏ từng giọt dung dịch sodium hydroxide cho đến dư vào dung dịch aluminium chloride, dấu hiệu chứng tỏ đã tạo ra phức chất chứa phối từ OH- là

a)

A. kết tủa bị hoà tan.

b)

B. dung dịch bị chuyên từ không màu sang có màu.

c)

C. kết tủa keo trắng tạo thành.

d)

D. dung dịch bị mất màu.

90.

Phức chất có dạng hình học không phải tứ diện là

a)

A. [CoBr4]2-.

b)

B. [PtBr4]2-.

c)

C. [AI(OH)4]-.

d)

D. [FeCl4]-.

91.

Khi là phối tử trong phức chất, diethylenetriamine (dien,H2NCH2CH2HNCH2CH2NH2) có dung lượng phối trí tối đa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phức chất?

a)

Phức chất đơn giản thường có một nguyên từ trung tâm liên kết với các phối tử bao quanh.

b)

Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.

c)

Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ion.

d)

K2[PtCl4] hoặc anion [PtCl4]2- đều được xếp vào loại phức chất.

93.

Chọn phát biểu đúng về phức K2[PtCl6]:

a)

Tên của phức là potassium hexachloro platinatinum (IV).

b)

Ion trung tâm là K+.

c)

Phức có dạng hình học là vuông phẳng.

d)

Liên kết trong phức là liên kết ion.

94.

Cho các chất có công thức: CuCl2, NH3, [CuCl4]2- . Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Do không có liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho - nhận trong phân tử nên CuCl2 không phải là phức chất.

b)

Do có nguyên tử trung tâm là nguyên tố kim loại, đồng thời các phối tử xung quanh liên kết với nguyên tử trung tâm bằng liên kết cho - nhận nên [CuCl4]2- là phức chất.

c)

Dù có các nguyên tử H xung quanh N, nhưng NH3 không phải là phức chất.

d)

Do nguyên tố đồng có hoá trị II nên quanh nguyên tử Cu trong CuCl2 và trong [CuCl4]2- đều có 2 liên kết.

95.

Phức Na3[Co(NO3)6] được sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm để nhận biết một số cation kim loại. Những phát biểu nào sau đây về phức chất Na3[Co(NO3)6] là đúng?

a)

Có liên kết cho - nhận và liên kết ion trong phân tử.

b)

Phức có dạng hình học là tứ diện.

c)

Có nguyên tử trung tâm là natri (sodium) và cobalt.

d)

Nguyên từ trung tâm có số oxi hoá là +2.

96.

(1) Kiểu lai hoá của nguyên tử trung tâm sẽ quyết định dạng hình học của phức chất.

(2) Cation Ni2+ chỉ có thế tạo phức chất bát diện.

(3) Cầu nội của phức chất có thể mang điện tích dương, âm hoặc không.

(4) Phối tử chỉ có thể là anion hoặc phân tử trung hoà.

(5) Cầu ngoại của phức chất thường mang điện tích âm.

(6) Nguyên tử trung tâm là các nguyên tố nhóm Ba

(7) Phức chất có các dạng hình học phổ biến là tứ diện, vuông phẳng và bát diện.

(8) Nguyên tử trung tâm không thể là các nguyên tố phi kim.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thay thế phối tử trong phức chất?

a)

[Co(OH2)6]3+(aq) + 6NH3(aq) ⟶ [Co(NH3)6]3+(aq) + 6H2O(l)

b)

2Na[Au(CN)2](aq) + Zn(s) ⟶ Na2[Zn(CN)4](aq) + 2Au(s)

c)

[Co(OH2)6]2+(aq) + 4Cl−(aq) ⇌ [CoCl4]2−(aq) + 6H2O(l)

d)

[Ni(OH2)6]2+(aq) + 6NH3(aq) [Ni(NH3)6]2+(aq) + 6H2O (l)

98.

Khi cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa phức chất [Ni(OH2)6]2+ và anion Cl- thì có phản ứng sau:

[Ni(OH2)6]2+(aq) + 6NH3(aq) ® [Ni(NH3)6]2+(aq) + 6H2O (l)         (*)Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Trong điều kiện của phản ứng (*), phức chất [Ni(NH3)6]2+(aq) kém bền hơn phức chất [Ni(OH2)6]2+(aq).

b)

Phản ứng (*) là phản ứng thế phối tử.

c)

Dung dịch sau phản ứng có pH > 7.

d)

Trong phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.

99.

M là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong nước, cation của kim loại M (có hoá trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(OH2)6]n+.

b)

Các phức chất aqua [M(OH2)6]n+ thường có màu.

c)

Trong nhiều phức chất aqua [M(OH2)6]n+, số phối tử thường là 6.

d)

Phức chất aqua [M(OH2)6]n+ không tan trong nước.

100.

Trong số các phát biểu sau:Cho các phức chất: [Cr(en)3]3+ (en là ethylenediamine, H2NCH2CH2NH2), [Ti(H2O)6]3+, [CoF6]3-. Trong số các phát biểu sau:

            (1) Các nguyên tử trung tâm đều có số oxi hóa +3, là cation kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

            (2) Các phối tử đều có dung lượng phối trí bằng 1.

            (3) Các phức chất đều có dạng hình học là bát diện.

            (4) Các nguyên tử trung tâm có số phối trí khác nhau.

            (5) Bản chất của liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm đều là liên kết cho − nhận.

(6) Liên kết cho − nhận là các liên kết σ. Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Phát biểu nào sau đây về dạng hình học của phức chất là đúng?

a)

Phức chất mà xung quanh nguyên tử trung tâm có 4 liên kết σ thường có dạng hình học là tứ diện hoặc vuông phăng và được gọi là phức chất tứ diện hoặc phức chất vuông phẳng.

b)

Phức chất mà xung quanh nguyên tử trung tâm có 6 liên kết σ có dang hình học là bát diện và được gọi là phức chất bát diện.

c)

Hai liên kết Pt-Cl kế cận nhau trong anion [PtCl4]2 tạo thành một góc liên kết. Thực nghiệm xác nhận trong anion [PtCl4]2- có bốn góc liên kết đều có giá trị xấp xỉ 90°. Vì vậy, [PtCl4]2 "là phức chất vuông phẳng.

d)

Dạng hình học của phức chất được xác nhận bằng thực nghiệm.

102.

Muối copper (II) sulfate CuSO4 tan trong nước được phức [Cu(H2O)4]SO4 khi tan trong etylendiamin (NH2-(CH2)2-NH2) ký hiệu En thì được phức [Cu(En)3]SO4. Chọn phát biểu sai.

a)

Phân tử H2O và En đều có khả năng tạo phức với nguyên tử Cu là do chúng đều có cặp electron tự do.

b)

Số phối trí của ion trung tâm trong phức phức [Cu(H2O)4]SO4 là 4.

c)

Số phối trí của ion trung tâm trong phức phức [Cu(En)3]SO4 là 6.

d)

Cả 2 phức đều có dạng hình học là bát diện.

103.

Cation Co3+ và anion (kí hiệu là ox) và phân tử H2O kết hợp với nhau tạo phức có công thức như sau [Co(ox)2 (OH2)2] - Chọn phát biểu sai.

a)

Cation Co3+ tạo được 6 liên kết sigma kiểu cho - nhận với các phối tử.

b)

Mỗi anion sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation kim loại.

c)

Mỗi phân tử H2O sử dụng 1 cặp electron hoá trị riêng để tao liên kết cho - nhận với cation kim loại.

d)

Phối tử ở trong phức trên là anion .

104.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một ...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)
nguyên tử phụ
b)
liên kết ion
c)

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

d)
nguyên tử trung tâm; liên kết phối trí