wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HH11] - Alkene - Alkyne (2023 - ...)

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne

2.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

3.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

4.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

5.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

6.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine

a)

C2H4 và C2H6

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

7.

Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

8.

Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là

a)

số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

c)

số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O

d)

số mol CO2 khác số mol H2O

9.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. giá trị của a là ?

a)

8,1

b)

7,2

c)

0,9

d)

8,4

10.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H6

b)

C4H8

c)

C2H2

d)

C3H4

11.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

12.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là:

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi.

d)

no, mạch vòng.

13.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:

a)

Hexene

b)

3-methylpent-2-ene

c)

3-methylpent-3-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

14.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

(CH3)2C=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2

d)

(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2

15.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

(a)  

16.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng đốt cháy.  

b)

Phản ứng cộng với hydrogen.

c)

Phản ứng cộng với nước bromine.

d)

Phản ứng trùng hợp.

17.

Chọn các phát biểu đúng.

a)

Để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch Br2.

b)

Propene có công thức phân tử là C4H8.

c)

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

d)

CH3CH=C(CH3)2 và CH3CH=CHBr là chất có đồng phân hình học.

18.

X (alkene) + H2 \rightarrow  Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,

X không có đồng phân hình học. X là:

a)

Ethene

b)

Prop-1-ene

c)

But-1-ene

d)

But-2-ene

19.

Cho hỗn hợp 2 alkene lội qua bình đựng nước bromine dư

thấy khối lượng bromine phản ứng là 8 gam (Br = 80).

Tổng số mol của 2 alkene là:

a)

0,05

b)

0,1

c)

0,025

d)

0,005

20.

Một hydrocarbon X cộng hợp với acid HCl theo tỉ lệ mol 1:1

tạo sản phẩm có thành phần khối lượng chlorine là 45,223%.

Công thức phân tử của X là:

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

21.

Anken là hiđro cacbon có :

a)

A.công thức chung CnH2n

b)

B.một liên kết pi.

c)

C.một liên kết đôi,mạch hở.

d)

D.một liên kết ba,mạch hở

22.

Anken có CTPT chung là:

a)

A. CnH2n+2 (n>1)

b)

B. CnH2n-2 (n>2)

c)

C. CnH2n (n>1)

d)

D. CxHy

23.

Các anken còn được gọi là:

a)

A. Parafin

b)

B. Olefin

c)

C. Điolefin.

d)

D. Vadơlin

24.

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:

a)

a.liên kết xich-ma bền.

b)

b.liên kết pi (Π).

c)

c.liên kết pi (Π) bền .

d)

d..liên kết pi kém bền .

25.

Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :

a)

a.dung dịch brom

b)

b.dung dịch thuốc tím

c)

c.dung dịch brom trong CCl4

d)

d.cả a,b,c.

26.

Chất A có CTCT như sau:

CH2=CH-CH2-CH3

Những nhận xét nào ĐÚNG khi nói về A ?

a)

A. A có tên là but-1-en

b)

B. A có đồng phân hình học

c)

C. A được gọi là butilen

d)

D. A làm mất màu dd thuốc tím nhưng không làm mất màu dd brom

e)

E. Khi đốt cháy A ta thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O

27.

Số đồng phân của C4H8 là:

a)

A. 3

b)

B.1

c)

C.2

d)

D.4

28.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

29.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. 2-metylbut-2-en

b)

B. 2-metylpent-2-en

c)

C. 3-metylpent-2-en

d)

D. 2-metylbut-1-en

30.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:

a)

A. Phản ứng tách

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Cả A, B và C.

31.

Anken có những loại phản ứng nào sau đây ?

a)

A. Phản ứng cộng

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng tách

d)

D. Phản ứng oxi hóa - khử

e)

E. Phản ứng cháy

32.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

A. 8C,16H.

b)

B. 8C,14H.

c)

C. 6C, 12H.

d)

D. 8C,18H.

33.

Phản ứng làm mất màu dd thuốc tím được minh họa bằng phương trình sau:

aC2H4 + bKMnO4+cH2O → dMnO2 + eKOH + fC2H4(OH)2

Tổng các hệ số a,b,c,d,e,f là:

a)

A.12

b)

B.14

c)

C.16

d)

D.18

34.

Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2 CH2 CH=CH2;

CH2=CH– CH=CH– CH2 CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2;

CH2=CH– CH2– CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.2

35.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là

a)

A. 92,4 lít.

b)

B. 94,2 lít.

c)

C. 80,64 lít.

d)

D. 24,9 lít.

36.

Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:

a)

A. 12g.

b)

B. 24g.

c)

C. 36g.

d)

D. 48g.

37.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) (hợp chất no có chức OH) . Hai anken đó là:

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

38.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

39.

Tại sao những đám cháy xăng dầu ta không nên dùng nước để dập tắt? Nếu muốn dập tắt thì ta dùng gì để dập ?

a)

A. Vì xăng dầu phản ứng với nước để sinh ra chất dễ cháy hơn.

Dùng cát hoặc bình cứu hỏa để dập

b)

B. Vì xăng dầu tan trong nước nên khó dập hơn

Dùng vải khô để trùm lên chỗ cháy

c)

C. Vì xăng dầu háo nước sẽ hút hết nước.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

d)

D. Vì xăng dầu không tan vào nước, và nhẹ hơn nước nên chúng nổi lên mặt nước gặp Oxi trong không khí nên cháy to hơn.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

40.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O = số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:

a)

A. CnHn, n ≥ 2.

b)

B. CnH2n, n≥ 2.

c)

C. CnH2n+2, n ≥1

d)

D. Tất cả đều sai.

41.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

42.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

43.

Tên thông thường của hợp chất trên là

a)

Ethylmethylacetylene

b)

Methylethylacetylene

c)

Ethyl acetylene

d)

pentyne

44.

Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là

a)

Alkanyne

b)

Alkynyl

c)

Alkyne

d)

Alkyl

45.

Tên gọi của hợp chất sau là:

a)

3-methyl-4-hexyne

b)

4-methyl-2-hexyne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

e)

4-methyl,hex-2-yne

46.

Tên gọi của hợp chất này là:

a)

2-methylhepta-2-3-diene

b)

2-methylhepta-2,3-diene

c)

2-methyl-2,3heptadiene

d)

2-methylheptyne

47.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

48.

Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

6-methyloct-2-yne-4-ene

b)

3-methyloct-4-ene-6-yne

c)

3-methyloct-6-yne-4-ene

d)

6-methyloct-4-en-2-yne

49.

Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

3-methylhept-1-yne-6-ene

b)

3-methyl-1,6-heptenyne

c)

3-methylhept-1-en-6-yne

d)

5-methylhept-1-yne-6-ene

50.

Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne

a)

Chất D

b)

Chất A

c)

Chất C

d)

Chất B

51.

Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:

a)

Đi từ CaC2 (canxi cacbua)

b)

Đi từ CH4

c)

Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane

d)

Đi từ acetylene

e)

Đi từ alkene

52.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

53.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Là một alkene

b)

Là một alkane

c)

Là một alkyl

d)

Là một alkyne

54.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Một alkene

b)

Một alkane

c)

Một alkyl

d)

Một alkyne

55.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một vòng thơm

56.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một alcol

57.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

58.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

59.

Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:

a)
b)
c)
d)
60.

Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

61.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

62.

công thức tổng quát của alkene là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

63.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

64.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

65.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. etane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. propene.

66.

Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng oxi hóa.

67.

Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

A. bazơ.

b)

B. MnO2.

c)

C. axit.

d)

D. KMnO4.

68.

Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr.

69.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane.

b)

B. alkene lớn hơn.      

c)

C. alkene nhỏ hơn.

d)

            D. alkyne.

70.

Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

Ethane và Ethene

b)

Ethane và Ethyne

c)

Ethene và Etynene

d)

Propane và Propene

71.

Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

nước

d)

dung dịch HBr

72.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

73.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

74.

Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Al4C3

b)

CH3COONa

c)

CaC2

d)

C2H5OH

75.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?

a)

Acetylene

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

Pent-1-yne

76.

Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là

(a)  

77.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?

a)

C4H4

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H6

78.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

79.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

80.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

81.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

82.

Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

83.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

84.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

85.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

86.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

88.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

89.

Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là

a)

Alkanyne

b)

Alkynyl

c)

Alkyne

d)

Alkyl

90.

Tên gọi của hợp chất sau là:

a)

3-methyl-4-hexyne

b)

4-methyl-2-hexyne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

e)

4-methyl,hex-2-yne

91.

Tên gọi của hợp chất này là:

a)

2-methylhepta-2-3-diene

b)

2-methylhepta-2,3-diene

c)

2-methyl-2,3heptadiene

d)

2-methylheptyne

92.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

93.

Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

6-methyloct-2-yne-4-ene

b)

3-methyloct-4-ene-6-yne

c)

3-methyloct-6-yne-4-ene

d)

6-methyloct-4-en-2-yne

94.

Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

3-methylhept-1-yne-6-ene

b)

3-methyl-1,6-heptenyne

c)

3-methylhept-1-en-6-yne

d)

5-methylhept-1-yne-6-ene

95.

Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:

a)

Đi từ CaC2 (canxi cacbua)

b)

Đi từ CH4

c)

Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane

d)

Đi từ acetylene

e)

Đi từ alkene

96.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

97.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Là một alkene

b)

Là một alkane

c)

Là một alkyl

d)

Là một alkyne

98.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một vòng thơm

99.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

100.

Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:

a)
b)
c)
d)