Font size
WorksheetsESTE
Total questions: 100
Worksheet time: 55mins
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Benzyl axetat có mùi thơm của:
Hoa hồng
Hoa cúc
Hoa nhài
Hoa huệ
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.
D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH2C6H5.
HCOOC6H4C2H5.
C6H5COOC2H5.
C2H5COOC6H5.
Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?
Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.
Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.
Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
vinyl fomat.
etyl axetat.
phenyl axetat.
vinyl axetat.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
Cho các chất C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3. Số cặp có thể tác dụng được với nhau là:
2
3
4
5
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
cháy.
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
Este có mùi dứa là
A. isoamyl axetat.
B. etyl butirat.
C. etyl axetat.
D. geranyl axctat.
Chất béo là trieste của glixerol với
ancol etylic.
glixerol.
axit béo
etylen glicol.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Nhóm chức nào sau đây có trong chất béo?
este.
amino axit.
amin.
axit.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
30%
50%
60%
25%
Este có tỉ khối hơi so với heli là 21,5 (MHe=4). Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối. Công thức của X là
C2H3COOCH3
CH3COOC2H3
HCOOC3H5
CH3COOC2H5
Phân tử khối của axit steric là
284
249
204
890
Chất nào sau đây là axit béo?
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
C17H33COOH.
Trong phân tử axit panmitic có số nguyên tử cacbon (C) là
15.
16.
17.
18
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOC6H5.
CH3COO–CH3.
CH3–COOH.
HCOO–CH3.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là
phản ứng trung hòa.
phản ứng hidro hóa.
phản ứng este hóa.
phản ứng xà phòng hóa.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3COOCH2CH3.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. C3H7COOH
D. C2H5COO
Este đựoc tạo thành từ axit no, Đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?
A. CnH2n-1COOCmH2m+1
B. CnH2n-1COOCmH2m-1
C. CnH2n+1COOCmH2m-1
D. CnH2n+1COOCmH2m+1
Một Este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2 là
A. C3H7COOH
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7
D. C2H5COOCH3
Khi thủy phân Este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A. Axit axetic và ancol vinylic
B. Axit axetic và anđehit axetic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axetic và ancol vinylic
Trong các chất sau chất nào không phải là este
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC3H7
C. CH3COOCH(CH3)2
D. CH3-O–C2H4–O–CH3
Một học sinh gọi tên các este như sau :
(1) HCOOC2H5: etyl fomiat
(2) CH3COOCH = CH2: vinyl axetat
(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3: metyl metacrylic
(4) C6H5COOCH3: metyl benzoat
(5) CH3COOC6H5: benzyl axetat
Các tên gọi không đúng là :
A. 3, 5
B. 3, 4
C. 2, 3
D. 1, 2, 5
Cho các este:
(1) C6H5OCOCH3
(2) CH3COOCH=CH2
(3) CH2=CH-COOCH3
(4) CH3-CH=CH-OCOCH3
(5) (CH3COO)2CH-CH3
Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A. 1 , 2 , 4 , 5
B. 1 , 2 , 4
C. 1 , 2 , 3
D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
A. CaCO3.
B. AgNO3.
C. H2O.
D. Dung dịch Br2.
Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit.
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.
Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 4, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 3, 4, 5
Cho vào bát sứ 1 ml dầu ăn và 2 ml dung dịch NaOH 40%, đun hỗn họp sôi nhẹ và khuấy đều, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước để thể tích dung dịch không đổi. Sau 10 phút, rót thêm 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Hiện tượng quan sát được là
A. có chất rắn màu trắng nổi lên.
B. có chất rắn màu trắng lắng xuống.
C. tạo dung dịch trong suốt.
D. dung dịch phân thành 2 lớp.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm:
Luôn tạo ra sản phẩm là ancol
Luôn tạo ra sản phẩm là 1 muối và ancol
Phản ứng hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch
Số đồng phân este của C4H8O2 là
4
2
3
1
Chọn phát biểu đúng
Chất béo là triete của glixerol với axit
Chất béo là triete của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của ancol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Phản ứng chuyển dầu thực vật thành bơ nhân tạo có tên gọi là
hidrô hóa
xà phòng hóa
este hóa
hidrat hóa
Este nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH dư thu được hai muối?
phenyl axetat
etyl propionat
metyl fomat
vinyl fomat
Este nào sau đây khi thủy phân tạo andehit ?
vinyl fomat
etyl propionat
alyl fomat
phenyl axetat
Este nào sau đây khi trùng hợp thu được thủy tinh hữu cơ
metyl metacrylat
metyl acrylat
viny fomat
etyl axetat
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là
15
31
32
16
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?
Tripanmitin
Triolein
Trilinolein
Etyl axetat
Ở điều kiện thường, hầu hết este ở thể
rắn
lỏng
khí
rắn hoặc lỏng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Este thường tan tốt trong nước
Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số C
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số C
Este khó bay hơi
Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC2H5 cần dùng số mol NaOH là
0,2 mol.
0,4 mol.
0,3 mol.
0,1 mol.
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
Chỉ có axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc.
Chỉ có axit axetic và etanol.
Chỉ có axit axetic và metanol.
Chỉ có axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.
Một este đơn chức no có 54,54 % khối lượng C trong phân tử. Công thức phân tử của este là?
C3H6O2
C4H8O2
C4H6O2
C3H4O2
X là este no đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH thu được ancol metylic và 9,6 gam natri propionat. Giá trị của m là?
10,2
8,2
9,6
8,8
X là một este no, đơn chức có phân tử khối là 88. Nếu đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,4 gam muối. Tên của X là
etyl axetat
isopropyl fomat
etyl fomat.
metyl propionat
Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là
A. HCOOCH3
B. CH3COOC2H5
C.CH3COOCH3
D. C2H5COOCH3
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este no, đơn chức mạch hở X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc). CTPT của X là
C3H4O2
C3H6O2
C3H8O2
C2H4O2
Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ hối hơi so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là:
C2H4O2
C3H6O2
C4H6O2
C4H8O2
Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O. CTPT của X là:
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H8O2
Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên của X là
propyl axetat
etyl axetat
etyl propionat
etyl fomat
10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 g dung dịch NaOH 4%. % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là
22%
42,3%
57,7%
88%
Chất X là một hợp chất đơn chức mạch hở, tác dụng được với dd NaOH. Có khối lượng phân tử là 88 đvc. Khi cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dich sau phản ứng được 4,1g chất rắn. X là chất nào trong các chất sau:
Etyl Axetat
Isopropyl Fomiat .
Metyl Propionat
Làm bay hơi 7,4g một este A no, đơn chức, mạch hở thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2g O2 (đo ở cùng điều kiện t0, p). Xác định cônt thức phân tử của A
C3H6O2
C4H8O2
CH4O2
C5H10O2
Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
(2) < (4) < (1) < (3)
(4) < (3) < (2) < (1)
(2) < (4) < (3) < (1)
(4) < (3) < (1) < (2)
Thủy phân hỗn hợp 2 este etyl axetat và metyl axetat trong môi trường kiềm đun nóng thu được
2 muối, 1 ancol
2 ancol, 1 muối
2 ancol, 2 muối
1 ancol, 1 muối
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
CH3OOC−COOCH3
CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?
19,2.
9,6
8,2
16,4
Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X được m g chất rắn. Giá trị của m là
21,8
8,2
19,8
14,2
Xà phòng hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của a là
17,6
26,4
8,8
35,2
X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là
2
3
4
5
