wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Học 10 - Chương 3 - PTNK - by Trần Hoàng Minh

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các

a)

phân tử khác với nhau tạo thành tinh thể bền vững hơn

b)

nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

electron của các phân tử.

d)

electron ngoài cùng của các phân tử.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

b)

Trong các phản ứng hoá học, tất cả các electron của phân tử tham gia vào quá trình tạo thành liên kết.

c)

Khi tạo liên kết thì nguyên tử có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm.

d)

Các electron hoá trị của nguyên tử được quy ước biểu diễn bằng các dấu chấm đặt xung quanh kí hiệu nguyên tố.

3.

Các nguyên tử xu hướng liên kết với nhau thành phân tử để

a)

mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

4.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A thường có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

5.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

6.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

A. Na (Z = 11).

b)

B. Cl (Z = 17).

c)

C. Ne (Z = 10).

d)

D. Al (Z = 13).

7.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

A. O (Z = 8).

b)

B. Mg (Z = 12).

c)

C. Ar (Z = 18).

d)

D. S (Z = 16).

8.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

A. ion âm.

b)

B. ion dương.

c)

C. hạt không mang điện.

d)

D. ion âm hoặc dương.

9.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

A. ion âm.

b)

B. ion dương.

c)

C. hạt không mang điện.

d)

D. ion âm hoặc dương.

10.

Khi hình thành anion nguyên tử oxygen có xu hướng

a)

A. nhường 1 electron.

b)

B. nhận 2 electron.

c)

C. nhận 1 electron.

d)

D. nhường 2 electron.

11.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Fluorine.

b)

B. Oxygen.

c)

C. Hydrogen.

d)

D. Chlorine.

12.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Chlorine.

b)

B. Sulfur.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Hydrogen

13.

Nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố

a)

A. helium (He).

b)

B. neon (Ne).

c)

C. argon (Ar).

d)

D. krypton (Kr)

14.

Nguyên tử aluminium nhường đi 3 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron nguyên tử nguyên tố

a)

A. sodium (Na).

b)

B. magnesium (Mg).

c)

C. silicon (Si).

d)

D. neon (Ne).

15.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

A. 2 electron.

b)

B. 3 electron.

c)

C. 1 electron.

d)

D. 4 electron.

16.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

a)

A. 2 electron.

b)

B. 1 electron

c)

C. 3 electron

d)

D. 4 electron.

17.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron.

b)

B. Sodium.

c)

C. Helium.

d)

D. Fluorine.

18.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron.

b)

B. Potassium.

c)

C. Helium.

d)

D. Fluorine.

19.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử số hiệu nào sau đây xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

A. Z = 8.

b)

B. Z = 9.

c)

C. Z = 11.

d)

D. Z = 10.

20.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

A. 2 electron.

b)

B. 3 electron.

c)

C. 1 electron.

d)

D. 4 electron.

21.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) phải nhận thêm

a)

A. 2 electron.

b)

B. 3 electron.

c)

C. 1 electron.

d)

D. 4 electron.

22.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

A. Z = 12.

b)

B. Z = 9.

c)

C. Z = 11.

d)

D. Z = 10.

23.

Nguyên tử nitrogen nguyên tử aluminium xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt cấu hình electron bền vững?

a)

A. Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

B. Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

C. Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

D. Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

24.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

A. cho đi 2 electron.

b)

B. nhận vào 1 electron.

c)

C. cho đi 3 electron.

d)

D. nhận vào 2 electron.

25.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium chlorine khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào sau đây?

a)

A. Helium và argon.

b)

B. Helium và neon.

c)

C. Neon và argon.

d)

D. Argon và helium.

26.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +20. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

A. nhường 8 electron.

b)

B. nhận 6 electron.

c)

C. nhận 2 electron.

d)

D. nhường 2 electron.

27.

Nguyên tử Y 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y xu hướng hình thành ion cấu hình electron là

a)

A. 1s22s22p63s23p3.

b)

B. 1s22s22p63s23p6.

c)

C. 1s22s22p6.

d)

D. 1s22s22p63s23p64s2.

28.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

A. H2O.

b)

B. NO2.

c)

C. CO2.

d)

D. Cl2.

29.

Theo quy tắc octet, ion được tạo thành từ Y (Z = 7) có số electron và proton lần lượt là:

a)

A. 8 và 8.

b)

B. 7 và 7.

c)

C. 10 và 10.

d)

D. 10 và 7.

30.

Trong phân tử nào sau đây có nguyên tử không tuân theo quy tắt octet?

a)

A. H2O.

b)

B. NH3.

c)

C. HCl.

d)

D. BF3.

31.

Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?

a)

A. Cl-.

b)

B. Mg2+.

c)

C. S2-.

d)

D. Fe3+.

32.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electorn bền của khí hiếm

a)

A. helium.

b)

B. argon.

c)

C. krypton.

d)

D. neon.

33.

Trong phân tử HCl, nguyên tử hydrogen và chlorine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào sau đây?

a)

A. Neon và argon.

b)

B. Helium và xenon.

c)

C. Helium và radon.

d)

D. Helium và argon.

34.

Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của các khí hiếm nào sau đây?

a)

A. Helium và neon.

b)

B. Helium và argon.

c)

C. Neon và argon.

d)

D. Cùng là neon.

35.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

A. Mg + 2e -> Mg2-.

b)

B. Mg -> Mg2+ + 2e.

c)

C. Mg + 6e -> Mg6-.

d)

D. Mg + 2e -> Mg2+.

36.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

A. S + 2e -> S2-.

b)

B. S -> S2+ + 2e.

c)

C. S -> S6+ + 6e.

d)

D. S -> S2- + 2e.

37.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Cl (Z = 17) theo quy tắc octet?

a)

A. Cl + 1e -> Cl-.

b)

B. Cl -> Cl+ + 1e.

c)

C. Cl -> Cl7+ + 7e.

d)

D. Cl -> Cl- + 1e.

38.

Cho các phân tử: Cl2, H2O, NaF và CH4. Số nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

39.

Cho các phân tử: Cl2, PH3, CaF2 và H2S. Số nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm argon là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

40.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

B. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

D. Hợp chất ion dẫn điện trạng thải rắn.

41.

Hợp chất A có các tính chất sau: thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

A. sodium chloride.

b)

B. glucose

c)

C. sucrose

d)

D. fructose.

42.

Tinh chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?

a)

A. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.

b)

B. Chất khí ở điều kiện thường.

c)

C. cấu trúc tinh thể.

d)

D. Phần tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2- O2-.

43.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

B. một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp.

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

D. một hay nhiều cặp electron dùng chung cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

44.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

A. Cation và anion.

b)

B. Các anion.

c)

C. Cation và các electron tự do.

d)

D. Electron và hạt nhân nguyên tử.

45.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng

a)

A. Na + 1e -> Na+ .

b)

B. Cl2 -> 2Cl- + 2e.

c)

C. O2 + 2e -> 2O2- 

d)

D. Al -> Al3+ + 3e .

46.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

C. Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

47.

Ion Mg 2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào

a)

A. Helium

b)

B. Neon

c)

C. Argon

d)

D. Krypton

48.

) Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

49.

Cho các ion Na+, Ca2+, F, CO2- . Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. vô số hợp chất

50.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

A. Nitrogen và oxygen

b)

B. Carbon oxygen

c)

C. Sulfur và oxygen

d)

D. Calcium oxygen

51.

ZnO là hợp chất được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2– trong tinh thể ZnO?

a)

A. Bằng nhau

b)

B. Bán kính của O lớn hơn O2–.

c)

C. Bán kính của O nhỏ hơn O2–.

d)

D. Không dự đoán được.

52.

Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kính của cation Al3+ trong tinh thể AlCl3?

a)

Bằng nhau

b)

Bán kính của Al lớn hơn Al3+.

c)

Bán kính của Al nhỏ hơn Al3+.

d)

Không dự đoán được.

53.

Cho các phân tử sau: HCl, NaCl, CaCl2. AlCl3. Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. CaCl2.

d)

D. AlCl3.

54.

Thông tin về ion S2- A.  Có chứa 18 proton.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thông tin về ion S2-. Có chứa 18 electron

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thông tin về ion S2- . Mang điện tích âm

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thông tin về ion S2-. Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

hợp chất sodium oxide (Na2O)Trong phân tử Na2O, các ion sodium Na+ và ion oxide O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

hợp chất sodium oxide (Na2O). Phần tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và hai ion O2-.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

hợp chất sodium oxide (Na2O). Là tinh thể trong điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

hợp chất sodium oxide (Na2O). Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene carbon tetrachloride,...

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–Là hợp chất ion.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–Có công thức hóa học là NaO.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể khí.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–Lực tương tác giữa Na+ và O2– là lực tĩnh điện.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (Cation)

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (Anion)

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn.

b)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn.

c)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron được octet.

d)

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng cao hơn.

e)

Các nguyên tử nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử nguyên tố kim loại

76.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau

b)

Các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau

c)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim

d)

Các nguyên tử khí hiếm với nhau

77.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 3, 1

c)

C. 2, 2, 2, 2

d)

D. 1, 2, 2, 1

78.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:

a)

A. 1 và 3

b)

B. 2 và 2

c)

C. 3 và 1

d)

D. 1 và 4

79.

Dựa vào giá trị năng lượng liên kết ở bảng 12.2, hãy chọn phương án đúng khi so sánh độ bền liên kết giữa Cl2, Br2, I2.

a)

A. I2 >Br2 >Cl2.

b)

B. Br2 >Cl2 >I2.

c)

C. Cl2> Br2> I2.

d)

D. Cl2> I2> Br2.

80.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Sự cho-nhận electron

c)

Một cặp electron góp chung

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

81.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

A. LiCl

b)

B. CF2Cl2

c)

C. CHCl3

d)

D. N2

82.

Hợp chất nào sau đây có phân tử phân cực?

a)

A. H2

b)

B. CHCl3

c)

C. CH4

d)

D. N2

83.

Liên kết Ϭ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

84.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

A. sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

B. cặp electron chung.

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

D. sự xen phủ trục của hai orbital.

85.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

a)

A. H2

b)

B. Cl2

c)

C. NH3

d)

D. HCl

86.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s ?

a)

A. H2

b)

B. Cl2

c)

C. NH3

d)

D. HCl

87.

Khi tham gia hình thành liên kết trong phân tử HF, F2; orbital tham gia xen phủ tạo liên kết của nguyên tử F thuộc về phân lớp nào, có dạng gì?

a)

A. Phân lớp 2s, hình cầu

b)

B. Phân lớp 2s, hình số tám nổi

c)

C. Phân lớp 2p, hình số tám nổi

d)

D. Phân lớp 2p, hình cánh hoa.

88.

Số obital của cả hai nguyên tử N tham gia xen phủ tạo liên kết trong phân tử N2 là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

89.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các obital cùng loại (ví dụ cùng là obital s, hoặc cùng là obital p)?

a)

A. Cl2

b)

B. H2

c)

C. NH3

d)

D. Br2

90.

Trong phân tử iodine (I2), mỗi nguyên tử iodine đã góp 1 electron để tạo cặp electron chung. Nhờ đó, mỗi nguyên tử iodine đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào dưới đây?

a)

A. Xe

b)

B. Ne

c)

C. Ar

d)

D. Kr

91.

Liên kết nào sau đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

A. Na-O

b)

B. O-H

c)

C. Na-C

d)

D. C-H

92.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?

a)

A. N-H

b)

B. N-F

c)

C. N-Cl

d)

D. N-Br

93.

Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất?

a)

A. C-H

b)

B. C-F

c)

C. C-Cl

d)

D. C-Br

94.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

a)

A. CH2O

b)

B. CH4

c)

C. Na2O

d)

D. KOH

95.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

A. các orbital s với nhau

b)

B. 2 orbital s và 1 orbital p với nhau

c)

C. 1 orbital s và 2 orbital p với nhau

d)

D. 3 orbital giống nhau về hình dạng và kích thước, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian

96.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của h

a)

A. Các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiết độ sôi thấp hơn các hợp chất ion

b)

B. Các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường

c)

C. Các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt

d)

D. Các hợp chất cộng hoá trị không phân cực tan trong dung môi không phân cực

97.

Đặt độ dài các liên kết N-N, N=N và N≡N lần lượt là I1, I2, và I3. Thứ tự tăng dần độ dài các liên kết là

a)

A. I1;I2;I3

b)

B. I1;I3; I2

c)

C. I2; I1;I3

d)

D. I3; I2; I1

98.

Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

a)

A. Khi nhiều liên kết hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm

b)

B. Độ bền liên kết tăng khi độ dài liên kết tăng

c)

C. Độ bền liên kết tăng khi độ dài liên kết giảm

d)

D. Độ bền liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết

99.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

A. O2

b)

B. CO2

c)

C. NH3

d)

D. HCl

100.

Chất vừa liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có kiên kết cộng hoá trị không phân cực

a)

A. CO2

b)

B. H2O

c)

C. NH3

d)

D. C2F6

101.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

102.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p

a)

A. H2.

b)

B. Cl2.

c)

C. NH3.

d)

D. O2.

103.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực nhất.

a)

A. HF

b)

B. HCl

c)

C. HBr

d)

D. HI

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.

b)

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kếtδ

c)

Liên kết δ bền vững hơn liên kếtπ

d)

Cóhaikiểuxenphủhìnhthànhliênkếtlàxenphủtrụcvàxenphủbên

105.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt

a)

A. 1, 2 và 3.

b)

B. 2, 4 và 6.

c)

C. 1, 3 và 5

d)

D. 2, 3 và 4

106.

Số liên kết Ϭ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

A. 4 và 0.

b)

B. 2 và 0.

c)

C. 1 và 1.

d)

D. 5 và 1

107.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

A. 2 liên kết π.

b)

B. 1 liên kết Ϭ 1 liên kết π.

c)

C. 2 liên kết Ϭ.

d)

D. 1 liên kết Ϭ.

108.

Số liên kết Ϭ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

A. 2 và 3.

b)

B. 3 và 1.

c)

C. 2 và 2.

d)

D. 3 và 2