wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 4hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tử được biểu diễn ở hình bên có bao nhiêu electron?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

10

2.

Chọn một đáp án đúng. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton

b)

Electron, neutron và proton

c)

Electron và proton

d)

Electron và neutron

3.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là 41,61019C−41,6·10^{-19} C . Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện.

4.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của A là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chọn một đáp án đúng. Sơ đồ bên cho thấy cấu trúc của một nguyên tử. Tên gọi tương ứng với các kí hiệu A và B là

a)

A = electron, B = hạt nhân.

b)

A = neutron, B = proton.

c)

A = proton, B = hạt nhân.

d)

A = hạt nhân, B = electron.

6.

Chọn một đáp án đúng. Thông tin về các nguyên tử Q, R, S, T được cho trong bảng (Q: 6p, 6n, 6e; R: 7p, 8n, 7e; S: 6p, 7n, 6e; T: 8p, 8n, 8e). Hai nguyên tử là đồng vị của nhau là

a)

Q và S

b)

Q và T

c)

R và T

d)

R và S

7.

Chọn một đáp án đúng. Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

8.

Chọn một đáp án đúng. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Orbital s có dạng hình số tám nổi gồm 3 orbital định hướng theo ba hướng khác nhau.

b)

Orbital s có dạng hình số tám nổi, orbital p có dạng hình cầu.

c)

Orbital trong cùng một phân lớp electron có hình dạng tương tự nhau nhưng khác nhau về định hướng không gian.

d)

Orbital trong cùng một lớp electron có hình dạng và định hướng không gian tương tự nhau.

9.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 8?

a)

1 và 2

b)

Chỉ có 3

c)

3 và 4

d)

Chỉ có 2

10.

Chọn một đáp án đúng. Trong bảng tuần hoàn, khí hiếm thuộc nhóm nào?

a)

IA

b)

VIIA

c)

VIIIB

d)

VIIIA

11.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hoá trị của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là

a)

ns1 và ns2np5

b)

ns1 và ns2np7

c)

ns1 và ns2np3

d)

ns2 và ns2np5

12.

Chọn một đáp án đúng. Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe) là [Ar]3d6 4s2. Trong bảng tuần hoàn, iron ở

a)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIIB

13.

Chọn một đáp án đúng. Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br

b)

I > Br > Cl > F

c)

F > Cl > Br > I

d)

I > Br > F > Cl

14.

Chọn một đáp án đúng. Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl. Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Na (157); Al (125); Cl (99)

b)

Na (99); Al (125); Cl (157)

c)

Na (157); Al (99); Cl (125)

d)

Na (125); Al (157); Cl (99)

15.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p3. Công thức hợp chất oxit ứng với hoá trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là

a)

RO và RH

b)

R2O5 và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

R2O3 và RH3

16.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ X có khả năng tồn tại độc lập sẽ có cấu hình electron nào sau đây?

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2

17.

Chọn một đáp án đúng. Nguyên tố Y có Z = 27. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IIB

c)

Chu kì 4, nhóm IIIB

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

18.

Chọn một đáp án đúng. Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

a)

Phi kim mạnh nhất là iodin.

b)

Kim loại mạnh nhất là lithium.

c)

Phi kim mạnh nhất là fluorine.

d)

Kim loại yếu nhất là cesium.

19.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về mô hình cấu tạo nguyên tử: Số hạt electron của nguyên tử hydrogen là 2.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về mô hình cấu tạo nguyên tử: Trong nguyên tử helium, số hạt proton bằng số hạt neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về mô hình cấu tạo nguyên tử: Số hạt neutron trong nguyên tử helium là 0.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau về mô hình cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử hydrogen và helium có điện tích hạt nhân giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Về mô hình hành tinh nguyên tử theo Rutherford – Bohr: Hạt nhân có kích thước rất nhỏ, đường kính chỉ bằng khoảng 110000\frac{1}{10000} lần đường kính nguyên tử nên phần lớn khối lượng của nguyên tử tập trung ở lớp vỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Về mô hình hành tinh nguyên tử theo Rutherford – Bohr: Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn hoặc bầu dục như những hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Về mô hình hành tinh nguyên tử theo Rutherford – Bohr: Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Về mô hình hành tinh nguyên tử theo Rutherford – Bohr: Khi nguyên tử hấp thụ năng lượng phù hợp, electron sẽ chuyển về gần hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Về nguyên tố hoá học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA: Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Về nguyên tố hoá học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA: Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Về nguyên tố hoá học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA: Hạt nhân của calcium có 20 proton.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Về nguyên tố hoá học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA: Nguyên tố hoá học này là một phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Về methadone (C21H27NO), thường được sử dụng để giảm đau và được xem như là chất thay thế cho heroinin (thuốc chữa cai nghiện): Methadone có công thức phân tử C21H27NO được cấu tạo bởi các nguyên tố C (Z = 6), H (Z = 1), O (Z = 8), N (Z = 7). Nguyên tố hydrogen ở ô số 1, chu kì 1, nhóm IA. Ba nguyên tố C, N, O đều nằm ở chu kì 2, trong đó carbon ở ô số 6 nhóm IVA, nitrogen ở ô số 7 nhóm VA và oxygen ở ô số 8 nhóm VIA.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Về methadone (C21H27NO): Độ âm điện: C < N < O, do trong một chu kì, độ âm điện tăng dần theo sự tăng của điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Về methadone (C21H27NO): Bán kính nguyên tử: C > N > O, do trong một chu kì bán kính nguyên tử giảm dần theo sự tăng của điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Về methadone (C21H27NO): Tính phi kim: C > N > O, do trong một chu kì, tính phi kim giảm dần theo sự tăng của điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tính số electron trong ion SO42\mathrm{SO}_4^{2-} (Biết 32S^{32}\mathrm{S} ; 16O^{16}\mathrm{O} ).

a)

48

b)

50

c)

52

d)

54

36.

Magnesium (Mg) là một nguyên tố vi lượng quan trọng. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình mô tả: trục hoành là m/z từ 12 đến 13,5; trục tung là tỉ lệ phần trăm cường độ; ba đỉnh lớn lần lượt tại m/z xấp xỉ 24 (78,99%), 25 (10,00%) và 26 (11,01%). Hỏi số lượng đồng vị bền của magnesium là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

37.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu cột?

a)

16

b)

18

c)

20

d)

7

38.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Mg: [Ne]3s2; Fe: [Ar]3d64s2; Br: [Ar]3d104s24p5; N: 1s22s22p3; Cu: [Ar]3d104s1; Au: [Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối d trong các nguyên tố trên là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Potassium là 39,1. Potassium có 2 đồng vị là 39K^{39}\mathrm{K}41K^{41}\mathrm{K} . Gọi x% là phần trăm khối lượng của đồng vị 41K^{41}\mathrm{K} trong K2O\mathrm{K}_2\mathrm{O} (biết O = 16). Xác định giá trị x.

a)

3,9%

b)

4,35%

c)

5,0%

d)

8,2%

40.

Oxide cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VIA có 60% oxygen theo khối lượng, là sản phẩm trung gian quan trọng để sản xuất acid H2SO4\mathrm{H}_2\mathrm{SO}_4 . Phần trăm theo khối lượng của R trong hợp chất khí với hydrogen là a%. Xác định giá trị a.

a)

88,9%

b)

94,1%

c)

80,0%

d)

75,0%

41.

Chữ cái nào chỉ thích cho electron?

a)

X.

b)

Y.

c)

Z.

d)

T.

42.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là

a)

electron.

b)

proton và electron.

c)

neutron.

d)

proton.

43.

Nguyên tử N có 7 proton, nguyên tử H có 1 proton. Số lượng hạt proton và electron trong ion NH4+ là

a)

11 proton và 10 electron.

b)

11 proton và 11 electron.

c)

10 proton và 11 electron.

d)

10 proton và 10 electron.

44.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

a)

39K.

b)

54Fe.

c)

32P.

d)

23Na.

45.

Số neutron của hai đồng vị chlorine trong hình bên dưới theo chiều từ trái sang phải lần lượt là?

a)

17 và 17.

b)

35 và 37.

c)

18 và 20.

d)

17 và 35.

46.

Trong tự nhiên, nguyên tử Chlorine có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl. Tại sao nguyên tử khối tương đối của Chlorine thường được sử dụng là 35,5?

a)

Đây là giá trị trung bình cộng số khối của hai đồng vị.

b)

Lấy giá trị ngẫu nhiên.

c)

Nó là khối lượng trung bình của các đồng vị.

d)

Đây là giá trị nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị.

47.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO)?

a)

Quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

Bề mặt có độ tập trung electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

Vùng không gian quanh nhân, trong đó xác suất gặp electron khoảng 90%.

48.

Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là

a)

Lớp L và 2e.

b)

Lớp L và 8e.

c)

Lớp K và 8e.

d)

Lớp K và 6e.

49.

Chọn câu phát biểu đúng?

a)

Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.

b)

Số phân lớp electron có trong lớp M là 4.

c)

Số orbital có trong lớp N là 9.

d)

Số orbital có trong lớp M là 8.

50.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18, 10, 8.

d)

16, 8, 8.

51.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

Số electron.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron hoá trị.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

52.

Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kì 3.

d)

Sulfur nằm ở nhóm VIA.

53.

Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

a)

Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

b)

Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

c)

Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

d)

Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

54.

Dãy nguyên tử nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

F < S < Si < Ge < Ca < Rb.

b)

F < Si < S < Ca < Ge < Rb.

c)

Rb < Ca < Ge < Si < S < F.

d)

F < Si < S < Ge < Ca < Rb.

55.

Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.

a)

Calcium hydroxide.

b)

Barium hydroxide.

c)

Strontium hydroxide.

d)

Magnesium hydroxide.

56.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Công thức oxide cao nhất của M là

a)

M2O.

b)

M2O3.

c)

M2O7.

d)

MO3.

57.

Cho biết nguyên tố A ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của A là

a)

1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5 .

b)

1s22s22p63s23p71s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^7 .

c)

1s22s22p63s23p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 .

d)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4 .

58.

Nguyên tử X ở chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 .

b)

1s22s22p63s23p63d104s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2 .

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p44d105s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2 4p^4 4d^{10} 5s^2 .

d)

1s22s22p63s23p54s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5 4s^2 .

59.

Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định rằng nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản: proton, neutron, electron. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định rằng nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản: proton, neutron, electron. Một số nguyên tử không có bất kì proton nào.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định rằng nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản: proton, neutron, electron. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định rằng nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản: proton, neutron, electron. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các ô (1), (2), (3), (4) trong hình bên liên hệ với nội dung về cấu tạo lớp vỏ nguyên tử. Ô (1): Lớp L.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các ô (1), (2), (3), (4) trong hình bên liên hệ với nội dung về cấu tạo lớp vỏ nguyên tử. Ô (2): Lớp K.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các ô (1), (2), (3), (4) trong hình bên liên hệ với nội dung về cấu tạo lớp vỏ nguyên tử. Ô (3): Lớp M.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các ô (1), (2), (3), (4) trong hình bên liên hệ với nội dung về cấu tạo lớp vỏ nguyên tử. Ô (4): Lớp N.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p43p^4 . Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p43p^4 . Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p43p^4 . Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p43p^4 . Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Borax ( Na2B4O710H2O\text{Na}_2\text{B}_4\text{O}_7\cdot10\text{H}_2\text{O} ), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Biết các nguyên tố: sodium ( 11Na^{11}\text{Na} ), boron ( 5B^{5}\text{B} ), oxygen ( 8O^{8}\text{O} ). 11Na thuộc chu kì 3, nhóm IA, có cấu hình electron 1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 1^1 và 5B thuộc chu kì 2, nhóm IIIA, có cấu hình electron 1s 2^2 2s 2^2 2p 1^1 .

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Borax ( Na2B4O710H2O\text{Na}_2\text{B}_4\text{O}_7\cdot10\text{H}_2\text{O} ), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Biết các nguyên tố: sodium ( 11Na^{11}\text{Na} ), boron ( 5B^{5}\text{B} ), oxygen ( 8O^{8}\text{O} ). 8O thuộc chu kì 2, nhóm IVA, có cấu hình electron 1s 2^2 2s 2^2 2p 4^4 .

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Borax ( Na2B4O710H2O\text{Na}_2\text{B}_4\text{O}_7\cdot10\text{H}_2\text{O} ), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Biết các nguyên tố: sodium ( 11Na^{11}\text{Na} ), boron ( 5B^{5}\text{B} ), oxygen ( 8O^{8}\text{O} ). Thứ tự bán kính nguyên tử giảm dần: O > B > Na.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Borax ( Na2B4O710H2O\text{Na}_2\text{B}_4\text{O}_7\cdot10\text{H}_2\text{O} ), còn gọi là hàn the, là khoáng chất dạng tinh thể. Biết các nguyên tố: sodium ( 11Na^{11}\text{Na} ), boron ( 5B^{5}\text{B} ), oxygen ( 8O^{8}\text{O} ). Thứ tự độ âm điện giảm dần: O > B > Na.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho mô hình cấu tạo của nguyên tử carbon và nguyên tử oxygen. Tính tổng số hạt proton, neutron và electron có trong một phân tử CO 2_2 tạo từ một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen như trong hình.

a)

66

b)

44

c)

22

d)

88

76.

Có những phát biểu sau đây về đồng vị: (1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau. (2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau. (3) Các đồng vị có cùng số neutron ở hạt nhân. (4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối. Có bao nhiêu phát biểu nói về cùng đồng vị của một nguyên tố hóa học là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu chu kì nhỏ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

78.

Công thức cấu tạo của phân tử cafein (hình bên). Thứ tự tăng dần tính phi kim của 4 nguyên tố trong hợp chất trên được sắp xếp theo thứ tự từ 1 đến 4 như trong bảng. Nguyên tố N ở ô thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Copper là kim loại có nhiều ứng dụng trong đời sống như làm dây điện, que hàn và các đồ dùng nội thất trong nhà, đúc tượng, nam châm điện tử, các động cơ máy móc... Copper có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của nó là 63,54. Tính % khối lượng của 63Cu có trong CuSO4·5H2O. (Coi nguyên tử khối trung bình H=1; O=16; S=32).

a)

18,4%

b)

20,0%

c)

25,4%

d)

12,7%

80.

Công thức hợp chất khí của một nguyên tố R với hydrogen có dạng RH4, được sử dụng làm tác nhân ghép nối để bám dính các sợi nhựa sợi thủy tinh và sợi carbon. Trong công thức oxide cao nhất của R chứa 53,33% oxygen về khối lượng, thường được dùng để sản xuất kính cửa sổ, lọ thủy tinh. Xác định phân tử khối của oxide cao nhất.

a)

CO2

b)

SiO2

c)

GeO2

d)

SnO2

81.

Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học Thomson. Từ khi được phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin... Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về hạt electron?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

c)

Electron có khối lượng 9,11.10^{-28} gam.

d)

Electron chiếm phần lớn khối lượng nguyên tử.

82.

Mô hình cấu tạo ở hình bên dưới thuộc về nguyên tử của nguyên tố nào?

a)

Carbon (Z = 6).

b)

Hydrogen (Z = 1).

c)

Aluminium (Z = 13).

d)

Lithium (Z = 3).

83.

Biết rằng một loại nguyên tử đồng (Cu) có 29 proton và 34 neutron. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử đồng có 29 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử đồng trên có tổng số hạt là 63.

c)

Ion Cu+ có 28 electron.

d)

Ion Cu2+ có 31 electron.

84.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

89X^{9}_{8}\mathrm{X}

b)

817X^{17}_{8}\mathrm{X}

c)

178X^{8}_{17}\mathrm{X}

d)

179X^{9}_{17}\mathrm{X}

85.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

614X, 714Y^{14}_{6}\mathrm{X},\ ^{14}_{7}\mathrm{Y}

b)

919X, 1020Y^{19}_{9}\mathrm{X},\ ^{20}_{10}\mathrm{Y}

c)

1428X, 1429Y^{28}_{14}\mathrm{X},\ ^{29}_{14}\mathrm{Y}

d)

2040X, 1940Y^{40}_{20}\mathrm{X},\ ^{40}_{19}\mathrm{Y}

86.

Cho phổ khối của nguyên tố A được biểu diễn tại hình bên dưới, nguyên tử khối trung bình của A là

a)

91,32

b)

91,40

c)

90,00

d)

94,23

87.

Trong các AO sau, AO nào là AO p_x?

a)

Chỉ có 1.

b)

Chỉ có 2.

c)

Chỉ có 3.

d)

Chỉ có 4.

88.

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

a)

độc thân.

b)

ở phân lớp ngoài cùng.

c)

ở orbital ngoài cùng.

d)

có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học.

89.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

90.

Những nguyên tố được xếp riêng bên dưới bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

91.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

92.

Nguyên tố Cl (Z=17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

93.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?

a)

N, P, As, Bi.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

C, Si, Ge, Sn.

d)

Te, Se, S, O.

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

95.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.

b)

Các nguyên tố này không thuộc cùng một chu kì.

c)

Thứ tự tăng dần tính base là: X(OH)2, Y(OH)2, Z(OH)2.

d)

Thứ tự tăng dần độ âm điện là: Z, Y, X.

96.

Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5 4s1. Vị trí chromium trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.

b)

Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

Ô số 24, chu kì 3, nhóm VB.

d)

Ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.

97.

Nicotine có trong thuốc lá là một chất rất độc... Công thức cấu tạo của nicotine có chứa nguyên tố nitrogen và carbon. Vị trí của nitrogen (7N) trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 4, chu kì 2, nhóm IVA.

b)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

c)

Ô số 7, chu kì 3, nhóm VB.

d)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm IIIA.

98.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s2 3p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

Số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

Số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

Số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

99.

Cho biết hạt nhân của một nguyên tử lithium được tạo nên bởi 3 proton và 4 neutron. Khẳng định sau đúng hay sai: Ion tạo ra từ nguyên tử lithium trên có 3 neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cho biết hạt nhân của một nguyên tử lithium được tạo nên bởi 3 proton và 4 neutron. Khẳng định sau đúng hay sai: Ion tạo ra từ nguyên tử lithium trên có 3 proton.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cho biết hạt nhân của một nguyên tử lithium được tạo nên bởi 3 proton và 4 neutron. Khẳng định sau đúng hay sai: Ion tạo ra từ nguyên tử lithium trên có 4 neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cho biết hạt nhân của một nguyên tử lithium được tạo nên bởi 3 proton và 4 neutron. Khẳng định sau đúng hay sai: Lớp vỏ nguyên tử lithium được nói đến trên bởi 3 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z− đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Khẳng định sau đúng hay sai: X là khí hiếm; Y là phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z− đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Khẳng định sau đúng hay sai: X là kim loại; Z là phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z− đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Khẳng định sau đúng hay sai: X là khí hiếm; Z là kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z− đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Khẳng định sau đúng hay sai: X là khí hiếm; Z là kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nguyên tố phosphorus (P) có Z = 15, có trong thành phần của phân lân, diêm, pháo hoa. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cấu hình electron của phosphorus: 1s2 2s2 2p6 3s3 3p2.

b)

Phosphorus ở ô thứ 15 vì có Z = 15, chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

c)

Phosphorus là nguyên tố p và là nguyên tố kim loại.

d)

Electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

108.

Phosphorus được dùng vào mục đích quân sự như sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói. Nguyên tố phosphorus ở ô số 15, chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Số electron lớp ngoài cùng là 5 nên Phosphorus có tính phi kim.

b)

Oxide cao nhất của phosphorus có công thức P2O3 và là acidic oxide.

c)

Công thức hợp chất khí với hydrogen của phosphorus là PH2.

d)

Hydroxide cao nhất của phosphorus có công thức H3PO4 và có tính acid.

109.

PHẦN III – Câu 1. Nước cất (H2O) là nước tinh khiết, nguyên chất, được điều chế bằng cách chưng cất và thường được sử dụng trong y tế pha chế thuốc tiêm, thuốc uống, biệt dược, rửa dụng cụ y tế, rửa vết thương,... Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử H2O. Biết trong phân tử này, nguyên tử hydrogen (H) chỉ được tạo nên từ 1 proton và 1 electron, nguyên tử oxygen (O) có 8 proton và 8 neutron.

a)

Tổng electron 10; tổng proton 10; tổng neutron 8

b)

Tổng electron 8; tổng proton 10; tổng neutron 10

c)

Tổng electron 10; tổng proton 8; tổng neutron 10

d)

Tổng electron 12; tổng proton 12; tổng neutron 8

110.

PHẦN III – Câu 3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu nguyên tố kim loại?

a)

80

b)

88

c)

91

d)

94

111.

PHẦN III – Câu 4. Cho các nguyên tố 11X, 13Y, 19Z và các giá trị độ âm điện (không tương trùng) 0,82; 1,31; 0,93. Giá trị độ âm điện của Y là?

a)

0,82

b)

1,31

c)

0,93

d)

1,61

112.

PHẦN IV – Câu 1. Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X2−. Tổng số hạt proton, neutron, electron trong hợp chất A là 241, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47. Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X2− là 76 hạt. Nguyên tố M ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

34

b)

40

c)

56

d)

72

113.

PHẦN IV – Câu 6. Hợp chất khí với hydrogen của R là RH4. Oxide cao nhất của R có chứa 72,73% oxygen về khối lượng, có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng như sản xuất bê tông,... Biết số khối có giá trị gần bằng nguyên tử khối trung bình. Số khối của R là bao nhiêu?

a)

12

b)

28

c)

73

d)

207