wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

3.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

4.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

5.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

8.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

9.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

10.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

11.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

12.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

13.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

14.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

15.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

16.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

17.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

18.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

19.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

20.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

21.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

22.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

23.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

24.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

25.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

27.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

HCl

28.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

29.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

30.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

31.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Ne

b)

O

c)

Br

d)

Fe

32.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3  tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

33.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

34.

Dãy hydrohalic acid nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

35.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

không là chất oxi hoá, không là chất khử

36.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

37.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

Liên kết cho nhận

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

38.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine (Cl2)?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về halogen?

a)

Là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Khả năng oxi hoá giảm từ F2 đến I2.

c)

Có số oxi hoá:  –1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần từ F2 đến I2

40.

Bình bằng thủy tinh sẽ không chứa được dung dịch acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

41.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa khi đun nóng là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

b)

Dung dịch HF hoà tan được SiO2.

c)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

43.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch  AgNO3AgNO_3   tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là:

a)

NaINaI  

b)

KOHKOH  

c)

HClHCl  

d)

ZnCl2ZnCl_2  

44.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Neon

b)

oxi

c)

brom

d)

sắt

45.

Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào ?

(a)  

46.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

47.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

48.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1,

+3,+5,+7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

50.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

51.

Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?

a)

NaBr, NaI, NaOH.

b)

KF, KOH, H2O.

c)

N2, H2O, NaI.

d)

Fe, O2, K.

52.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

53.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

54.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

55.

Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là

a)

F, Cl,Br, I

b)

I, F, Cl, Br

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Br, F, Cl

56.

Trong các phát biểu bên dưới, các phát biểu đúng là

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Axit flohidric là axit yếu.

c)

Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

d)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

e)

Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

57.

Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

a)

Dd KMnO4

b)

Dd AgNO3

c)

Dd NaCl

d)

Dd NaOH

58.

Halogen X là chất khí, dung dịch của nó có tính tẩy màu, có thể điều chế X từ nước biển. X là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

59.

Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

Quỳ tím

b)

Thủy tinh

c)

Bạc nitrat

d)

phenolphtalein

61.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là: (cho: K = 39; Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

0,56 lít

b)

5,6 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

62.

Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Khối lượng MnCl2 tạo thành là: (cho: Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

8,4 gam

b)

14,5 gam

c)

12,2 gam

d)

4,2 gam

63.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

64.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

MgCl2.

d)

NaF.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về trạng thái tự nhiên của các nguyên tố halogen?

a)

Trong cơ thể người, nguyên tố chlorine có trong máu và dịch vị dạ dày.

b)

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine có ở tuyến giáp.

c)

Trong tự nhiên, các nguyên tổ halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

Trong nước biển, nguyên tố fluorine tồn tại ở dạng đơn chất F2.

66.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần.

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần.

d)

Độ âm điện tăng dần.

67.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

–1.

b)

+7.

c)

+ 5.

d)

+1.

68.

Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của chlorine là:

a)

-1,0,+1,+3,+5,+7.

b)

-1,+1,+3,+5,+7.

c)

+1,+3,+5,+7.

d)

+7,+3,+5,+1,0,-1.

69.

Đơn chất halogen nào là chất rắn, khi đun nóng chuyển thành khí màu tím, được dùng để sát trùng vết thương?

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

70.

Phát biểu nào đúng khi nói về nhóm halogen?

a)

Fluorine là chất khí ở nhiệt độ phòng. 

b)

Các halogen tồn tại ở dạng nguyên tử ở nhiệt độ phòng.

c)

Các đơn chất halogen không độc, không màu.

d)

Halogen tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

71.

Ở điều kiện thường, chlorine là

a)

chất lỏng, màu vàng lục.

b)

chất khí, màu vàng lục.

c)

chất rắn, màu tím đen.

d)

chất khí, màu tím đen.

72.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hóa.

73.

Trong các phản ứng hoá học, theo quy tắc octet, nguyên tử halogen có xu hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron. 

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 7 electron.

74.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế chlorine bằng cách

a)

điện phân nóng chảy HCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

75.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Walls.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho - nhận.

76.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

(b) Tương tác van der Walls của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

(c) Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr và HBrO.

(d) Trong hợp chất, halogen chỉ có số oxi hoá là -1.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Đặc điểm của nguyên tử halogen là

a)

chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học. 

b)

tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.

c)

có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.

d)

có 5 electron hóa trị.

78.

Br2 có thể phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

79.

Tính chất nào sau đây là của đơn chất fluorine?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

80.

Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cl2 có tính oxi hóa yếu hơn Br2.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-.

c)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2.

d)

Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.

81.

Cho các phát biểu sau về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen:

(a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

(b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

(c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hóa từ fluorine đến iodine.

(d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl có tính khử mạnh.

83.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl, NaClO3, Cl2.

b)

NaCl, NaClO, NaOH, H2O. 

c)

NaCl, NaClO3, NaOH.

d)

NaCl, NaClO, H­2O.

84.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

85.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

86.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

87.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

88.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

89.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

90.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

91.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

92.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

93.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

94.

Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

A. Giảm nhiệt độ

b)

B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

C. Tăng lượng chất xúc tác

d)

D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

95.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

96.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

A. Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ.).

c)

C. Nồng độ chất phản ứng.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

97.

Câu 4: Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

98.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

99.

Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

A. Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nhiệt độ.

100.

Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:

(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

A. 1, 3.

b)

B. chỉ 3.

c)

C. 1, 2.

d)

D. 1, 2, 3.

101.

Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

A. Dạng viên nhỏ.

b)

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

C. Dạng tấm mỏng.

d)

D. Dạng nhôm dây.

102.

Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ Z và T.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nồng độ X và Y.

103.

Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

104.

Câu 11: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

c)

C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

d)

D. đun nóng dung dịch.

105.

Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng

a)

A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.

b)

B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC

c)

C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.

d)

D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.

106.

Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH

a)

A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.

b)

B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

107.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) _x0001_ ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?_x000D_
a)
A. Diện tích bề mặt zinc.
b)
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid._x000D_
c)
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
D. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid._x000D_