wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I năm học 2024-2025 (Hóa học)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

4.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng

b)

mang điện tích âm và có khối lượng

c)

không mang điện và có khối lượng

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng

5.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Cation Al 3+^{3+} là bao nhiêu?

a)

10

b)

13

c)

27

d)

14

6.

Trong nguyên tử S, số hạt mang điện tích dương là 16, số hạt không mang điện là 16. Số hạt electron trong Anion S 2^{2-} là bao nhiêu?

a)

16

b)

14

c)

32

d)

18

7.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Al là

a)

13

b)

40

c)

27

d)

14

8.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

số proton và điện tích hạt nhân

b)

số proton và số electron

c)

số khối A và số nơtron

d)

số khối A và điện tích hạt nhân

9.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

a)

+15+15

b)

+16+16

c)

+17+17

d)

+18+18

10.

Trong những cặp hạt dưới đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

19^{19} F và 18^{18} F

b)

20^{20} Ca và 20^{20} Ca

c)

19^{19} O và 20^{20} O

d)

16^{16} O và 17^{17} O

11.

Từ tự nhiên, nguyên tố chlorine có hai đồng vị là 35^{35} Cl và 37^{37} Cl. Tại sao nguyên tử khối tương đối của chlorine thường được sử dụng là 35,535{,}5 ?

a)

Đây là giá trị trung bình cộng số khối của hai đồng vị.

b)

Đây là khối lượng trung bình của các đồng vị.

c)

Đây là giá trị trung bình có xét đến tỉ lệ phần trăm tự nhiên của hai đồng vị.

d)

Đây là giá trị nguyên tử khối trong hệ mặt trời.

12.

Theo Viện Thiên văn Viện EFT, 20^{20} Ne và 22^{22} Ne là một nhóm những khí neon hiếm trên mặt trời. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

20^{20} Ne và 22^{22} Ne là đồng vị của nhau.

b)

20^{20} Ne và 22^{22} Ne có cùng khối lượng.

c)

20^{20} Ne và 22^{22} Ne có cùng số hạt trong hạt nhân.

d)

20^{20} Ne và 22^{22} Ne có cùng số neutron.

13.

Iodine là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể con người, iodine là thành phần của thyroxin, một loại hormone được tạo ra bởi tuyến giáp giúp kiểm soát tốc độ phát triển thể chất và tính thần của cơ thể. Thiếu iodine có thể gây ra bướu cổ, suy giảm trí tuệ ở trẻ. Do đó, iodine thường được bổ sung cho chế độ ăn dưới dạng muối (KI, KIO 3_3 ). Trong khoảng 30 đồng vị của iodine đã biết, chỉ đồng vị 127^{127} I tồn tại trong tự nhiên, đồng vị phóng xạ nhân tạo 131^{131} I có thể tiêu diệt tế bào ung thư tuyến giáp, được sử dụng để điều trị bệnh bướu cổ/ung thư tuyến giáp. Iodine 131^{131} I có trong cơ thể có thể bị đào thải nhanh do bị thay bởi 127^{127} I. Cụm từ “nguyên tố vi lượng” trong đoạn văn trên được hiểu là

a)

nguyên tố cần thiết cho cơ thể.

b)

nguyên tố cần thiết cho cơ thể ở lượng rất nhỏ.

c)

nguyên tố có thể cần với mọi kích thước nhỏ.

d)

nguyên tố có thể cần với mọi thứ trong cơ thể.

14.

Phân lớn các phân tử nước (H 2_2 O) chứa đồng vị 16^{16} O và H, nhưng một tỉ lệ nhỏ chứa đồng vị 18^{18} O và D (H, hoặc deuterium). Khi nước bay hơi hoặc hoá quyện, các phân tử nước chứa đồng vị nhẹ bay hơi dễ dàng hơn, khi nước ngưng tụ thành mưa, các đồng vị nặng sẽ dễ dàng ngưng tụ hơn. Như vậy, những yếu tố nào thay đổi tỉ lệ 18^{18} O và D trong nước?

a)

nhiệt độ khí quyển tăng hoặc giảm

b)

áp suất khí quyển tăng hoặc giảm

c)

độ ẩm thay đổi

d)

gió mạnh hay yếu

15.

Tỷ lệ 2^{2} H/ 1^{1} H trong nước biển dùng để theo dõi nguồn nước hiếm. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tỷ lệ 2^{2} H/ 1^{1} H trong nước biển đồng hồ hơn trong nước mưa.

b)

Tỷ lệ 2^{2} H/ 1^{1} H trong nước biển không tuân thủ quy luật quyển.

c)

Các phân tử nước chứa tỉ lệ 2^{2} H/ 1^{1} H của nước trong băng quyển thấp.

d)

Nồng độ carbon dioxide trong khí quyển cao ảnh hưởng đến nhiệt độ khí quyển cao hơn.

16.

Sự phân bố electron trong các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lý vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

17.

Cấu hình electron của nguyên tố Cl (Z = 17) là

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 3^3

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 3^3

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 5^5

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 4^4

18.

Cấu hình electron của nguyên tố Ca (Z = 20) là

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 5^5 3s 4^4

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 4s 2^2

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 4^4

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 4p 2^2

19.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nguyên tử của M có cấu hình electron là 1s 2^2 2s 2^2 2p 4^4 . Số electron độc thân của M là

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

21.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 3d 4^4 4s 2^2

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 3d 6^6 4s 2^2

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 6^6 3d 5^5 4s 1^1

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 5^5 4s 4^4

22.

Ion X +^+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 . Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Na (Z = 11)

d)

Ne (Z = 10)

23.

Anion X 2^{2-} có cấu hình electron là 1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 . Cấu hình electron của X là

a)

1s 2^2

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 3^3

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 4^4

d)

1s 2^2 2s 2^2 2p 5^5

24.

Trong tự nhiên Magnesium có 3 đồng vị bền 24^{24} Mg chiếm 78,99%, 25^{25} Mg chiếm 10,00% và 26^{26} Mg. Nguyên tử khối trung bình của magnesium là

a)

24,00

b)

24,11

c)

24,32

d)

24,89

25.

Nguyên tố khối lượng tương đối bằng 60 là X, 79, 81. Biết X có hai đồng vị bền trong đó đồng vị 79^{79} X chiếm 54,55% số nguyên tố. Số khối của đồng vị còn lại là

a)

80

b)

40

c)

82

d)

83

26.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s 2^2 3p 3^3

b)

[Ar]3d 3^3 4s 2^2

c)

[Ar]3d 3^3 4s 1^1

d)

[Ar]3d 3^3 4s 2^2

27.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

[Ar]3d 3^3 4s 2^2

b)

[Ar]3d 3^3 4s 1^1

c)

[Ar]3d 10^{10} 4s 2^2 4p 3^3

d)

[Ne]3s 2^2 3p 5^5

28.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d 5^5 4s 1^1 . Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 24, chu kì 4, nhóm VIIA

b)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIB

c)

số thứ tự 24, chu kì 4, nhóm VIIIB

d)

số thứ tự 24, chu kì 4, nhóm VIIA

29.

Nguyên tử Y có cấu hình: [Ne]3s 2^2 3p 1^1 . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA

d)

số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA

30.

Số hiệu nguyên tử và vị trí nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm VIIA

b)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IVA

c)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA

d)

số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA

31.

Trong một chu kì, vị trí tăng giảm phải đi theo điện tích hạt nhân

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

32.

Trong một chu kì, từ trái sang phải đi số lớp electron

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

33.

Phần biến nào sau đây là xu hướng biến đổi tính loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm nhỏ.

c)

Tính phi kim tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

34.

Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử trong phái là

a)

N, Si, Mg, K

b)

K, Mg, Si, N

c)

K, Mg, N, Si

d)

Mg, K, Si, N

35.

Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, những yếu tố sẽ tăng dần là

a)

bán kính nguyên tử và tính kim

b)

độ âm điện và tính phi kim

c)

độ âm điện và tính kim loại

d)

độ âm điện và tính kim loại

36.

Các nguyên tố ở Li đến F trong cùng chu kì 2, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

37.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, tính phi kim giảm xuống.

b)

bán kính nguyên tử tăng, bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng lên.

c)

bán kính nguyên tử giảm xuống, tính phi kim tăng lên.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm xuống.

38.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X là

a)

X 2_2 O

b)

XO 2_2

c)

X 2_2 O 3_3

d)

XO 2_2

39.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R2O

b)

R2O3

c)

R2O5

d)

R2O7

40.

Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H2SiO3

d)

H3PO4

41.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

42.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

43.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3; P2O5

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7

c)

P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7

44.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

45.

Anion X^- và cation Y^2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23s^2 , 3p63p^6 . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

b)

X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

c)

X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

d)

X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

46.

Cho mô hình cấu tạo của nguyên tố X như hình. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

b)

X có số khối là 19

c)

X là kim loại

d)

X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

47.

Hình bên là mô hình cấu tạo của nguyên tố Calcium. Phát biểu nào sau đây về calcium là sai?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Calcium có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA

c)

Hạt nhân của calcium có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này là một phi kim

48.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật criolit. Trong bảng tuần hoàn, aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử aluminium ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23s^2 , 3p33p^3

b)

3s23s^2 , 3p13p^1

c)

3s3p43s^3p^4

d)

3s23s^2 , 3p53p^5

49.

Potassium và krypton đều là các nguyên tố thuộc vào chu kì 4 trong đó potassium là nguyên tố bắt đầu chu kì, krypton là nguyên tố kết thúc chu kì. Nguyên nhân nào khiến potassium có tính kim loại mạnh hơn so với krypton?

a)

Potassium có nhiều electron hơn so với krypton

b)

Potassium có nhiều proton hơn so với krypton

c)

Potassium có ít lớp electron hơn so với krypton

d)

Potassium có ít electron (1 electron) lớp ngoài cùng hơn so với krypton

50.

Nguyên tử của nguyên tố B thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron thù gọn nào sau đây phù hợp với nguyên tố B?

a)

[Ne]3s2 3p4

b)

[Ar]3s2 3p5

c)

[Ne]3s2 3p5

d)

[Ar]4s2 4p5

51.

Nguyên tử của nguyên tố B thuộc chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron thù gọn nào sau đây phù hợp với nguyên tố B?

a)

[Ne]3s2 3p4

b)

[Ar]3s2 3p5

c)

[Ne]3s2 3p5

d)

[Ar]4s2 4p5

52.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như nguyên tử nào gần kề?

a)

Kim loại kiềm gần kề

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề

c)

Nguyên tử halogen gần kề

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề

53.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi bao nhiêu electron?

a)

5 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

54.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng gì?

a)

Nhường 6 electron

b)

Nhận 2 electron

c)

Nhường 8 electron

d)

Nhận 6 electron

55.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng gì?

a)

Nhận 7 electron

b)

Nhận 2 electron

c)

Nhường 11 electron

d)

Nhận 1 electron

56.

[CD - SBT] Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hoá học ở hình vẽ cho thấy các electron hoá trị sắp xếp để đạt octet. Mô hình này phù hợp với xu hướng tạo liên kết hoá học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium

b)

Nitrogen

c)

Phosphorus

d)

Oxygen

57.

[CD - SBT] Nguyên tử có mô hình cấu tạo ở hình vẽ sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thoả mãn quy tắc octet?

a)

3+

b)

5+

c)

3−

d)

5−

58.

[KNTT - SBT] Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

H:N:H

b)

H:B:H

c)

O::C::O

d)

Cl::Cl

59.

[KNTT - SBT] Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?

a)

H:O:H

b)

N:::N

c)

O::C::O

d)

Cl::Cl

60.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành đối tượng nào?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

61.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành gì?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

62.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành gì?

a)

Phân tử

b)

Ion

c)

Cation

d)

Anion

63.

Quá trình tạo thành ion Al 3+^{3+} nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al 3+^{3+} + 2e

b)

Al → Al 3+^{3+} + 3e

c)

Al + 3e → Al 3+^{3+}

d)

Al + 2e → Al 3+^{3+}

64.

Quá trình tạo thành ion Cl ^{-} nào sau đây là đúng?

a)

Cl + e → Cl ^{-}

b)

Cl → Cl ^{-} + e

c)

Cl + 2e → Cl ^{-}

d)

Cl + e → Cl

65.

Quá trình tạo thành ion O 2^{2-} nào sau đây là đúng?

a)

O + 2e → O 2^{2-}

b)

O → O 2^{2-} + e

c)

O + 2e → O ^{-}

d)

O + e → O 2^{2-}

66.

Cho dãy các ion Na +^{+} , Al 3+^{3+} , NH 4+_4^{+} , NO 3_3^{-} , Cl ^{-} , Ca 2+^{2+} . Số cation trong dãy trên là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

67.

[KNTT - SBT] Số electron và proton trong NH 4+_4^{+} là bao nhiêu?

a)

11 electron và 11 proton

b)

10 electron và 11 proton

c)

11 electron và 10 proton

d)

11 electron và 12 proton

68.

[CTST - SBT] Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S 2^{2-} ?

a)

Có chứa 18 proton

b)

Có chứa 18 electron

c)

Trung hoà về điện

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton

69.

Hợp chất nào dưới đây có liên kết ion trong phân tử?

a)

NH 4_4 Cl

b)

NH 3_3

c)

HCl

d)

H 2_2 O

70.

Chất nào sau đây chứa liên kết cho – nhận (liên kết xen) trong phân tử?

a)

H 2_2 SO 4_4

b)

NH 4_4 NO 3_3

c)

CH 3_3 OH

d)

HCl

71.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3

b)

Na2O

c)

NO2

d)

O3

72.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị

c)

kim loại

d)

hiđro

73.

[KNTT - SBT] Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung

74.

Liên kết cộng hoá trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu

c)

hai phi kim giống nhau

d)

hai kim loại với nhau

75.

Liên kết cộng hoá trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau

b)

một kim loại mạnh và một phi kim yếu

c)

hai phi kim giống nhau

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu

76.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F ( 3,983{,}98 ); O ( 3,443{,}44 ); C ( 2,552{,}55 ); H ( 2,202{,}20 ); Na ( 0,930{,}93 ). Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực?

a)

NaF

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2O

77.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F ( 3,983{,}98 ); O ( 3,443{,}44 ); C ( 2,552{,}55 ); H ( 2,202{,}20 ); Al ( 1,611{,}61 ); Cl ( 3,163{,}16 ). Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

HF

b)

CO

c)

CH3Cl2

d)

AlCl3

78.

(A.14) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị không cực

b)

cộng hoá trị phân cực

c)

ion

d)

hiđro

79.

(A.13) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hoá trị không cực

b)

hiđro

c)

cộng hoá trị phân cực

d)

ion

80.

(A.10) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị phân cực

c)

hiđro

d)

cộng hoá trị không phân cực

81.

(C.13) Liên kết hoá học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị phân cực

c)

hiđro

d)

cộng hoá trị không cực

82.

Dãy gồm các chất đều có liên kết cộng hoá trị là

a)

H2, HCl, MgO

b)

H2, HCl, CH4

c)

HCl, H2O, MgO

d)

MgCl2, Na2O

83.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ p – p?

a)

H2

b)

NH3

c)

Cl2

d)

HCl

84.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p?

a)

H2

b)

NH3

c)

Cl2

d)

HCl

85.

[KNTT - SBT] Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

86.

[KNTT - SBT] Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

87.

[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

88.

[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

89.

[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

90.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3

b)

3 và 2

c)

2 và 2

d)

3 và 1

91.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

3 và 1

b)

3 và 2

c)

2 và 2

d)

5 và 1

92.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hoặc giữa các phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

93.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF 33

b)

CH 44

c)

CH 33 OH

d)

H 22 S

94.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H 22 O

b)

CH 44

c)

CH 33 OH

d)

NH 33

95.

Giữa các nguyên tử He có thể có loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hoá trị.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Tương tác van der Waals.

d)

Không có bất kì liên kết nào.

96.

Cho sơ đồ liên kết giữa các phân tử NH 33 với các đường nét đứt nối giữa một nguyên tử H của phân tử này và nguyên tử N của phân tử kia. Trong sơ đồ trên, đường nét đứt (...) đại diện cho:

a)

liên kết cộng hoá trị có cực.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cho – nhận.

d)

liên kết hydrogen.

97.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 22 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

Sơ đồ A.

b)

Sơ đồ B.

c)

Sơ đồ C.

d)

Sơ đồ D.

98.

Mặc dù chlorine có độ âm điện là 3,163{,}16 xấp xỉ với nitrogen là 3,043{,}04 nhưng giữa các phân tử HCl không tạo được liên kết hydrogen với nhau, trong khi giữa các phân tử NH 33 tạo được liên kết hydrogen với nhau, nguyên nhân là do

a)

độ âm điện của chlorine nhỏ hơn của nitrogen.

b)

phân tử NH 33 chứa nhiều nguyên tử hydrogen nhỏ hơn phân tử HCl.

c)

tổng số nguyên tử trong phân tử NH 33 nhiều hơn so với phân tử HCl.

d)

kích thước nguyên tử chlorine lớn hơn nguyên tử nitrogen nên mật độ điện tích âm trên chlorine không đủ lớn để hình thành liên kết hydrogen.