Font size
WorksheetsCâu hỏi về dung dịch và điện li
Total questions: 102
Worksheet time: 1hrs 16mins
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3.
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzene trong ancol.
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2.
NaOH.
H2O.
H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2S.
NH4Cl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH → Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl → Na+ + Cl-
KOH → K+ + OH-.
CHOH → CHOH.
CHCOOH → CHCOOH.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
NaOH → Na+ + OH-
NaPO3 → Na + PO.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO → H+ + NO-
K2SO4 → 2K+ + SO42-
HF ⇌ H+ + F-
BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử n
Câu 16. Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 17. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 18. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Câu 19. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Câu 20. Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Câu 21. Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Câu 22. Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Câu 23. Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Câu 24. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 25. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S.
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl.
HF.
HI.
HBr.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO40,2M là
0,2M.
0,1M.
0,4M.
0,5M.
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)30,05M là
0,02M.
0,15M.
0,1M.
0,05M.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
NaOH.
NaCl.
NH4+.
CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?
Fe3+.
Cl-.
PO43-.
SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?
Al3+.
Cl-.
H3PO4.
CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
H+.
NH3.
H2S.
Cu2+.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
H2O.
NH3.
NaOH.
Al.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
Mg2+.
NH3.
HCO3-.
SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
Fe2+, HCl, PO43-.
CO32-, SO32-, PO43-.
Na+, H+, Al3+.
Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
Fe2+, HCl, PO43-.
CO32-, SO32-, PO43-.
Na+, H+, Al3+.
Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
H+, OH-, H2O.
HCO3-, HSO3-,
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
H+, OH-, H2O
HCO3-, HSO3-, H2PO4-
Mg2+, Cu2+, Fe3+
NaOH, HCl, NaHCO3
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
3
4
5
6
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
3
4
5
6
Số hydroxide có tính lưỡng tính là
6
3
4
5
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
BaCl2
KOH
HNO3
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NH4Cl
KOH
Na2CO3
Na2SO4
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M
Dung dịch CH3COOH 0,1M
Dung dịch NaCl 0,1M
Dung dịch NaOH 0,01M
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
NaOH
HCl
H2SO4
Ba(OH)2
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH
Ba(OH)2
NH3
NaCl
Câu 51. Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH
Ba(OH)2
NH3
NaCl
Câu 52. Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
3
11
12
2
Câu 53. Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
2
12
10
4
Câu 54. Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
1
13
11
3
Câu 55. Trộn lẫn V mL dung dịch NaOH 0,01M với V mL dung dịch HCl 0,03 M được 2V mL dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
4
3
2
1
Câu 56. Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
4
3
2
1
Câu 57. Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
4
3
2
1
Câu 58. Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
6
7
8
9
Câu 59. Nồng độ mol/l của Cl– trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:
0,3
0,6
0,9
0,15
Câu 60. Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:
3
10
4
11
Câu 61. Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7
FeCl3
KHSO4
BaCl2
HNO3
Câu 62. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Fe(OH)3
Mg(OH)2
Al(OH)3
KOH
Câu 63. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
NaNO3
Na2CO3
NaHSO4
CuCl2
Câu 64. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là:
0,2 M
0,1 M
0,13 M
0,12 M
Câu 65. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3– và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
CO32– và 0,03
NO3– và 0,03
OH– và 0,03
Cl– và 0,01
Câu 66. Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và
Ion X và giá trị của a là
CO3 2– và 0,03.
NO3 – và 0,03.
OH – và 0,03.
Cl – và 0,01.
Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 300 ml dung dịch X. Dung dịch X có pH là
1,2.
12,8.
13,0.
1,0.
Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,04 mol Al3+; a mol Cl- và b mol NO3-. Cho AgNO3 dư vào X thấy có 22,96 gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của a:b là?
4: 3.
2: 1.
3: 4.
1: 2.
Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42-, và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
1.
12.
13.
2.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?
HCl.
CH3COOH.
Glucozơ.
NaOH.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O.
CH3COOH.
Na2SO4.
Mg(OH)2.
Phương trình điện li nào viết không đúng? Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry, chất nào là base?
CH3COOH CH3COO– + H+.
HCl H+ + Cl–.
Na2CO3 2Na+ + 2CO3 2–.
NaOH Na+ + OH–.
Cho phương trình hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH–. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry, chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH–.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10–5 M. Môi trường của dung dịch là
axit
Bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH là
3
2
t dung dịch có [OH−] = 2,5.10–5 M. Môi trường của dung dịch là
A. axit
B. Bazơ
C. trung tính
D. không xác định được
Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH là
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Dung dịch NaOH có pH = 12, nồng độ mol của ion OH– trong dung dịch là (bỏ qua sự điện ly của nước)
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 0,0001
Lấy 10 ml dung dịch KOH rồi chuẩn độ bằng dung dịch HCl 1M thì dùng hết 20 ml dung dịch HCl. Nồng độ dung dịch KOH đã chuẩn độ là
A. 2M
B. 1M
C. 0,5M
D. 1,5M
Kết quả nào sau đây sai?
A. Dung dịch HCl 4,0.10-3 có pH = 2,4.
B. Dung dịch H2SO4 2,5.10-4 có pH = 3,3.
C. Dung dịch NaOH 3,0.10-4 M có pH = 10,52.
D. Dung dịch Ba(OH)2 5,0.10-4 M có pH = 11.
Có các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, AlCl3, FeCl3, NaHSO4, HCl, KOH. số dung dịch có pH < 7 là
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. NH3
D. NaCl
Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là:
A. 13,6
B. 12,6
C. 13
D. 1,3
Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,2M thu được dung dịch có pH = 13. Tính V?
A. 0,20
B. 0,30
C. 0,25
D. 0,15
Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol 3−NO; x mol Cl– và y mol Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 5,06
B. 3,30
C. 4,08
D. 4,86
NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
5,06
3,30
4,08
4,86
Dung dịch X gồm Mg2+; NH4+; SO4-; Cl-. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Thêm NaOH dư vào phần 1 đun nóng được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 4,66 gam kết tủa. Khối lượng các chất tan trong X là
2,7 gam
6,11 gam
3,055 gam
5,4 gam
Cho các dung dịch muối: KNO3, Na2CO3, NH4Cl, K2SO4, Cu(NO3)2. Số dung dịch có xảy ra phản ứng thủy phân của muối là bao nhiêu ?
Trộn 100mL dung dịch NaCl 0,2M với 150mL dung dịch MgCl2 0,4M thu được dung dịch X. Nồng độ mol/L của ion Cl- trong dung dịch X là bao nhiêu ?
Trộn 200 mL dung dịch X gồm NaOH 0,2M và KOH 0,1M với 200 mL dung dịch H2SO4 0,25M thu được dung dịch Z. pH của dung dịch Z là bao nhiêu ?
Cho dung dịch HCl có pH = 3 (dung dịch X). Pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 ?
Dùng 10mL dung dịch X gồm NaOH 0,15M và KOH 0,1M để chuẩn độ 20mL dung dịch HCl aM. Giá trị của a là bao nhiêu ?
Trộn 100ml dung dịch X chứa Na2SO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,1 M với 100ml dung dịch BaCl2 0,3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam ?
Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là bao nhiêu gam ?
Cho 150 ml dung dịch CuSO4 0,1M vào 30,0 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là bao nhiêu gam ?
