WorksheetsLiên kết hóa học
Total questions: 108
Worksheet time: 9hrs 0mins
Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử
AlCl3
NaCl
HCl
H2SO4
Cho A(Z=11), B(Z=17). Công thức và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là:
AB với liên kết cộng hóa trị.
AB với liên kết ion.
B.cộng hóa trị.
A2B với liên kết ion.
Cation X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Liên kết của nguyên tố X với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Liên kết ion.
Liên kết hidro.
Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:
1s22s22p2
1s2 2s2 2p63s2
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p5
Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:
Liên kết kim loại.
Liên kết hiđro
Liên kết ion.
Liên kết cộng hoá trị.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Sự góp chung các electron độc thân.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
hiđro.
ion
Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
Nhường bớt electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
nhận thêm electron.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
Ion
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
kim loại
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do
hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;
Na+ + Cl- →NaCl.
Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:
Liên kết cộng hóa trị là liên kết
giữa các phi kim với nhau
trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.
khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về
số khối.
số electron.
số proton.
số nơtron.
Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
ion.
kim loại.
Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
H2O.
NH3.
HCl.
NH4Cl.
Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
HCl.
CaCl2.
KBr.
NaF.
Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là
Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.
Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là
1s22s22p43s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p5.
1s22s22p6.
Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?
1s22s22p5.
1s22s22p3.
1s22s22p6.
1s22s22p4.
Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.
Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng
Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)
Cl (3,16) O (3,44)
Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
MgO; Al2O3; SiO2.
P2O5; SO3; Cl2O7.
SiO2; P2O5; SO3.
Al2O3; SiO2; P2O5.
Các chất mà phân tử không phân cực là
N2, CO2, CH4.
HCl, CO2, CH4.
NH3, N2, CH4.
H2O, H2, N2.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị phân cực.
ion.
hiđro.
Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là
XY2 với liên kết ion.
XY2 với liên kết cộng hoá trị.
X2Y với liên kết cộng hoá trị.
X2Y với liên kết ion.
Số electron của ion 11Na+ là
11.
12.
9.
10.
Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực
NaOH.
HCl.
H2.
NaCl.
Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
kim loại điển hình.
kim loại và phi kim.
phi kim điển hình.
kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
H2S, Na2O.
CH4, CO2.
CaO, NaCl.
SO2, KCl.
Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
N2, CO2, Cl2, H2.
N2, Cl2, H2, HCl.
N2, HI, Cl2, CH4.
Cl2, O2, N2, F2.
Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là
H = O = H
H - O = H
H = O - H
H – O – H
Liên kết hóa học phân tử đơn chất phi kim thuộc loại
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết ion
Liên kết cho - nhận
Loại liên kết nào sau đây có bản chất là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu?
Liên kết cộng hóa trị không cực.
Liên kết kim loại.
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Bản chất liên kết trong phân tử NaCl là
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết cộng hóa trị không cực.
liên kết phối trí (cho nhận).
Phân tử nào sau đây được tạo thành từ liên kết cộng hoá trị không cực?
NH3.
HCl.
O2.
H2O.
Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?
2.
3.
1.
4.
Phân tử nào sau đây không phân cực?
HCl.
NH3.
CO2.
H2O.
Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết
đơn.
đôi.
ba.
bốn.
Số cặp electron dùng chung trong phân tử amoniac (NH3) là
1.
2.
3.
4.
Anion clorua (17Cl-) có số electron là
17.
16.
19.
18.
Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?
X2-.
X6-.
X3+.
X2+.
Nguyên tử Y thuộc nhóm VIA. Y có khả năng tạo ion bền nào sau đây?
Y6+.
Y2+.
Y2-.
Y-.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết
cho – nhận.
kim loại.
cộng hóa trị.
ion.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là
XY2.
X2Y3.
XY.
X3Y2.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
H2O.
NH3.
OF2.
CH4.
Trong phân tử nitơ, hai nguyên tử liên kết với nhau bằng bao nhiêu cặp electron dùng chung? Biêt ZN = 7
1 cặp electron
3 cặp electron
2 cặp electron
4 cặp electron
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?
CaCl2
NH4Cl
AlCl3
HCl
Số electron trong ion 12Mg2+ là
12
11
10
14
Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng
–2
2–
2
II
Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là
2 ; 4.
4 ; 3.
3 ; 3.
1 ; 4
Số oxi hoá của S trong S2-; H2SO4 lần lượt là:
-2;+6.
2-; +6
-2; +6
0;+6.
Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:
+1
0
-1
+2
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Số oxi hóa của N trong NH3 là:
+3
-1
-2
-3
Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là
NaClO4
NaClO2
NaClO
NaClO3
TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là
-1 và -2
+1 và -2
+1 và +2
-1 và +2
Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:
+7
+5
-6
+6
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là
+1 và -1.
-4 và +6.
-3 và +5.
-3 và +4.
Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:
2; 4
4; 3
3; 3
1; 4
Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:
1-; 2-; 3+
1+; 2+; 3+
2+; 3+; 4-
1+; 3+; 4+
Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2 là
+5
+4
-3
+2
Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây
K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO
+6, +6, +2 , +3
+6, +6, +3, +2
+7, +6, +2 , +3
+6, +7, +2, +3
Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử là: CO2, H2CO3, CH3OH, CH4 lần lượt là:
-4, +4, -2, +4
+4, +4, -2, -4
+4, +4, +2, -4
+4, -4, +3, +4
Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các hợp chất sau: HCl, HClO3, SO2, SO3, HCOOH lần lượt là
+1, +5, +4, +6, +4.
-1, +5, +4, +6, +4.
-1, +5, +4, +6, +2.
-1, +3, +4, +5, +6.
Hợp chất mà Cl có số oxi hóa -1 là:
NaClO
HCl
HClO
Cl2O7
Nguyên tố nào sau đây KHÔNG thể có số oxi hóa dương
Cl
F
Br
I
Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là
Số oxi hóa
Cộng hóa trị
Liên kết hidro
Điện hóa trị
Diện hóa trị của natri trong NaCl là:
-1
1-
1+
1
Trong hợp chất CH4 cộng hóa trị của Cl là:
3
2
1
4
Cho các chất sau: HCl; HClO; HClO2; HClO3; HClO4. Số oxi hóa của Clo trong dãy chất trên lần lượt từ trái qua phải là
-1; 0; +1; +5; +7
+1; +1; +3; +5; +7
-1; +1; +3; +5; +7
-1; +1; +2; +3; +5
Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố:
A. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó
B. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó
C. Bằng số electron liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử
D. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử gần nhất
1
Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất khí của R với hidro là RH3. Số oxi hóa của R trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất là
-3
-5
+5
+3
số oxi hóa của O2 là:
0
1-
2-
-2
Trong phân tử NaCl, điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là
A. +1 và -1
B. +1 và +1
C. -1 và -1
D. -1 và +1
Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố:
A. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó
B. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó
C. Bằng số electron liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử
D. Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử gần nhất
1
Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...”
A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1
B. halogen luôn có số oxi hoá –1.
C. hiđro hầu hết có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2....).
D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2.
Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử NH4Cl lần lượt là
A. 4 và -3
B. 3 và +5
C. 5 và +5
D. 3 và -3
Biết nguyên tử X có 2 (e) hóa trị và nguyên tử Y có 5 (e) hóa trị. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là:
A. XY2
B. X3Y2
C. X2Y3
D. X2Y
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A. N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+
B. NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+
C. NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+
D. NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O
Trong hợp chất, số oxi hóa của H là +1, O là -2 trừ trường hợp nào sau đây:
A. H2O
B. H2O2
C. CO2
D. SO3
Số oxi hóa của N trong NH4+ là
-4
-3
+3
+4
Số oxi hóa của Fe trong FeO; Fe2O3; Fe3O4
+2; +3; 3+8
+2; +3; +3
+2; 2+3 ; 3+8
-2; -3; -3
Lưu huỳnh (S) có cùng số oxi hóa trong dãy chất nào sau đây?
H2S; S; SO2
SO2; H2SO4; CuSO4
SO3; H2SO4; SO2
SO3; H2SO4; CuSO4
Số oxi hóa của Mg, Fe trong MgCl2; Fe2(SO4)3 lần lượt là
+2; +3
-2; -3
+2; +2
-2; +3
Cho các chất: NH4+; NO3-; N2; NO; NO2. Số oxi hóa của N giảm dần theo dãy nào sau đây?
NH4+; NO3-; N2; NO; NO2
NH4+; N2; NO; NO2; NO3-;
N2; NO; NO2; NO3-; NH4+
NO; NO2; N2; NH4+; NO3-;
Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất khí của R với hidro là RH3. Số oxi hóa của R trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất là
-3
-5
+5
+3
Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Công thức oxit cao nhất của R là RO2. Số oxi hóa của R trong hợp chất với hidro là
-4
-6
+4
+6
Số oxi hóa của Mn trong MnO2; KMnO4; K2MnO4 lần lượt là
+4; +7; +6
+2; +6; +7
+4; +3; +6
-4; -7; -6
Số oxi hóa của Ba; Ag; Fe; Cu trong các chất BaCl2; AgNO3; FeSO4; Cu(NO3)2 lần lượt là
-2; -1; -2; -2
+2; +1; +3; +2
+2; +1; +2; +1
+2; +1; +2; +2
số oxi hóa của ion SO42- là
-2
2-
-1
4-
số oxi hóa của nhóm IA, IIA, IIIA lần lượt bằng:
-1, -2, -3
1,2,3
+1, +2, +3
1+, 2+,3+
Điện hóa trị của Ba trong hợp chất BaCl2 là:
+1
2+
1
2
Trong ion PO43- , số oxi hóa của photpho là ?
+2
+3
+4
+5
SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, +2.
0, +3.
+3, 0.
0, -3.
