wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên tử

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

2.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

4.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

5.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s1

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Số cấu hình electron là của nguyên tố kim loại là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

7.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d8

8.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

9.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s

10.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

11.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

12.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

13.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

15.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

16.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

17.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

18.

Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là

a)

1s22s22p63s23p64s23d9

b)

1s22s22p43s23p64s24p63d3

c)

1s22s22p63s23p63d94s2

d)

1s22s22p63s23p63d104s1

19.

Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

c)

Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

20.

Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.

c)

Lớp L của nhôm có 8e.

d)

Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.

21.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

22.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

23.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

24.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

25.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

27.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

28.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

29.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

30.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

31.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

32.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

33.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

34.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

35.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
K.
b)
L.
c)
M.
d)
N.
36.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
38.
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
2
b)
5
c)
9
d)
11
39.
Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố canxi (Ca) lần lượt là 2/8/8/2. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lớp electron ngoài cùng của canxi có 2 electron s.
b)
Điện tích hạt nhân nguyên tử canxi là 20+.
c)
Tổng số electron p của nguyên tử canxi là 12.
d)
Tổng số phân lớp e của nguyên tử canxi là 4.
40.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

41.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH hoá học.

a)

Nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của số khối.

b)

Nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của notron.

c)

Nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

42.

Số elcetron tối đa trên các phân lớp s,p,d,f là:

a)

1,2,3,4.

b)

2,6,8,10,20.

c)

2,8,18,32,50.

d)

2,8,10,14.

43.

Cho cấu hình electron của nguyên tử X sau: 1s22s22p63s2 . X là nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố 3s.

d)

Nguyên tố 2p.

44.

Số elcetron tối đa trên các lớp K, L, M, N, O,P,Q là:

a)

2,8,18,32,50,72,97.

b)

2,8,18,32,50,72,98.

c)

2,8,18,32,50,72,99.

45.

Cấu hình electron nguyên tử photpho là 1s22s22p63s23p3. Phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất, số electron ngoài cùng của photpho lần lượt là:

a)

1s, 2.

b)

2p, 6.

c)

3s, 2.

d)

3p, 5.

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm nào và số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

Nhóm IIA và 2 electron.

b)

Nhóm IIIA, 3 electron.

c)

Nhóm IVA, 4 electron.

d)

Nhóm VA, 5 electron.

47.

Nguyên tử của nguyên tố X có số Z là 24. Hãy chọn các đáp án đúng?

a)

Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p63d6

b)

Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p63d44s2

c)

Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p63d54s1

d)

Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p64s13d5

48.

Cho cấu hình electron của X : 1s22s22p63s1 . Số electron lớp ngoài cùng của X là ? X là kim loại, phi kim hay khí hiếm.

a)

1e và là kim loại.

b)

3e và là kim loại.

c)

7 e và là phi kim

49.

Cho cấu hình của nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p63d54s2. Nguyên tử nguyên tố Y thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIB.

b)

Nhóm IVB.

c)

Nhóm VIB.

d)

Nhóm VIIB.

50.

Cho cấu hình e của Y như sau: 1s22s22p63s23p63d84s2. Y thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIA.

b)

Nhóm VIIB.

c)

Nhóm IIB.

d)

Nhóm VIIIB.

51.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

52.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

53.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

54.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

55.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

56.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

57.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

58.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

59.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

60.

Có mấy kí hiệu phân lớp electron

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

62.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

63.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
64.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

65.

Nguyên tử nào sau đây có 5 electron trên lớp L?

a)
b)
c)
d)
66.

Lớp K có mấy phân lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

68.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

69.

Lớp M có mấy phân lớp electron?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Số electron tối đa trong phân lớp d?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

71.

Số electron của nguyên tử X được xếp vào các lớp lần lượt là 2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

72.

Hình ảnh bên mô tả sự sắp xếp electron trong nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

73.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

74.

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm thường có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

75.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

76.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố s?

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

77.

Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

78.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

79.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

80.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

81.

Cấu hình electron nguyên tử Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p63s23p63d8

82.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 7. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

83.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d7. Số hiệu nguyên tử của M là

a)

24

b)

27

c)

25

d)

29

84.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

1s22s1.

85.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p2.

c)

1s22s22p4.

d)

2s22p4.

86.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

87.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

88.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

89.

Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s2.

90.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

91.

Nguyên tố A có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 4s1. Nguyên tố B có phân lớp electron cuối là 3p5. Xác định tên A, B

a)

Kali, Canxi

b)

Kali, Brom

c)

Kali, Clo

d)

Đồng, Clo

92.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Cấu hình e đầy đủ của X là

a)

1s22s22p33s23p4

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p7

93.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 11. Xác định tên nguyên tố Y.

a)

Clo

b)

Argon

c)

Lưu huỳnh

d)

Nhôm

94.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Số e trong nguyên tử Y là

(a)  

95.

Nguyên tử của nguyên tố Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Cấu hình electron của nguyên tử Z là

a)

1s22s22p63s23d104s24p4

b)

1s22s22p63s23p64s23d104p4

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p4

d)

1s22s22p63s23p64s24p4

96.

Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 9. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

97.

Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p2. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p5. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

14 và 15

b)

12 và 14

c)

14 và 17

d)

17 và 14

98.

Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình e của Mn là

a)

1s22s22p63s23p63d7

b)

1s22s22p63s23p63d54s2

c)

1s22s22p63s23p64s24p5

d)

1s22s22p63s23p63d34s24p2

99.

M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình e đầy đủ của M là

a)

1s22s22p63s23p63d54s1

b)

1s22s22p63s23p63d104s1

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

Tất cả đều đúng

100.

Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 5. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

(a)