wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

4.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

5.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

6.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

7.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

11.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

12.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

13.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

14.

Sự oxi hóa là

a)

Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.

b)

Quá trình nhận electron của một chất.

c)

Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.

15.

Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

d)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

16.

Chất khử là chất

a)

Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhường electron

c)

Nhận electron

d)

Cho proton

17.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

18.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

19.

Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

a)

NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+

b)

NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+

c)

NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2

d)

NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O

20.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

21.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

23.

Trong phản ứng:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

NO2 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Môi trường

24.

Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg2+ + 2e → Mg

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2 → 2H+ + 2e

25.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Axit và bazơ

b)

kim loại và phi kim

c)

Muối và axit

d)

Muối và bazơ

26.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

27.

Cho phản ứng:

4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường

d)

Chất oxi hóa và môi trường

28.

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

29.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

30.

Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.

Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

a)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử

b)

Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa

c)

H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa

d)

H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa

31.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeS

d)

Fe(OH)2

32.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là

a)

13,2

b)

20,4

c)

18,0

d)

14,4

33.

Chất khử là chất

a)

Cho điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Demissive

34.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho điện tử

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

35.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Làm giảm số oxi hóa

36.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

37.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2

is

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2 .

d)

H 2 .

38.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

is

a)

Ag.

b)

AgNO3 .

c)

cu.

d)

Cu( NO3 )2 .

39.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

40.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

41.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và xử lý xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxy hóa.

42.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.

43.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

44.

Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e

This is too process :

a)

oxy hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

45.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

46.

Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H 2 S là :

2FeCl 3 + H 2 S → 2FeCl 2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử trùng

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

47.

Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO 2 là gì ?

2NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O

a)

only being oxi hóa.

b)

only was dirty.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

48.

Cho phản ứng: Ca +Cl 2 → CaCl 2 .

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca thương 2e.

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl

b)

4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

c)

H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + 2H 2 O

d)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

50.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H 2

c)

MnO 2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

d)

Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl 3 + KCl + NO + 2H 2 O

51.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO 3 + BaCl 2 → Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl ↓

b)

Fe 2 O 3 + 3CO → 2Fe + 3CO 2

c)

H 2 SO 4 + Na 2 O → Na 2 SO 4 + 2H 2 O

d)

Fe 2 O 3 + 6HNO 3 → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

52.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O

b)

2Fe(OH) 3 - to → Fe 2 O 3 + 3H 2 O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

53.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

54.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

55.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

56.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

57.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

58.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

59.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

60.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

61.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

63.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

64.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

65.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

66.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

67.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

68.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

69.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

70.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

71.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

72.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

73.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

74.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

75.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

76.

Câu 4: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

a)

FeSO4 và K2Cr2O7.

b)

K2Cr2O7 và FeSO4.

c)

H2SO4 và FeSO4.

d)

K2Cr2O7 và H2SO4.

77.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

78.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Hệ số của các chất Sau khi cân bằng lần lượt là:

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14

79.

Cho phản ứng oxi hóa-khử sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O. Tổng đại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 10

80.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

82.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

83.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

84.

Hệ số cân bằng của Cu và H2SO4 trong PTPƯ: Cu + H2SO4(đặc, nóng) -> ..... lần lượt là

a)

1 và 2

b)

1 và 4

c)

2 và 3

d)

2 và 1

85.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

86.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất đóng vai trò là chất oxi hóa sẽ bị khử và ngược lại.

b)

Chất khử là chất có thể cho electron cho các chất khác.

c)

Khử một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó.    

d)

Tính chất hoá học cơ bản của phi kim là tính khử.

87.

Chỉ ra mệnh đề đúng:

a)

Có phản ứng hoá học chỉ xảy ra sự khử.

b)

Trong một phản ứng oxi hoá – khử không thể tồn tại một chất vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hoá

c)

Sự khử và sự oxi hoá là 2 quá trình ngược nhau nhưng cùng tồn tại đồng thời trong một phản ứng oxi hoá – khử.

d)

Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá nhất định phải xảy ra phản ứng oxi hoá – khử.

88.

Trong hóa học vô cơ , phản ứng hóa học nào có số oxi hóa của các nguyấn tố luôn không đổi ?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng trao đổi.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

89.

Trong hóa học vô cơ, phản ứng hóa học nào luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng trao đổi.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

90.

Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :

a)

Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận.

b)

Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.

c)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.

d)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hóa nhận.

91.

Trong phản ứng :10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4  ®  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O.

a)

FeSO4 là chất oxi hóa, KMnO4 là chất khử.

b)

FeSO4 là chất oxi hóa, H2SO4 là chất khử.

c)

FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa.

d)

FeSO4 là chất khử, H2SO­4 là chất oxi hóa.

92.

Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại

a)

chỉ thể hiện tính khử.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy kim loại cụ thể.

d)

thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy vào phản ứng cụ thể.

93.

Cho phản ứng sau:

3NO2   + H2O \rightarrow  2HNO3  + NO

Trong phản ứng trên, khí NO2 đóng vai trò

a)

là chất oxi hoá.

b)

là chất khử.

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.

94.

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?

a)

1: 3.

b)

1: 10.

c)

1: 9.

d)

1: 2.

95.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây.

a)

Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.

b)

Số oxi hoá của hiđro luôn là +1 trong tất cả các hợp chất.

c)

Số oxi hoá của oxi trong hợp chất luôn là −2.

d)

Tổng số số oxi hoá các  nguyên tử trong ion bằng không.