wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I_KHỐI 10

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hế ử là

a)

A. electron, proton và neutron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hế ử là

a)

A. electron, proton và neutron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton.

3.

ạ ấ ạ nguyên tử là

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và electron.

4.

ạ ử

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. neutron.

d)

D. neutron và electron.

5.

S ử

a)

A.

b)

B.

c)

C. neutron.

d)

D. ử

6.

S ử

a)

A.

b)

B.

c)

C. neutron.

d)

D. ử

7.

S ử

a)

A.

b)

B.

c)

C. neutron.

d)

D. ử

8.

a)

A. tron.

b)

B. proton.

c)

C. .

d)

D. ử .

9.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D. ử

10.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D. ử

11.

Cho 31 15 P ủ

a)

A. 15.

b)

B. 16.

c)

C. 31.

d)

D. 17.

12.

Cho 32 16 S ủ S

a)

A. 15.

b)

B. 16.

c)

C. 31.

d)

D. 17.

13.

Cho 35 17 Cl ủ C

a)

A. 16.

b)

B. 18.

c)

C. 35.

d)

D. 17.

14.

S

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 0.

15.

S

a)

A. 10.

b)

B. 6.

c)

C. 2.

d)

D. 0.

16.

S

a)

A. 10.

b)

B. 14.

c)

C. 2.

d)

D. 6.

17.

S

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

18.

S

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

19.

S

a)

10

b)

6

c)

2

d)

0

20.

S

a)

10

b)

14

c)

2

d)

6

21.

S

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

S

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

S

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

e(Z = 10

a)

phi kim

b)

c)

ế

25.

F 9

a)

phi kim

b)

c)

ế

26.

T ầ ì

a)

ử ủ ú

b)

ấ ì

c)

ử ủ ú

d)

ấ ì

27.

B ầ ắ xế

a)

ề ă ầ ủ

b)

ề ă ầ ủ

c)

ề ă ầ ử

d)

ề ă ầ ử

28.

T ấ ủ ấ ũ ầ ấ ủ ấ ạ ừ ế ổ ế ?

a)

B ế ổ ụ ề ă ủ ử

b)

B ế ổ ầ ề ă ủ ử

c)

B ế ổ ụ ề ă ủ ạ

d)

B ế ổ ầ ề ă ủ ạ

29.

K xế ề ă ầ ủ ạ ạ không ế ổ ầ ?

a)

B ử

b)

S

c)

T ạ kim

d)

Đ

30.

S ì ầ

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

31.

Nguyên t R có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2. R thu c h nguyên t nào?

4 lines
32.

Cho các nguyên t : K (Z = 19), Na (Z = 11), Li (Z = 3). Dãy gồm các nguyên t sắp xếp theo chiề ăn tính kim loại từ trái sang ph i là

a)

Na, K, Li

b)

Li, Na, K

c)

K, Na, Li

d)

Na, Li, K

33.

Khi cho Na vào ì c x y ra là

a)

Na + 2H2O  NaOH + H2

b)

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

c)

2Na + H2O  Na2O + H2

d)

2Na + 2H2O  Na2O + H2

34.

T ấ ấ ạ ấ ?

a)

H2SiO3

b)

H3PO4

c)

H2SO4

d)

HClO4

35.

T ề ă ủ ạ ì

a)

tính acid và base củ x ng gi m dần.

b)

tính acid và base củ x x ăn.

c)

ủ x x ă ầ , ủ ú ầ

d)

tính acid củ x ng gi m dần, tính base củ ú ăn.

36.

x ạ ổ q ỳ ?

a)

Na2O

b)

MgO

c)

CaO

d)

P2O5

37.

ấ ủ R ạ R4, công x ấ ủ R ạ

a)

R2O5

b)

RO2

c)

R2O3

d)

R2O7

38.

T ỳ ề ừ q ấ ủ A ấ oxygen

a)

ầ ừ 4 ế

b)

ă ầ ừ ế 7

c)

ô ổ

d)

ă ầ ừ ế 8

39.

T A ề ă ủ ạ ì

a)

tính acid và base củ x ng gi m dần.

b)

tính acid và base củ x x ăn.

40.

Argon (Z=18) khi hình thành liên kết hóa h c?

a)

Fluorine (Z=9)

b)

Oxygen

c)

Neon (Z=10)

d)

Chlorine (Z=17)

41.

Nguyên ử nguyên nào sau có xu ấ hình electron ề ữ ủ khí ế Neon ì ế ?

a)

Sulfur (Z = 16)

b)

Oxygen (Z = 8)

c)

Hydrogen (Z = 1)

d)

Chlorine (Z = 17)

42.

Câu 6 L ế

a)

ự ế ữ ử

b)

ự ế ữ ủ ử ạ ử ể ề ữ

c)

ự ế ữ ủ ử

d)

ự ế ữ ủ ử

43.

Theo thuyết cấu tạo hóa h c, sự liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể c gi i thích b ng

a)

sự gi ă ng khi các nguyên tử kết h p lại v i nhau.

b)

sự ă ă ng khi các nguyên tử kết h p lại v i nhau.

c)

sự gi m bán kính nguyên tử khi các nguyên tử kết h p lại v i nhau.

d)

sự ă ử khi các nguyên tử kết h p lại v i nhau.

44.

Câu 8. C q ì ạ ế ?

a)

E

b)

E ấ

c)

E ở

d)

Tấ

45.

Quy tắc octet không ú ờng h p phân tử chấ ?

a)

H2S

b)

PCl5

c)

SiO2

d)

Br2

46.

Nguyên tử C có 4 electron hóa tr c biểu diễn là

a)

̈

b)

= =

c)

̈:

d)

̇

47.

Nguyên tử Mg có 2 electron hóa tr c biểu diễn là

a)

–Mg–

b)

Mg=

48.

Nguyên tử Mg có 2 electron hóa tr c biểu diễn là

a)

–Mg–

b)

Mg=

c)

Mg:

d)

Mg.

49.

ử x 8 x ờ ể ạ ã q ắ ?

a)

ờ 6

b)

2 electron

c)

ờ 8

d)

6

50.

Khi nguyên tử ờng hoặc nh n electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

51.

Khi nguyên tử ờng electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

52.

Khi hình thành liên kết hóa h c, nguyên tử phi kim nh n ể tạo thành

a)

ion âm

b)
c)

n tích âm

d)
53.

Mô t sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e  Mg 2+

b)

Mg  Mg 2+ + 2e

c)

Mg + 6e  Mg 6-

d)

Mg  Mg 2- + 2e

54.

Mô t sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e  O 2-

b)

O  O 2+ + 2e

c)

O + 6e  O 6-

d)

O + 2e  O 2+

55.

Liên kết ion là liên kế c tạo thành b ng

a)

lự ú ĩ n giữa các electron tự do v ại.

b)

cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

lự ú ĩ n giữ n tích trái dấu.

d)

cặp electron chung chỉ do m t nguyên tử

56.

B n chất của liên kết ion là

a)

Sự dùng chung các electron

b)

Lự ú ĩ n giữ n tích trái dấu.

c)

Lự ú ĩ n giữa cation kim loại v i các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử.

57.

Phát biể không ú ?

4 lines
58.

Phát biể không ứ?

a)

Trong tinh thể ion, các ion sắp xếp hỗn hợp, không theo một trật tự xác định.

b)

Trong tinh thể ion, ở các nút của mạng lưới là những cation sắp xếp luân phiên.

c)

Trong tinh thể ion, sự ion cùng dấu bao quanh một ion trái dấu phụ thuộc vào kiểu mạng tinh thể, số cạnh của ion.

d)

Trong tinh thể ion, các ion liên kết chặt chẽ với nhau do sự cân bằng giữa lực hút (các ion trái dấu hút nhau) và lực đẩy (các ion cùng dấu đẩy nhau).

59.

Các cation Na+ và anion Cl- ở đâu?

a)

Các cation Na+ và anion Cl- ở đâu

b)

Cửu Cầu Cửu Ích

c)

Cửu Cầu Cửu Ích

d)

Các cation Na+ và anion Cl- ở đâu

60.

Tính chất nào không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chưa các liên kết ion.

61.

Tính chất nào là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng

c)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

62.

Nhóm hợp chất nào là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

63.

Chất nào không phải hợp chất ion?

a)

H2CO3.

b)

Na2O.

c)

NO2.

d)

O3.

64.

Liên kết hoá h c giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thu c loại liên kết

a)

kim loại

b)

c ng hoá tr

c)

cho - nh n

d)

ion

65.

Liên kết hoá h c giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thu c loại liên kết

a)

c ng hóa tr phân cực

b)

c ng hoá tr không phân cực

c)

ion

d)

hydrogen

66.

Liên kết c ng hóa tr c tạo thành

a)

giữa nguyên tử kim loạ ển hình và nguyên tử ển hình

b)

giữa hai nguyên tử b ng lự ú ĩ n

c)

giữa hai nguyên tử b ng m t hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử oxygen

67.

Trong phân tử sẽ có liên kết c ng hoá tr phân cực nếu cặp electron chung

a)

Ở giữa hai nguyên tử

b)

L ch về m t phía của m t nguyên tử

c)

Chuyển hẳn về m t nguyên tử

d)

ờng hẳn về m t nguyên tử

68.

Trong phân tử ết ba?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

Cl2

69.

Trong phân tử ế ?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

Cl2

70.

Liên kế ô ồm

a)

hai liên kết σ

b)

hai liên kết π

c)

m t liên kết σ và m t liên kết π

d)

m t liên kết σ và hai liên kết π

71.

Liên kết ba gồm

a)

ba liên kết σ

b)

hai liên kết σ và m t liên kết π

c)

ba liên kết π

d)

m t liên kết σ và hai liên kết π

72.

Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B ử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nh n electron. Kí hi u là

4 lines
73.

Câu 36. Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tố B ỹ B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hiểu là A. A – B. B. A = B. C. A → B. D. B → A.

4 lines
74.

Câu 37. Công thức Lewis của phân tử chlorine là A. Cl – Cl. B. .... .... ::ClCl− C. Cl ↳ Cl D. .... .... :::ClCl

4 lines
75.

Câu 38: Dãy gốm các chất trong phân tử chỉ có liên kết công hóa trị phân cực là A. H2O, HF. B. HCl, O2. C. O2, NH3. D. HF, Cl2.

4 lines
76.

Câu 39: Hạp chất có liên kết công hóa trị không phân cực? A. LiCl B. CF2Cl2 C. CHCl3 D. N2

4 lines
77.

Câu 40. Cho biết n của: Cl là 3,16; Na là 0,93. Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là liên kết A. ion. B. công hóa trị phân cực. C. công hóa trị không phân cực. D. liên kết cho – nhận.

4 lines
78.

Câu 41: C ế = 2,20 và B 2 96 Dự ạ ế ỹ B A. L ế ỹ B. L ế ồ ỹ C. L ế D. L ế –

4 lines
79.

Câu 42. L ế σ ế ì A. sự xen phủ bên của 2 orbital. B. cặp electron chung. B. lự ú ĩ n giữa hai ion. D. sự xen phủ trục của hai orbital.

4 lines
80.

Câu 43: Liên kết trong phân tử có hình thành nhở sự xen phủ orbital p-p ? A. H2B. Cl2C. NH3D. HCl

4 lines
81.

Câu 44: Liên kết trong phân tử nào sau có hình thành nhở sự xen phủ orbital s-s ? A. H2B. Cl2C. NH3D. HCl

4 lines
82.

Câu 45: Liên kết trong phân tử có hình thành nhở sự xen phủ orbital s-p ? A. H2B. Cl2C. O2D. HCl

4 lines
83.

Câu 46. đồng liên kết (E b ) là A. đồng cần thiết ệ phá vồ một liên kết hóa hỏ c trong phân tử ở thị khí thành các nguyên tử ở thị khí

4 lines
84.

sự xen phủ orbital s-p ?

a)

H2

b)

Cl2

c)

O2

d)

HCl

85.

ng liên kết (Eb) là

a)

ng cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.

b)

ng cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể rắn thành các nguyên tử ở thể rắn.

c)

ng cần thiết phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể lỏng thành các nguyên tử ở thể lỏng.

d)

ng cần thiết tạo thành một liên kết hóa học trong phân tử.

86.

Lạ ế ế ì ữ ử ã ế ử ờ F ử ờ F ặ ế

a)

ế

b)

ế ự

c)

ế ô ự

d)

ế

87.

T W là gì?

a)

L ữ ử

b)

L ữ ỡ ự - ỡ ự ử ử

c)

L ữ ử

d)

L ữ ử

88.

Liên kết hydrogen

a)

ă nóng chảy và làm giảm nhiệt độ sôi của nước.

b)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của nước.

c)

ă nóng chảy, làm giảm nhiệt độ sôi của nước.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy, làm giảm nhiệt độ sôi của nước.

89.

Chấ không thể tạo ra liên kết hydrogen?

a)

H2O

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

NH3

90.

T W ở ì ế ô ủ ấ ?

a)

Kô ở ì

b)

L ă ô

c)

L ă ô

d)

L ă ô