wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ 12

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

2.

Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng

a)

Phản ứng xà phòng hóa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng trùng hợp

3.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

4.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

5.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

6.

Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :

a)

metyl acrylat

b)

metyl metacrylat

c)

metyl propionat

d)

vinyl axetat

7.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

11.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
12.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
13.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
14.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
15.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
16.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

17.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
18.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

19.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

21.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

22.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

23.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinyl axetilen, phenol, anilin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

xenlulozơ.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

26.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

27.

Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng

a)

Phản ứng xà phòng hóa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng trùng hợp

28.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

29.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
30.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
31.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
32.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
33.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

34.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
35.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

36.

Hợp chất X có CTCT CH3OOCCH3. X có tên gọi là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

37.

Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :

a)

metyl acrylat

b)

metyl metacrylat

c)

metyl propionat

d)

vinyl axetat

38.

Thủy phân Este nào sau đây thu được sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương

a)

metyl acrylat

b)

vinyl axetat

c)

metyl propionat

d)

phenyl axetat

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.

b)

Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic cùng số C.

c)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

d)

Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

b)

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.

d)

Protein có phản ứng màu biure.

41.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dd NaOH.

b)

dd NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dd HCl.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

b)

Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím.

c)

Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

d)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

43.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.

c)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

d)

Trong 1 phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

44.

Dd nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Metyl axetat.

b)

Glyxin.

c)

Saccarozơ.

d)

metyl fomat

45.

Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOCH3

46.

Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

a)

phenol

b)

este đơn chức

c)

glixerol

d)

ancol đơn chức

47.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

HCl

b)

NaCl.

c)

NaOH

d)

CH3OH.

48.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

C6H5NH2

d)

H2N – CH2 – COOH

49.

Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:

a)

CH2 = CHCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH.

d)

H2N(CH2)5COOH.

50.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là:

a)

polistiren

b)

polivinyl clorua.

c)

polimetyl metacrylat

d)

polietilen

51.

Chất nào sau thuộc loại monocacbohidrat ?

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozo

52.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

53.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CnH2nOn.

d)

R(OH)x(CHO)y.

54.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) glixerol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Hai chất nào sau là đồng phân với nhau ?

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

56.

Nếu pha được 100 ml nước đường saccarozơ 0,5 M thì cần bao nhiêu gam đường ?

a)

17,1

b)

34,2

c)

3,42

d)

1,71

57.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

ddAgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

58.

Cho dung dịch chứa 90 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

108.

b)

162.

c)

54.

d)

216.

59.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

60.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

61.

Tinh bột và xenlulozơ đều có đặc điểm chung là

a)

có phane ưng màu với iot

b)

Tan trong dung dịch SVaydo

c)

Có cùng cấu tạo

d)

tham gia phản ứng thủy phân

62.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,to).

b)

tráng bạc.

c)

thủy phân

d)

với Cu(OH)2.

63.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Glucozơ.

b)

Chất béo.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

64.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

Stiren

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

Triolein.

65.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

66.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

A. xenlulozơ.

b)

B saccarozo

c)

B. tinh bột

d)

D. glucozo

67.

Phản ứng với chất nào sau không dùng để chứng minh cấu tạo phân tử của glucozo

a)

A. Cu(OH)2 ở điều kiện thường

b)

B. H2 (xt Ni, t0)

c)

C. dd AgNO3/NH3.

d)

D. Lên men .

68.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

A. hoà tan Cu(OH)2.

b)

B. tráng gương.

c)

C. trùng ngưng.

d)

D. thủy phân.

69.

Trong các chất sau: tinh bột, xenlulozo, glucozơ, fructozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

70.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 70%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

A. 270

b)

B. 252

c)

C. 514

d)

D. 140

71.

Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là

a)

CnH2n+3NC_nH_{2n+3}N  

b)

CnH2n+4NC_nH_{2n+4}N  

c)

CnH2n+2NC_nH_{2n+2}N  

d)

CnH2n+1NC_nH_{2n+1}N  

72.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào là của một loại amin?

a)

Alanin

b)

Valin

c)

Glyxin

d)

Anilin

73.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 3?

a)

CH3NHCH3CH_3NHCH_3

b)

(CH3)2NC2H5\left(CH_3\right)_2NC_2H_5

c)

C2H5NH2C_2H_5NH_2

d)

C6H5NH2C_6H_5NH_2

74.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

C6H5NH2C_6H_5NH_2

b)

NH3NH_3

c)

C2H5NH2C_2H_5NH_2

d)

CH3NH2CH_3NH_2

75.

C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

FeCl3FeCl_3

d)

H2SO4H_2SO_4

76.

Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, anđehit axetic đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

a)

giấy quì tím.

b)

nước brom.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch phenolphtalein.

77.

Amino axit là

a)

hợp chất hữu cơ tạp chức

b)

hợp chất hữu cơ đơn chức

c)

hợp chất hữu cơ đa chức

d)

hiđrocacbon

78.

Alanin có công thức cấu tạo là

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NC3H5(COOH)2

c)

H2NCH(CH3)COOH

d)

C6H5NH2

79.

α-amino axit là các amino axit có nhóm amino (NH2) gắn ở vị trị Cacbon số

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

80.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, có mùi khai.

c)

Các protein bị đông tụ khi đun nóng.

d)

Trong dung dịch, amino axit tồn tại dưới dạng phân tử.

81.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi màu của quỳ tím?

a)

Glyxin làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Anilin làm quỳ tím hóa xanh.

c)

Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Axit glutamic không làm đổi màu quỳ.

82.

Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl. Cũng 0,1 mol amino axit trên tác dụng vừa đủ với 0,1 mol dung dịch NaOH. Amino axit X có

a)

1 nhóm cacboxyl, 1 nhóm amino.

b)

1 nhóm cacboxyl, 2 nhóm amino.

c)

2 nhóm cacboxyl, 1 nhóm amino.

d)

2 nhóm cacboxyl, 2 nhóm amino.

83.

Cho các dung dịch đựng trong các bình riêng biệt sau: saccarozơ, anbumin, anilin. Chỉ dùng 1 hóa chất nào để phân biệt các dung dịch trên?

a)

Dung dịch brom

b)

Cu(OH)2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Quỳ tím

84.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit:

(1) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

(2) H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

        (3) H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

        (4) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH) 2 tan được trong dung dịch lòng trắng trứng.

(b) Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng được với nước brom.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Xác định CTPT của amin no, đơn chức, mạch hở X. Biết X có % về khối lượng của N là 23,73%.

a)

CH5NCH_5N  

b)

C2H7NC_2H_7N  

c)

C3H9NC_3H_9N  

d)

C4H11NC_4H_{11}N  

87.

Một α-amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

a)

Axit glutamic

b)

Valin

c)

Alanin

d)

Glyxin

88.

Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

16,8

b)

22,6

c)

20,8

d)

18,6

89.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. CTPT của amin đó là

a)

C3H9N và C4H11N

b)

C3H7N và C4H9N

c)

C2H7N và C3H9N

d)

C2H5N và C3H7N

90.

Cho m gam α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M thu được 12,7 gam muối. Xác định công thức của X và giá trị của m?

a)

H2NCH(CH3)COOH; 8,9

b)

H2NCH2CH2COOH; 8,9

c)

H2NCH(CH3)COOH; 7,5

d)

H2NCH2COOH; 7,5

91.

Em hãy cho thầy feedback về tiết học này nhé!

4 lines
92.

Câu 1: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là ?

a)

A. CH3OH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOH.

93.

Câu 2: Glixerol phản ứng với hỗn hợp axit gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste được tạo ra tối đa là ?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

94.

Câu 3: Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là ?

a)

A. CH3CH2OH, CH2=CH2

b)

B. CH3CHO, CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH2OH, CH3CHO.

d)

D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.

95.

Câu 4: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. C2H5COO-CH=CH2.

b)

B. CH2=CH-COO-C2H5.

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-CH3.

96.

Câu 5: Số đồng phân cấu tạo đơn chức của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

97.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

b)

B. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3.

c)

C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

98.

Câu 7: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. X là:

a)

A. CH3OCOCOOC3H7

b)

B. C2H5OCOCOOCH3

c)

C. CH3OCOCH2COOC2H5

d)

D. H3OCOCH2CH2COOC2H5

99.

Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:

a)

A. saccarozơ

b)

B. glucozơ, fructozơ

c)

C. glucozơ, etanol.

d)

D. glucozơ, sobitol

100.

Câu 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

101.

Câu 10: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.