Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA HỮU CƠ 12
Total questions: 101
Worksheet time: 1hrs 3mins
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOH
Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng este hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng trùng hợp
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
etyl fomat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl fomat.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
2muối và 2 ancol.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?
Amilozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :
metyl acrylat
metyl metacrylat
metyl propionat
vinyl axetat
Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
4
5
6
7
Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
2
3
4
5
Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?
Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.
Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥6).
CnH2n+1N (n ≥2).
CnH2n-1N (n ≥2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
4
2
5
3
Ứng dụng nào sau đây không phải của amin
Công nghiệp nhuộm.
Công nghiệp dược.
Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.
Công nghiệp giấy.
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
etyl fomat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl fomat.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?
Amilozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
4
5
6
7
Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinyl axetilen, phenol, anilin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
1
2
3
4
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
xenlulozơ.
protein.
tinh bột.
saccarozơ.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOH
Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng este hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng trùng hợp
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥6).
CnH2n+1N (n ≥2).
CnH2n-1N (n ≥2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Hợp chất X có CTCT CH3OOCCH3. X có tên gọi là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
etyl fomat
Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :
metyl acrylat
metyl metacrylat
metyl propionat
vinyl axetat
Thủy phân Este nào sau đây thu được sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương
metyl acrylat
vinyl axetat
metyl propionat
phenyl axetat
Phát biểu nào sau đây không đúng:
Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.
Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic cùng số C.
Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
Protein có phản ứng màu biure.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dd NaOH.
dd NaCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dd HCl.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.
Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím.
Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Trong 1 phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
Dd nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Metyl axetat.
Glyxin.
Saccarozơ.
metyl fomat
Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
CH3COOCH3
CH3COOH
C2H5COOH
HCOOCH3
Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
phenol
este đơn chức
glixerol
ancol đơn chức
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
HCl
NaCl.
NaOH
CH3OH.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
CH3CH2CH2NH2
C6H5NH2
H2N – CH2 – COOH
Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:
CH2 = CHCOOH
CH3COOH
C2H5OH.
H2N(CH2)5COOH.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là:
polistiren
polivinyl clorua.
polimetyl metacrylat
polietilen
Chất nào sau thuộc loại monocacbohidrat ?
Glucozo
Saccarozo
Tinh bột
Xenlulozo
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CnH2nOn.
R(OH)x(CHO)y.
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) glixerol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Hai chất nào sau là đồng phân với nhau ?
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
Nếu pha được 100 ml nước đường saccarozơ 0,5 M thì cần bao nhiêu gam đường ?
17,1
34,2
3,42
1,71
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
ddAgNO3/NH3.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2.
Cho dung dịch chứa 90 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
108.
162.
54.
216.
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Tinh bột và xenlulozơ đều có đặc điểm chung là
có phane ưng màu với iot
Tan trong dung dịch SVaydo
Có cùng cấu tạo
tham gia phản ứng thủy phân
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,to).
tráng bạc.
thủy phân
với Cu(OH)2.
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ.
Chất béo.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Stiren
saccarozo.
glucozo.
Triolein.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C3H5(OH)3.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B saccarozo
B. tinh bột
D. glucozo
Phản ứng với chất nào sau không dùng để chứng minh cấu tạo phân tử của glucozo
A. Cu(OH)2 ở điều kiện thường
B. H2 (xt Ni, t0)
C. dd AgNO3/NH3.
D. Lên men .
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. tráng gương.
C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
Trong các chất sau: tinh bột, xenlulozo, glucozơ, fructozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 70%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 270
B. 252
C. 514
D. 140
Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là
CnH2n+3N
CnH2n+4N
CnH2n+2N
CnH2n+1N
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào là của một loại amin?
Alanin
Valin
Glyxin
Anilin
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 3?
CH3NHCH3
(CH3)2NC2H5
C2H5NH2
C6H5NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
C6H5NH2
NH3
C2H5NH2
CH3NH2
C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
HCl
NaOH
FeCl3
H2SO4
Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, anđehit axetic đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
giấy quì tím.
nước brom.
dung dịch NaOH.
dung dịch phenolphtalein.
Amino axit là
hợp chất hữu cơ tạp chức
hợp chất hữu cơ đơn chức
hợp chất hữu cơ đa chức
hiđrocacbon
Alanin có công thức cấu tạo là
H2NCH2COOH
H2NC3H5(COOH)2
H2NCH(CH3)COOH
C6H5NH2
α-amino axit là các amino axit có nhóm amino (NH2) gắn ở vị trị Cacbon số
1.
2.
3.
4.
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn, tan nhiều trong nước.
Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, có mùi khai.
Các protein bị đông tụ khi đun nóng.
Trong dung dịch, amino axit tồn tại dưới dạng phân tử.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi màu của quỳ tím?
Glyxin làm quỳ tím hóa đỏ.
Anilin làm quỳ tím hóa xanh.
Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
Axit glutamic không làm đổi màu quỳ.
Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl. Cũng 0,1 mol amino axit trên tác dụng vừa đủ với 0,1 mol dung dịch NaOH. Amino axit X có
1 nhóm cacboxyl, 1 nhóm amino.
1 nhóm cacboxyl, 2 nhóm amino.
2 nhóm cacboxyl, 1 nhóm amino.
2 nhóm cacboxyl, 2 nhóm amino.
Cho các dung dịch đựng trong các bình riêng biệt sau: saccarozơ, anbumin, anilin. Chỉ dùng 1 hóa chất nào để phân biệt các dung dịch trên?
Dung dịch brom
Cu(OH)2
Dung dịch AgNO3/NH3
Quỳ tím
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit:
(1) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
(2) H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
(4) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH) 2 tan được trong dung dịch lòng trắng trứng.
(b) Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Xác định CTPT của amin no, đơn chức, mạch hở X. Biết X có % về khối lượng của N là 23,73%.
CH5N
C2H7N
C3H9N
C4H11N
Một α-amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
Axit glutamic
Valin
Alanin
Glyxin
Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
16,8
22,6
20,8
18,6
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. CTPT của amin đó là
C3H9N và C4H11N
C3H7N và C4H9N
C2H7N và C3H9N
C2H5N và C3H7N
Cho m gam α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M thu được 12,7 gam muối. Xác định công thức của X và giá trị của m?
H2NCH(CH3)COOH; 8,9
H2NCH2CH2COOH; 8,9
H2NCH(CH3)COOH; 7,5
H2NCH2COOH; 7,5
Em hãy cho thầy feedback về tiết học này nhé!
Câu 1: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là ?
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. HCOOH.
Câu 2: Glixerol phản ứng với hỗn hợp axit gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste được tạo ra tối đa là ?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.
Hai chất X, Y lần lượt là ?
A. CH3CH2OH, CH2=CH2
B. CH3CHO, CH3CH2OH.
C. CH3CH2OH, CH3CHO.
D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.
Câu 4: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 5: Số đồng phân cấu tạo đơn chức của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3.
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. X là:
A. CH3OCOCOOC3H7
B. C2H5OCOCOOCH3
C. CH3OCOCH2COOC2H5
D. H3OCOCH2CH2COOC2H5
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ
B. glucozơ, fructozơ
C. glucozơ, etanol.
D. glucozơ, sobitol
Câu 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 10: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
