wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP THẾ ĐIỆN CỰC

Total questions: 95

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne → M.

c)

Mn+ → M + ne.

d)

M + ne → Mn+

2.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là

a)

Al/Al3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Al3+/Al.

d)

Fe3+/Fe.

3.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Mg2+ + 2e → Mg là

a)

Al3+/Al.

b)

Mg2+/Mg.

c)

Mg/Mg2+.

d)

Ca2+/Ca.

4.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

5.

Bán phản ứng tương ứng với cặp oxi hóa - khử K+/K là

a)

Na+ + 1e → Na.

b)

K+ + 1e → K.

c)

K+ → K + 1e.

d)

Zn2+ + 2e → Zn.

6.

Bán phản ứng tương ứng với cặp oxi hóa - khử Cu2+/Cu là

a)

Cu+ + 1e → Cu.

b)

Ca2+ + 2e → Ca.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Zn2+ + 2e → Zn.

7.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-

8.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

9.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

10.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2,OH-.

d)

Mg2+/Mg.

11.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá - khử Li+/Li Mg2+/Mg ,Zn2+/Zn ,Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn V -3,040 ;-2,356; -0,762 ;+0,799 .Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

12.

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.             

b)

Cl-, F-, Br-, I-.              

c)

I-, Br-, Cl-, F-.              

d)

Br-, I-, F-, Cl-.

13.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

14.

Trong số các ion: K+, Au3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

K+.

d)

Au3+.

15.

Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Na+.

d)

Fe3+.

16.

Trong số các ion: Ca2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Ca2+.

b)

Fe2+.

c)

Pb2+.

d)

Zn2+.

17.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Fe.

18.

Trong số các kim loại: Na, Mg, Zn, Ag, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Ag.

19.

Trong số các kim loại: Ba, Pb, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu.

b)

Ba.

c)

Pb.

d)

Ag.

20.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, Zn, Al, Mg.

b)

Mg, Cu, Zn, Al.

c)

Cu, Mg, Zn, Al.

d)

Al, Zn, Mg, Cu.

21.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, K, Fe.

b)

K, Cu, Fe.

c)

Fe, Cu, K.

d)

K, Fe, Cu.

22.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là:

a)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

b)

Fe2+, Cu2+, Mg2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

23.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá ở điều kiện chuẩn là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

24.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

25.

Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?

a)

Mg2+.

b)

Zn2+.

c)

Cu2+.

d)

Al3+.

26.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

27.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

28.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

29.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2.

b)

MgCl2.

c)

NaCl.

d)

FeCl3.

30.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Ba.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ag.

d)

kim loại Mg.

31.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn2+và Cu.

32.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

33.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

34.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

35.

Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

36.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

37.

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

38.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

39.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+.

c)

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

d)

Cu khử được Fe3+ thành Fe.

41.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

42.

Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Fe, Cu, Ag+.

b)

Mg, Fe2+, Ag.

c)

Mg, Cu, Cu2+.

d)

Mg, Fe, Cu.

43.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe ở điều kiện chuẩn là là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

c)

Cr2+, Au3+, Fe3+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

44.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

a)

Fe +Cu2+ \rightarrow Fe2+ + Cu.

b)

2Fe3+ + Cu \rightarrow 2Fe2+ + Cu2+.

c)

Fe2+ + Cu \rightarrow Cu2+ + Fe.

d)

Cu2+ + 2Fe2+ \rightarrow 2Fe3+ + Cu.

45.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe và Al2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

46.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

47.

Có bốn dung dịch muối không màu (AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 và Ni(NO3)2) được đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt. Cho thêm vào 4 ống nghiệm này một sợi dây đồng. Sau một thời gian, dung dịch nào chuyển xanh? (các phản ứng đều được thực hiện ở điều kiện chuẩn).

a)

AgNO3.

b)

Pb(NO3)2.

c)

Zn(NO3)2.

d)

Ni(NO3)2.

48.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

49.

Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

d)

Cu và dung dịch FeCl3.

50.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

51.

Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

a)

Cu(NO3)2.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

Fe(NO3)3.

52.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

CuSO4.

b)

AlCl3.

c)

HCl.

d)

FeCl3.

53.

Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X. Phát biểu đúng là:

a)

Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.

b)

Kim loại X khử được ion Y2+.

c)

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

d)

Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

55.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn - Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

56.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

57.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử sau: (1) Ag+ + 1e → Ag = 0,799 V (2) Ni2+ + 2e → Ni = -0,257 V Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

58.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

59.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

60.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

61.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn + HgO → ZnO + Hg Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e → Hg + O2-

b)

Zn2+ + 2e → Zn

c)

Zn → Zn2+ + 2e

d)

Hg + O2- → HgO + 2e

62.

Phản ứng nào sau đây diễn ra ở điện cực dương khi pin nhiên liệu hydrogen hoạt động?

a)

2H2 + O2 → 2H2O

b)

H2 → 2H+ + 2e

c)

O2 + 4H+ + 4e- → 2H2O

d)

2H+ + 2e → H2

63.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

64.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là -0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V.

b)

-1,56 V.

c)

0,04 V.

d)

-0,04 V.

65.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a)

AgNO3, Fe(NO3)3.

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.

c)

Cu(NO3)2, AgNO3.

d)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

66.

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.

67.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4.

b)

MgSO4 và Fe2(SO4)3.

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

d)

MgSO4.

68.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

HNO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3.

69.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

70.

Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là

a)

Zn, Ag và Zn(NO3)2.

b)

Al, Ag và Al(NO3)3.

c)

Al, Ag và Zn(NO3)2.

d)

Zn, Ag và Al(NO3)3.

71.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Al, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cu.

d)

Al, Fe, Ag.

72.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

73.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.

b)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.

c)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.

d)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.

74.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là

a)

Mg, Cu và Ag.

b)

Zn, Mg và Ag.

c)

Zn, Mg và Cu.

d)

Zn, Ag và Cu.

75.

Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cl2.

b)

Cu.

c)

AgNO3.

d)

NaOH.

76.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

CuCl2, FeCl2

d)

FeCl2, FeCl3

77.

Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfate. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfate. (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfate. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfate. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(b) và (d)

78.

Thế điện cực chuẩn của cặp M+/M (M là kim loại) bằng -3,040 V. Cho các phát biểu liên quan đến cặp oxi hóa - khử M+/M.

M là kim loại có tính khử mạnh

Ion M+ có tính oxi hóa yếu

M là kim loại có tính khử yếu

Ion M+ có tính oxi hóa mạnh

(a)  

79.

Trong phòng thí nghiệm, một học sinh nhúng thanh đồng có khối lượng 12,340 g vào 255 mL dung dịch AgNO3 0,125M. Bằng quan sát, học sinh đó đã khẳng định có phản ứng xảy ra.

a. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ.

b. Phương trình hóa học của phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

c. Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn Ag+.

d. Giả thuyết toàn bộ lượng Ag giải phóng đều bám vào thanh đồng thì khối lượng thanh đồng sau khi phản ứng kết thúc là 13,35.

(a)  

80.

Trong phòng thí nghiệm, một bạn học sinh khi nhỏ từ từ dung dịch thuốc tím vào dung dịch Fe2+ trong môi trường acid đã quan sát thấy thuốc tím mất màu và dung dịch chuyển dần từ không màu sang màu vàng nhạt. Phản ứng được thực hiện ở điều kiện chuẩn.

Màu vàng nhạt là màu của ion Mn2+.

Hai cặp oxi hóa - khử liên quan đến phản ứng trên là MnO4-/Mn2+; Fe3+/Fe2+.

Thế điện cực chuẩn của cặp MnO4-/Mn2+ lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

Phương trình hóa học xảy ra trong thí nghiệm trên là 5Fe2+ (aq) + MnO4- (aq) + 8H+ (aq) \rightarrow Mn2+ (aq) + 5Fe3+ (aq) + 4H2O (l)

(a)  

81.



(a)  

82.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau: Cu + 2Fe3+⟶Cu2+ + 2Fe2+

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

(a)  

83.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe + Ni2+ ⟶ Fe2+ + Ni

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

(a)  

84.

Cho các phát biểu về cầu muối trong pin Galvani:

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

(a)  

85.

Cho các phát biểu về pin Galvani:

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

(a)  

86.

Cho các phát biểu về pin Galvani:

Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.

Khi pin Galvani hoạt động, không có phản ứng hoá học diễn ra.

Pin Galvani cung cấp nguồn điện hoá học.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani chỉ có thể mang giá trị dương.

(a)  

87.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.

Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

(a)  

88.

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là 0,762V.

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e → H2.

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ ⟶ Zn2+ + H2.

(a)  

89.

Cho các phát biểu về pin mặt trời.

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

Khi hoạt động pin mặt trời gây mưa acid và làm trái đất nóng lên.

(a)  

90.

Cho các phát biểu về pin nhiên liệu:

Cho hiệu suất chuyển hoá điện năng cao.

Biến đổi trực tiếp hoá năng thành điện năng nhờ quá trình oxi hoá trực tiếp nhiên liệu.

Pin nhiên liệu hydrogen gây ô nhiễm môi trường khi hoạt động.

Hoạt động liên tục không nghỉ nếu nhiên liệu được cung cấp liên tục.

(a)  

91.

Cho các phát biểu về acquy:

Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần.

Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược.

Acquy không gây ô nhiễm môi trường.

Acquy là nguồn điện hoá học có thể hoạt động liên tục.

(a)  

92.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá - khử Na+/Na Ca2+/Ca ,Ni2+/Ni, Au3+/Au Thế điện cực chuẩn (V) -2,713; -2,84 ; -0,257 ;+1,52 .Trong các kim loại trên, có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2?

(a)  

93.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng hóa học?

(a)  

94.

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Có bao nhiêu kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3?

(a)  

95.

Cho các kim loại: Cr, Ag, Cu, Mn, Zn. Có bao nhiêu kim loại có thể được dùng để bảo vệ đường ống sắt khỏi bị gỉ?

(a)