wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa

Total questions: 91

Worksheet time: 7hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns2np1

b)

ns1

c)

ns2

d)

ns2np2

2.

trong các hợp chất kl nhóm IA có số oxh là

a)

+4

b)

+1

c)

+2

d)

+3

3.

Kl nào sau đây là KL kiềm

a)

Al

b)

Li

c)

Mg

d)

Ca

4.

cho dãy kl: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. số kim loại kiềm trong dãy là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

mô tả nào dưới đây không phù hợp với Na

a)

cấu hình e [Ne]3S2

b)

kim loại nhẹ,mềm

c)

mất oxh trong hợp chất +1

d)

ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA

6.

phát biểu nào sau đây sai, trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs

a)

độ âm điện tăng dần

b)

tính kim loại tăng dần

c)

bán kính nguyên tử tăng dần

d)

khả năng khử nước tăng dần

7.

khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do

a)

bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém, đặc khít

b)

bán kinh nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

c)

bán kinh nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

d)

bán kính nguyên tử lớn cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

8.

phát biểu nào sau đây sai

a)

các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

b)

các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kỳ

c)

các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

d)

các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

9.

kim loại nào sau đây phản ứng mảnh liệt với nước ở nhiệt độ thường

a)

Fe

b)

c)

Mg

d)

Al

10.

ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O VÀ o2

b)

naoh và h2

c)

na2o và h2

d)

naoh và o2

11.

cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. số phản ứng xảy ra

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

na2co3

b)

naoh

c)

nacl

d)

nano3

13.

để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

14.

kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

15.

cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n-1)dx nsy

16.

số e ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

18.

công thức thạch cao

a)

caco3

b)

caso4

c)

ca(hco3)2

d)

ca(oh)2

19.

nước cứng là nước có nhiều các ion

a)

ca2+, mg2+

b)

hco3-, cl-

c)

so42- , cl-

d)

na+, k+

20.

nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

loại bỏ ion hco3- trong nước

b)

loại bỏ ion so4 2- trong nước

c)

khử ion ca2+ và ion mg2+ trong nước

d)

loại bỏ ion ca2+ và ion mg2+ trong nước

21.

chất nào sau đây được dùng để làm nước cứng vĩnh cửu

a)

na2co3 và na3po4

b)

na2so4 và na3po4

c)

hcl và na2co3

d)

hcl và ca(oh)2

22.

nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây

a)

ngộ độc nước uống

b)

làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

làm hỏng các dung dịch cần pha chế. làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

gây hao tốn nhiều nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi làm tắt các đường ống dẫn

23.

nước có chứa các ion ca2+, mg2+, hco3-, so4 2- và cl- gọi là

a)

nước có tính cứng vĩnh cửu

b)

nước có tính cứng toàn phần

c)

nước mềm

d)

nước có tính cứng tạm thời

24.

điều nào sai khi nói về caco3

a)

là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

b)

không bị nhiệt phân hủy

c)

bị nhiệt phân hủy tạo ra cao và co2

d)

tan trong nước có chứa khí cacbonic

25.

2 kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Be, Al

c)

Ca, Ba

d)

Na, Ba

26.

dãy các chất đều tác dụng với dung dịch ba(hco3)2 là

a)

Hno3, ca(oh)2, na2so4

b)

nacl, na2so4, ca(oh)2

c)

hno3, nacl, na2so4

d)

hno3 ,ca(oh)2, kno3

27.

khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?

a)

dung dịch CuSO4 vừa đủ

b)

dung dịch HCl vừa đủ

c)

dung dịch NaOH vừa đủ

d)

dung dịch Na2CO3

28.

dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

29.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCl

d)

KNO3

30.

chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

BaCl2

31.

hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

dung dịch Na2SO4

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Na2CO3

d)

dung dịch HCl

32.

số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

33.

mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm

a)

ô thứ 13, chu kỳ 2, nhóm IIIA

b)

cấu hình e [Ne]3s23p1

c)

tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

mức oxh đặc trưng +3

34.

kim loại nào sau đây được dùng nhiều nhất để đóng gói thực phẩm?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Sn

d)

Al

35.

chọn câu không đúng

a)

nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

b)

nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

c)

nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm

d)

nhôm là kim loại lưỡng tính

36.

spham của PƯ giữa KL Al với khí O2

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO)3

37.

spham của pu giữa kloai Al vs khí Clo

a)

AlCl3

b)

Al2o3

c)

AlCl2

d)

Al(NO)3

38.

spham của pu giữa kloai Al với dd NaOH

a)

ALOH3 và H2

b)

NaAlO2 và H2

c)

chỉ có NaAlO2

d)

Na2AlO2 và H2

39.

kloai M có các tính chất: nhẹ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng ko tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kloai M là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cr

d)

Al

40.

kloai Al tdung với dd chất nào sau đây sinh ra AlCl3

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

41.

ở nhiệt độ thường, kloai Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây

a)

H2SO4 loãng

b)

NaCl

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

42.

kloai nào sau đây tan đc trong cả dd NaOH và dd HCl

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

43.

công thức của nhôm oxit

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AL2(SO4)3

44.

trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kloai nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3 . 2H2O

b)

Al(OH)3 . 2H2O

c)

Al(OH)3 . H2O

d)

Al2(SO4)3 . H2O

45.

vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở 1 số vùng thường sử dùng chất X ( có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. chất X đc gọi là.

a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

thạch cao

d)

muối ăn

46.

cấu hình e lớp ngoài cùng của ngtu ngto Al ( Z=13 )

a)

3s2 3p3

b)

3s2 3p2

c)

3s2 3p1

d)

3s1 3p2

47.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

48.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

fe

b)

Ag

c)

Na

d)

Al

49.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.


d)

H2SO4 loãng


50.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

51.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(No3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

52.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

K2O

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

BaO

53.

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

a)

NaCl

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

NaOH

d)

HNO3 đặc nguội

54.

Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

H2 + CuO --> Cu + H2O

b)

3CO + Fe2O3 --> 2Fe + 3 CO2

c)

2Al + Cr2O3 --> Al2O3 + 2Cr

d)

Al2O3 + 2KOH --> 2KAlO2 + H2O

55.

Chất nào sau đây có tỉnh lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

56.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

HCl

b)

NH3

c)

NaOH

d)

KOH

57.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3

b)

Al2O3.2H2O

c)

FeS2

d)

Fe3O4

58.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO , BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

59.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCI ta dùng dung dịch

a)

có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có ktua, có khí bay lên

60.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi PƯ xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dd trong suốt. Chất tan trong dd X là

a)

AlCl3

b)

CuSO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

Fe(NO3)2

61.

Để phân biệt dd AlCl3 và dd KCl ta dùng dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaNO3

62.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

63.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO, đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

64.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2So4 loãng

b)

HCl đặc nguội

c)

HNO3 đặc nguội

d)

HCl loãng

65.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CuSo4

b)

Al2(SO4)3

c)

MgSO4

d)

ZnSO4

66.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

FeCl3

c)

CaCl2

d)

KNO3

67.

Quặng manhetit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

68.

Thành phần chính của quặng hemantit đó là

a)

FeCO3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3.nH2O

d)

Fe2O3

69.

Quặng manhetit chứa


a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

70.

Hợp chất sắt(II) oxít có công thức là

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

71.

Công thức hóa học của sắt(II) hidroxit là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(OH)2

72.

Kết tủa Fe(OH), sinh ra khi cho dung dịch FeCl, tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

NaOh

c)

NaCl

d)

KNO3

73.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Zn

74.

Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2

a)

H2SO4 loãng

b)

CuCl2

c)

HCl

d)

AgNO3

75.

Hợp chất sắt (III) oxít có công thức
là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

76.

Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit

a)

Fe(Oh)3

b)

fe2o3

c)

fe2(so4)3

d)

fe3o4

77.

Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

a)

fe(oh)3

b)

feso4

c)

fe(oh)3

d)

fe(oh)2

78.

Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

a)

feo

b)

fe3o4

c)

fe(oh)3

d)

fe(oh)2

79.

Hợp chất X là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. Công thức của X

a)

feo

b)

fe3o4

c)

fe(oh)3

d)

fe(oh)2

80.

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazo?

a)

H2

b)

hcl

c)

hno3

d)

h2so4 đặc

81.

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe3O4 là oxit bazơ?

a)

h2

b)

h2so4 loãng

c)

hno3

d)

h2so4 đặc

82.

Cấu hình electron của nguyên từ Fe (Z=26)

a)

[Ar] 4s2 3d6

b)

[Ar] 3d6 4s2

c)

[Ar] 3d8

d)

[Ar] 3d7 4s1

83.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng

a)

26Fe : [Ar] 4s1 3d7

b)

26 Fe2+ : [Ar] 4s2 3d4

c)

26 Fe2+ : [Ar] 3d4 4s2

d)

26 Fe3+ : [Ar] 3d5

84.

Hợp chất nào sau đây nguyên tố A. FeO Fe vừa thể hiện tỉnh khử, vừa thể hiện tỉnh oxi hóa?

a)

feo

b)

fe2o3

c)

fe3o4

d)

A or B

85.

Hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được muối sắt (II)

a)

feo

b)

fe2o3

c)

fe3o4

d)

fe(oh)3

86.

hợp chất nào sau đây ngto Fe vừa thể hiện tính khử, tính oxh

a)

feo

b)

fe2o3

c)

fecl3

d)

fe(no3)3

87.

Dãy gồm các chất mà nguyên tố Fe chỉ có tính oxi hoá là

a)

fe(no3)2, fecl3

b)

fe(oh)2, feo

c)

fe2o3, fe2(so4)3

d)

feo, fe2o3

88.

oxit nào sau đây bị oxh khi PƯ vs dd HNO3 loãng

a)

MgO

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

al2O3

89.

Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

a)

Mg(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(OH)2

d)

Cu(OH)2

90.

Dung dịch H2SO4 (loãng ) tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khỉ

a)

fe(no3)2

b)

ca(no3)2

c)

ba(oh)2

d)

CuS

91.

Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 vửa đủ vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

dd thu được có màu tím

b)

dd thu được ko màu

c)

xhien kết tủa màu tím

d)

xhien ktua màu xanh nhạt