wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi TN THPT 2025

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

(THPT-2019) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic.

b)

anđehit axetic.

c)

axit axetic.

d)

phenol (C6H5OH).

2.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

3.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH ?

a)

Kim loại Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Dung dịch CH3ONa

4.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

5.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

6.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

7.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

8.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

9.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

10.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

12.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

13.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?

a)

No, đơn chức, mạch hở

b)

Không no, đơn chức

c)

No, đa chức

d)

Thơm, đơn chức

14.

Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:

a)

NaOH.

b)

Na.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch KMnO4.

15.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

16.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

17.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

18.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

19.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HCHO.

b)

CH4.

c)

CH­3OH.

d)

HCOOH.

20.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

21.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

22.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic. Công thức của axit axetic là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3OH

23.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

24.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

25.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
26.
Cho từng lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch HCl, thấy giải phóng khí và thu được dung dịch Y làm xanh giấy quỳ tím. Kim loại X không thể là
a)
Ca
b)
Na
c)
Mg
d)
Ba
27.
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là
a)
AlCl3
b)
AgNO3
c)
KAlO2
d)
NaOH
28.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
Hg
b)
W
c)
Na
d)
Al
29.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
tính axit.
b)
tính bazơ.
c)
tính khử.
d)
tính bazơ.
30.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH?
a)
NaOH.
b)
NaHCO3.
c)
Na2CO3.
d)
NaCl.
31.
Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây không làm mất màu nước brom?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH3COOCH3.
c)
CH2=C(CH3)COOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
32.
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
a)
Al2O3.
b)
MgO.
c)
Fe2O3.
d)
FeO.
33.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
a)
Ca(OH)2.
b)
NaOH.
c)
HCl.
d)
K3PO4.
34.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
KNO3.
b)
NaCl.
c)
NaNO3.
d)
HCl.
35.
Thành phần chính của phân đạm urê là
a)
(NH2)2CO.
b)
Ca(H2PO4)2.
c)
KCl.
d)
K2SO4.
36.
Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?
a)
Etilen.
b)
Propan.
c)
Isopren.
d)
Benzen.
37.
Số liên kết pi (π) trong phân tử (C15H31COO)2C3H5(OOCC17H33) là
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
38.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
HCOOH.
b)
CH3COOH.
c)
C2H5OH.
d)
CH3CHO.
39.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
Ba(OH)2.
b)
HNO3.
c)
AlCl3.
d)
H2S.
40.
Dung dịch amin nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2?
a)
Đimetylamin.
b)
Phenylamin.
c)
Etylamin.
d)
Metylamin.
41.
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Poliacrilonitrin.
c)
Polietilen.
d)
Polibuta-1,3-đien.
42.
Muối sắt(II) sunfua có công thức là
a)
Fe3O4.
b)
FeSO4.
c)
FeS2.
d)
FeS.
43.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
FeS2.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeSO4.
d)
FeS.
44.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
K.
45.
Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
a)
nicotin.
b)
axit nicotinic.
c)
moocphin.
d)
becberin.
46.
Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
a)
Axetilen.
b)
Etan.
c)
Ancol etylic.
d)
Etilen.
47.
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3.
b)
FeCl3.
c)
FeCl2.
d)
Fe(NO3)2.
48.
Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch: K3PO4, K2SO4, NaHCO3, HNO3 và NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
49.
Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Khối lượng muối thu được là
a)
3,8 gam.
b)
3,7 gam.
c)
3,6 gam.
d)
3,9 gam.
50.
Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
a)
120
b)
150
c)
70
d)
90
51.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
b)
Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
c)
Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
d)
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
52.
Cho các chất sau: alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
53.
Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
54.
Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Chất X có tên gọi là
a)
metyl acrylat.
b)
vinyl axetat.
c)
metyl acrylat.
d)
metyl metacrylat.
55.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
b)
Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -COO.
c)
Hợp chất C3H6O2 có 2 đồng phân este.
d)
Vinyl axetat tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom.
56.
Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
a)
C12H14O7.
b)
C12H14O5.
c)
C10H13O5.
d)
C10H14O7.
57.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là
a)
6,0.
b)
8,8.
c)
8,2.
d)
7,4.
58.
Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là
a)
11,1 gam.
b)
15,1 gam.
c)
16,9 gam.
d)
22,2 gam.
59.
Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là
a)
2240
b)
0,560.
c)
1.435
d)
2.8
60.
Cho sơ đồ chuyển hóa: NaCl =(đpnc, cmn)=> X =(+F)=> Y =(+Ba(OH)2=> X =(+F)=> Z =(+F+E)=> Y. Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
a)
NaHCO3, NaOH.
b)
NaHCO3, Na2CO3.
c)
Na2CO3, NaHCO3.
d)
NaOH, Na2CO3.
61.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho từ từ dung dịch HCl vào lượng dư dung dịch Na2CO3. (b) Nhiệt phân AgNO3. (c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch KHSO4. (d) Cho hỗn hợp KNO3 và Cu vào dung dịch NaHSO4. (e) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
62.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
a)
Cs
b)
Li
c)
Os
d)
Na
63.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

64.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

65.

Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

66.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

67.

Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

a)

CuCl2

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4

68.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

69.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

70.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng
c)
làm dụng cụ nhà bếp
d)
hàn đường ray
71.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

72.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

73.

X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

74.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

75.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

76.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
6
c)
12
d)
10
77.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

CH3­NH2

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

78.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val

79.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH2Cl

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH-CH3

80.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

Na3PO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

81.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CHCHO

d)

C6H5CHO

82.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

83.

Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

HCOOC2H3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H3COOCH3

d)

CH3COOC3H5

84.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
26,7
b)
19,6
c)
12,5
d)
25,0
85.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

86.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2 gam

b)

5,6 gam

c)

16,8 gam

d)

8,4 gam

87.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
88.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không trong nước lạnh

b)

X có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Phân tử khối của X là 162

d)

Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat

89.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

10,35

b)

20,70

c)

27,60

d)

36,80

90.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

91.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
b)
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
c)
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
d)
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
92.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

3,36 lít; 17,5 gam

b)

3,36 lít; 52,5 gam

c)

6,72 lít; 26,25 gam

d)

8,4 lít; 52,5 gam

93.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

94.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:

a)

4,254

b)

4,296

c)

4,100

d)

5,370

95.

Cho các phát biểu sau:

(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

96.

Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,10

d)

0,06

97.

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.

(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).

(4) 2X1 + X2 → X4.

Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

a)

152

b)

194

c)

218

d)

236

98.

Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:

a)

2,88

b)

3,52

c)

3,20

d)

2,56

99.

Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H4

d)

C2H6

100.

Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

a)

50,84%.

b)

61,34%.

c)

63,28%.

d)

53,28%.

101.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2