Font size
Worksheetsôn thi TN THPT 2025
Total questions: 92
Worksheet time: 53mins
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
Polivinyl clorua có công thức là ?
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Monome được dùng để điều chế polietilen là ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Khái niệm chất dẻo
Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
Chất dẻo là chất có tính dẻo.
Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.
Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.
PE là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
PVC là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?
[-CH3-CH3-]n
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH2-CH2-]n
[-CH2-CHCl-]n
Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Cao su thiên nhiên
Polivinyl clorua
Thủy tinh hữu cơ
Poli-1,3-butadien
Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:
Tơ nitron
Tơ tằm
Poliacrilonitrin
Tơ olon
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?
Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol
Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA
Polietilen,đất sét ướt,PVC
Polietilen,polistiren,bakelit
Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?
PE, tơ nitron
nhựa rezol
PE, PVC, PVA,
cao su Buna
Nilon-6,6
policaprolamit
PPF
Polietilen,
polistiren,
bakelit
Polime nào chỉ là hidrocacbon?
Polipropylen
Xenluloz
Polistyren
Caosu Buna
Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là
Caosu Buna-S
Nilon-6,6
Poli(hexametylen adipamit)
Caosu Buna-N
Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:
Nhựa PS
Nhựa PP
Caosu tự nhiên
Caosu Buna-S
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit)
Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?
(a)
Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?
(a)
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3CH3.
CH2 = CHCH3.
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột
Tơ tằm
Polyethylene
Cao su thiên nhiên.
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân hủy polymer.
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid
Tinh bột.
Cellulose
Protein
Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Poly(phenol formaldehyde).
Polystyrene.
Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer
Tăng mạch polymer.
Trùng ngưng.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
thủy phân
trùng hợp
trùng ngưng
xà phòng hóa.
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
Cao su buna.
PET.
Teflon.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Câu 3: Cho biết người ta đã áp dụng tính chất vật lí gì của polymer trong vật liệu của hình ảnh sau?
A. Tính dẻo.
B. Tính dai và bền.
C. Tính cách điện.
D. Tính đàn hồi.
Câu 4: PS là một loại polymer sử dụng rộng rãi trong đời sống, làm các đồ vật bằng xốp như cốc, đĩa, hộp đựng thức ăn. Chọn những phát biểu đúng
a. PS được tổng hợp từ monomer có công thức CH2=CH-C6H5 (với -C6H5 là gốc phenyl).
b. PS là một polymer nhiệt rắn.
c. Một mắc xích của phân tử PS là
-CH2-CH(C6H5)-
d. PS có thể tái chế nên giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm.
Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?
Phenol và methanol
Phenol và acetic acid
Phenol và ethanol
Phenol và formaldehyde
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là
K
Li
Cs
Na
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba
Al
Na
Ca
Kim loại kiềm mềm nhất là
Na
K
Li
Cs
Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Na
Li
K
Cs
Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
+2
+1
-1
+3
Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Các kim loại kiềm có
độ cứng thấp
có nhiệt độ nóng chảy cao
khối lượng riêng lớn
tính khử yếu
Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2 và
Na2O
Na2O2
NaOH
NaH
Phát biểu nào sau đây sai?
Xesi được dùng làm tế bào quang điện
Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không
Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.
Na2CO3
NaOH
KOH
NaCl
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Na2CO3
Na2SO4
Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình
khử ion Na+
oxi hóa ion Na+
khử ion Cl-
oxi hóa ion Cl-
Hãy chọn các chất tác dụng được với dung dịch HCl
Na
Na2CO3
NaHCO3
Na2SO4
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là
NaOH
Na
K
KHCO3
Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
KCl
Al
NaHCO3
CO2
Al(OH)3
Các chất tác dụng được với dung dịch Na2CO3 là
HCl
KOH
BaCl2
NaHSO4
FeS
Phát biểu nào sau đây đúng?
NaHCO3 có tính lưỡng tính
Na không tác dụng với dung dịch NaCl
NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH
Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, giấy, sợi
Thuốc súng là hỗn hợp gồm KCl, S, C
Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm gồm K2O, NO2,O2
Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm gồm Na2O,CO2 ,H2O
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
1
2
3
4
Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là
có phát sinh dòng điện.
nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
đều là các quá trình oxi hóa khử.
electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học?
Quấn dây Cu quanh đinh Fe rồi ngâm trong dung dịch NaCl.
Viên Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng.
Đốt dây Mg trong không khí.
Đốt Na trong khí clo.
Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương?
Fe → Fe2+ + 2e.
C → C4+ + 4e.
C + 4e → C4-.
O2 + 2H2O + 4e → 4OH-.
Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm?
Quá trình khử Zn.
Quá trình oxi hóa Zn.
Quá trình khử O2.
Quá trình oxi hóa Cu.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng dây Mg vào dung dịch NaCl.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Mg vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Gắn đồng với kim loại sắt.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?
Kali.
Thiếc.
Magie.
Natri.
Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe; (2) C – Fe; (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là
Al, C, Ni.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ni.
Fe, C, Ni.
Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?
Ni.
Cu.
Mg.
Ag.
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Ag; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
1.
2.
3.
4.
Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại?
Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại.
Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.
Để đồ vật bằng kim loại ở nơi khô ráo.
Ngâm kim loại trong nước muối.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?
Cu2+.
Mg2+.
Al3+.
Ca2+.
Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?
Ag.
Al.
Ni2+.
Pt2+.
Các ion kim loại sau đây có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?
Ni2+< Fe2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.
Fe2+< Ni2+< Pb2+< Ag+< Cu2+.
Fe2+< Ni2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.
Fe2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+ < Ag+.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính khử giảm dần là
Cu > Ag > Al.
Mg > Zn > Ni.
Na > Fe > K.
Au > Sn > Ca.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag.
Fe.
Cu.
Zn.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Kim loại Mg
Kim loại Ba
Kim loại Cu
Kim loại Ag
Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau :Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
Fe và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch FeCl3
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Cu và dung dịch FeCl3
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ag
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là
4
3
1
2
Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là
Mg, Cu và Ag
Zn, Mg và Ag
Zn, Mg và Cu
Zn, Ag và Cu
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)2 và AgNO3
AgNO3 và Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....
(P/s: đáp án phải viết có dấu, có chữ "và" ở giữa câu trả lời)
(a)
Dạng hình học của phức chất này là
(a)
Liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết (a)
Phối tử là phần tử
cho cặp electron
nhận cặp electron
Số phối trí của Ni2+ là
(a)
(a) của ion trung tâm là liên kết cho-nhận từ các phối tử hướng về ion trung tâm
Ion trung tâm đóng vai trò là chất
nhận cặp electron
cho cặp electron
Phức chất [Ni(CN)4]2- có cấu tạo như trên. Hãy xác định dạng hình học của phức này
(a)
Điều kiện cơ bản để phản ứng thế phối tử xảy ra trong dung dịch nước là
không cần điều kiện.
phức chất mới hình thành phải bền hơn phức chất ban đầu.
phức chất mới hình thành phải kém bền hơn phức chất ban đầu.
Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+
Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O
Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O
Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+
Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+
Dạng hình học của phức chất này là
(a)
Xác định số oxi hoá của cobalt trong phức chất [CoCl4]2-
Co(0)
Co(II)
Co(III)
Phức chất [Fe(OH2)6]3+có dạng hình học nào sau đây?
