Worksheetspolime tổng ôn
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Vật liệu nào sau đây là ứng dụng Polime ?
Bút bi
Cặp
Bình Thủy
Lốp xe
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Công thức hóa học của PVC (Polivinylclorua) là?
nCH2=CH2
|
Cl3
nCH2=C-COOCH3
|
CH3
CH2=CH
|
Cl
nCH2-CH3
|
CH3
nCH2=CH
|
Cl
Phân loại chất dẻo là phân loại theo ?
Tính chất, ứng dụng, công thức hóa học
Polime dị mạch và polime mạch cacbon
Tính độc và tính không độc
Kỹ thuật, nhiệt độ, chuyên dụng
Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?
Tơ tằm và tơ visco
Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của ?
Axit adipic và haxametyllendiamin
Axit adipic và etylenglicol
Etylenglicol và hexametylendiamin
Axit adipic và glixerol
Tơ visco được điều chế từ xenlulozo thuộc lọi tơ ?
Hóa học
Tổng hợp
Bán tổng hợp
Thiên nhiên
Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?
tơ nitron
tơ tằm
tơ nilon-6,6
tơ nilon-6
Chọn phát biểu đúng:
Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic
Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng
ngưng
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
Poli(vinylclorua)
Amilopectin
Polietylen
amilozơ
Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
cao su thiên nhiên
poli(vinyl clorua)
polietylen
thủy tinh hữu cơ
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
12.000
13.000
15.000
17.000
Thành phần chính của nhựa bakelit là:
Polistiren
Poli(vinyl clorua)
Poli(phenol-fomanđehit)
Poli(metyl metacrylat)
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen.
poli(vinyl clorua).
polistiren.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
6
5
4
3
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây SAI?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Chất nào sau đây là polime
Etilen CH2-CH2
Metyl acrylat CH2=C(CH3)-COOCH3
Poli(vinyl clorua) -(-CH2-CHCl-)n-
Metan CH4
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp
Xenlulozơ
Cao su thiên nhiên
tơ visco
Polietilen hay PE
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh
Xenloluzơ
Tơ nilon -6,6
poli (vinyl clorua) hay PVC
Amilopectin
Chọn phát biểu không đúng về polime
Các polime có nhiệt sôi không xác định vì chúng không phải là đơn chất mà là hỗn hợp chất
Hầu hết polime là chất rắn.
Một số polime có tính dẻo, một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành sợi...
Hầu hết polime dễ tan trong dung môi hữu cơ như xăng, dầu ...
Monome nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH2
CH3-CH3
CH3-NH2
H2N-[CH2]5-COOH
Vật liệu polime có tính đàn hồi gọi là
Chất dẻo
Tơ
Cao su
compozit
Loại tơ nào là tơ bán tổng hợp?
tơ tằm.
xenlulozơ
tơ xenlulozơ axetat
tơ nilon-6,6
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Cao su buna-S được dùng chế bằng cách trùng hợp buta-1,3-dien với
lưu huỳnh S
stiren C6H5-CH=CH2
acrilonitrin CH2=CH-CN
etilen CH2=CH2
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
286,7.
358,4.
224,0.
448,0.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHOOCCH3
CH2=CHCOOCH2CH3
CH2=CH-CH2OOCH
CH3COOCH=CHCH3
Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?
Si
C
S
P
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polistiren.
polietilen.
polipropilen.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
polietilen
poli(metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
poliacrilonitrin
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
propen.
isopren.
toluen.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm
màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa
vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ
dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi
sản xuất bột ép, sơn, cao su
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm
tơ tằm, tơ visco
tơ visco, tơ axetat
tơ nitron, tơ nilon-6,6
tơ nitron, tơ axetat
Khối lượng phân tử của một đoạn mạch PVC là 26250 đvC. Số mắt xích của đoạn mạch này là
220
420
210
350
Số lượng mắt xích của 1 đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 1250 . Khối lượng phân tử của đoạn mạch này là
282500
141250
423750
202500
Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- C2H5
CH3COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- CH3
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây
Etylen glycol
Etilen
Glixerol
Ancol etylic
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
poli(metyl metacrylat)
poli(etylen terephtalat)
polistiren
poliacrilonitrin
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
5
2
3
4
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ nilon-66
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ axetat
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nitron
tơ visco
Tơ xenlulozo axetat
Tơ nilon-6,6
Cho các chất: caprolactam (1); isopropylbenzen (2); acrilonitrin (3); glixin(4); vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
(1); (2); (3)
(1); (2); (5)
(1); (3); (5)
(3); (4); (5)
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nilon-6,6
Tơ axetat
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ nitron(olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH-CN
CH3COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)COO- CH3
CH2=CH-CH=CH2
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là :
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Cho các phát biểu sau :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.
(2) este là chất béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure.
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.
Phát biểu đúng là
(2), (3), (6).
(4), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5).
Trùng hợp 16,8 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là
21,0 gam.
18,9 gam.
23,3 gam.
33,2 gam.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n
( C4H8)n
( C4H6)n
( C2H4)n
Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?
–(NH-(CH2)6-CO)n-
–(NH-(CH2)5-CO)n-
–(NH-(CH2)7-CO)n-
–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ ( như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:
Sự peptit hóa
Sự Polime hóa
Sự tổng hợp
Sự trùng ngưng
Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là
80% ; 22,4 gam.
90% ; 25,2 gam.
20% ; 25,2 gam.
10%; 28 gam.
Cho các polime: Nilon–6,6 (1); PE (2); Tơ visco (3); Tơ tằm (4). Polime tổng hợp là
(1) và (2).
(1) và (3).
(1).
(2) và (3).
