Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

polime tổng ôn

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

4.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

5.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

6.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

7.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

8.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

9.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

10.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

11.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

12.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

13.

Vật liệu nào sau đây là ứng dụng Polime ?

a)

Bút bi

b)

Cặp

c)

Bình Thủy

d)

Lốp xe

14.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

15.

Công thức hóa học của PVC (Polivinylclorua) là?

a)

nCH2=CH2

|

Cl3

b)

nCH2=C-COOCH3

|

CH3

c)

CH2=CH

|

Cl

d)

nCH2-CH3

|

CH3

e)

nCH2=CH

|

Cl

16.

Phân loại chất dẻo là phân loại theo ?

a)

Tính chất, ứng dụng, công thức hóa học

b)

Polime dị mạch và polime mạch cacbon

c)

Tính độc và tính không độc

d)

Kỹ thuật, nhiệt độ, chuyên dụng

17.

Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

18.

Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của ?

a)

Axit adipic và haxametyllendiamin

b)

Axit adipic và etylenglicol

c)

Etylenglicol và hexametylendiamin

d)

Axit adipic và glixerol

19.

Tơ visco được điều chế từ xenlulozo thuộc lọi tơ ?

a)

Hóa học

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Thiên nhiên

20.

Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

tơ nitron

b)

tơ tằm

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ nilon-6

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic

d)

Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng

ngưng

22.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

23.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

24.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

25.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

26.

Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

cao su thiên nhiên

b)

poli(vinyl clorua)

c)

polietylen

d)

thủy tinh hữu cơ

27.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

28.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

29.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

30.

Thành phần chính của nhựa bakelit là:

a)

Polistiren

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(phenol-fomanđehit)

d)

Poli(metyl metacrylat)

31.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

32.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polistiren.

33.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

34.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

39.

Chất nào sau đây là polime

a)

Etilen CH2-CH2

b)

Metyl acrylat CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

Poli(vinyl clorua) -(-CH2-CHCl-)n-

d)

Metan CH4

40.

Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp

a)

Xenlulozơ

b)

Cao su thiên nhiên

c)

tơ visco

d)

Polietilen hay PE

41.

Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

Xenloluzơ

b)

Tơ nilon -6,6

c)

poli (vinyl clorua) hay PVC

d)

Amilopectin

42.

Chọn phát biểu không đúng về polime

a)

Các polime có nhiệt sôi không xác định vì chúng không phải là đơn chất mà là hỗn hợp chất

b)

Hầu hết polime là chất rắn.

c)

Một số polime có tính dẻo, một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành sợi...

d)

Hầu hết polime dễ tan trong dung môi hữu cơ như xăng, dầu ...

43.

Monome nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH3-NH2

d)

H2N-[CH2]5-COOH

44.

Vật liệu polime có tính đàn hồi gọi là

a)

Chất dẻo

b)

Tơ

c)

Cao su

d)

compozit

45.

Loại tơ nào là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ tằm.

b)

xenlulozơ

c)

tơ xenlulozơ axetat

d)

tơ nilon-6,6

46.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH3=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

47.

Cao su buna-S được dùng chế bằng cách trùng hợp buta-1,3-dien với

a)

lưu huỳnh S

b)

stiren C6H5-CH=CH2

c)

acrilonitrin CH2=CH-CN

d)

etilen CH2=CH2

48.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

a)

286,7.

b)

358,4.

c)

224,0.

d)

448,0.

49.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

50.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

51.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

52.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

53.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polistiren.

c)

polietilen.

d)

polipropilen.

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

56.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polistiren.

57.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

a)

polietilen

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli (vinyl clorua)

d)

poliacrilonitrin

58.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

59.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

60.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

61.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

62.

Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?

a)

Benzen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Glyxin

63.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

65.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

66.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

propen.

c)

isopren.

d)

toluen.

67.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

68.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

69.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

70.

Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

a)

màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

b)

vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

c)

dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi

d)

sản xuất bột ép, sơn, cao su

71.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

72.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

73.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

74.

Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm

a)

tơ tằm, tơ visco

b)

tơ visco, tơ axetat

c)

tơ nitron, tơ nilon-6,6

d)

tơ nitron, tơ axetat

75.

Khối lượng phân tử của một đoạn mạch PVC là 26250 đvC. Số mắt xích của đoạn mạch này là

a)

220

b)

420

c)

210

d)

350

76.

Số lượng mắt xích của 1 đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 1250 . Khối lượng phân tử của đoạn mạch này là

a)

282500

b)

141250

c)

423750

d)

202500

77.

Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2

b)

CH2=CHCOO- C2H5

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CHCOO- CH3

78.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây

a)

Etylen glycol

b)

Etilen

c)

Glixerol

d)

Ancol etylic

79.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poli(etylen terephtalat)

c)

polistiren

d)

poliacrilonitrin

80.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ visco và tơ nilon-66

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ axetat

82.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

Tơ nitron

b)

tơ visco

c)

Tơ xenlulozo axetat

d)

Tơ nilon-6,6

84.

Cho các chất: caprolactam (1); isopropylbenzen (2); acrilonitrin (3); glixin(4); vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

a)

(1); (2); (3)

b)

(1); (2); (5)

c)

(1); (3); (5)

d)

(3); (4); (5)

85.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

86.

Tơ nitron(olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH-CN

b)

CH3COO-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)COO- CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

87.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

88.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

90.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

91.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là :

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2–

b)

–CH2–CH2–

c)

–CH2–CH2–CH2–

d)

–CH2–

92.

Cho các phát biểu sau :

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.

(2) este là chất béo.

(3) các peptit có phản ứng màu biure.

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.

Phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (6).

b)

(4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (5).

93.

Trùng hợp 16,8 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là

a)

21,0 gam.

b)

18,9 gam.

c)

23,3 gam.

d)

33,2 gam.

94.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

95.

Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-(CH2)6-CO)n-

b)

–(NH-(CH2)5-CO)n-

c)

–(NH-(CH2)7-CO)n-

d)

–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-

96.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ ( như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:

a)

Sự peptit hóa

b)

Sự Polime hóa

c)

Sự tổng hợp

d)

Sự trùng ngưng

97.

Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là

a)

80% ; 22,4 gam.

b)

90% ; 25,2 gam.

c)

20% ; 25,2 gam.

d)

10%; 28 gam.

98.

Cho các polime: Nilon–6,6 (1); PE (2); Tơ visco (3); Tơ tằm (4). Polime tổng hợp là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(1).

d)

(2) và (3).