Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- HÓA 12 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ester đơn chức có công thức chung là

a)

RCOOR'

b)

RCOOH

c)

(RCOO)2R'

d)

RCOR'

2.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnH2O3 (n≥2).

d)

CnH2O4 (n≥2).

3.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

4.

Tên gọi của ester HCOOCH3 là

a)

methyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

ethyl formate.

d)

ethyl acetate.

5.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

6.

Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl acetate.

b)

methyl acrylate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Methyl methacrylate.

7.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

CH3OH

b)

C2H5COOH

c)

C2H5COONA

d)

CH3COOCH3

8.

Đặc điểm của một số ester dùng trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là

a)

mùi hoa, quả chín.

b)

mùi tanh của cá.

c)

mùi tinh dầu sả, chanh.

d)

mùi cồn.

9.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng

a)

ester hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa.

d)

trùng ngưng.

10.

Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2. Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

11.

Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl acetate

b)

Allyl propionate

c)

Ethyl acrylate

d)

Methyl methacrylate

12.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COONa và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

13.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

14.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylen glycol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

15.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

16.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

17.

Công thức của tristearin là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)2C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

18.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

19.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylen glycol.

b)

3 mol glycerol.

c)

1 mol glycerol.

d)

3 mol ethylen glycol.

20.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xt, t°, p)

21.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

Có cân ở nhiệt độ cao.

b)

Hydrogen hóa (xt, t°, p).

c)

Làm lạnh.

d)

Phản ứng xà phòng hóa.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tripalmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác, áp suất.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

d)

Chất béo là triester của ethylen glycol với các acid béo.

23.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

24.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), ...

d)

glycerol và ethylene glycol.

25.

Phân kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

26.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là?

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

27.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa.

d)

hydrate hóa.

28.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

Cho chất béo tác dụng với dung dịch kiềm.

c)

Cho chất béo tác dụng với ammonia.

d)

Cho chất béo tác dụng với vôi muối.

29.

Có thể dùng chất nào thay thế cho sodium hydroxide trong phản ứng điều chế xà phòng?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium hydroxide.

c)

Magesium hydroxide

d)

Barium chloride

30.

Câu 8. Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

C₁₇H₃₅(OH)₃

b)

CH₃[CH₂]₁₆COONa

c)

CH₃[CH₂]₁₄COONa

d)

CH₃[CH₂]₁₄OSO₃Na

31.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

CH₃[CH₂]₁₀SO₃Na

b)

CH₃[CH₂]5COONa

c)

CH₃[CH₂]14COOK

d)

CH₃[CH₂]₁₄OSO₃Na

32.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa

b)

CH₃[CH₂]₁₆COOK

c)

CH₃[CH₂]10CH₂OSO₃Na

d)

CH₃[CH₂]₁₁CO₃Na

33.

Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có

a)

hai đầu phân cực.

b)

hai đầu không phân cực.

c)

một đầu phân cực và một đầu không phân cực.

d)

một đầu kỵ nước và một đầu ưa dầu.

34.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

gây hại cho da tay.

35.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarose.

d)

Glycerol.

36.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

C2H4O2

b)

(C₆H₁₀O₅)n

c)

C₁₂H₂₂O₁₁

d)

C₆H₁₂O₆

37.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C₆H₁₂O₆

b)

C 2H4O2

c)

C₁₂H₂₂O₁₁

d)

(C₆H₁₀O₅)n.

38.

Chất phản ứng với AgNO₃/NH₃, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucose.

b)

saccarose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

39.

Khi lên men, sản phẩm của glucose lên men tạo thành khí CO₂ và

a)

C₂H₅OH.

b)

CH₃COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH₃CHO.

40.

Khi bị ốm, mệt sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccarose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

41.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO₃ trong dung dịch NH₃, đun nóng.

c)

nước bromine.

d)

Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.

42.

Glucose và fructose đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C₆H₁₂O₆.

c)

thuộc loại disaccharide.

d)

có phản ứng tráng bạc.

43.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu₂O khi tác dụng với Cu(OH)₂, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

d)

Đều làm mất màu nước bromine.

44.

Tính thể chất X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructose và gluconic acid.

b)

glucose và gluconic acid.

c)

glucose và ammonium gluconate

d)

saccharose và glucose

45.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

46.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

10.

47.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C3H6O2.

48.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

49.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

c)

hai đơn vị glucose.

d)

một đơn vị fructose.

50.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen

b)

nitrogen

c)

carbon

d)

oxygen

51.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

52.

Chất nào sau đây bị thủy phân trong môi trường acid?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

53.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

54.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.

b)

xanh lam.

c)

tím.

d)

nâu đỏ.

55.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Thủy phân tinh bột.

c)

Kết hợp glucose và fructose.

d)

Lên men ethanol.

56.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

57.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Glucose + AgNO3/NH3.

b)

Fructose + Cu(OH)2/OH-.

c)

Saccharose + Br2/H2O.

d)

Saccharose + H2O (H+, t°).

58.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

59.

Saccharose được cấu tạo từ:

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.

b)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.

d)

một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

c)

Maltose có nhiều trong mạch nha.

d)

Saccharose và maltose đều là disaccharide.

61.

Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/mL. Giả sử hiệu suất của quá trình tinh chế là 100%. Khối lượng đường nhà máy sản xuất được mỗi ngày là

a)

1361,1 kg.

b)

113,1 kg.

c)

1563,5 kg.

d)

1163,1 kg.

62.

Khối lượng saccharose thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccharose, với hiệu suất phản ứng đạt 80% là

a)

105 kg.

b)

140 kg.

c)

106 kg.

d)

104 kg.

63.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

maltose.

64.

Cho các phát biểu sau: (a) Glucose và maltose đều có nhóm -OH hemiacetal. (b) Fructose và saccharose đều hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường. (c) Glucose và fructose đều tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Glucose và fructose đều có phản ứng thủy phân. (e) Maltose và saccharose đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

65.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như bạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, .... Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

66.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

67.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)2]n.

68.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Fructose.

69.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose.

70.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo dung dịch iod có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glycogen.

71.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc.

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarose không tham gia phản ứng thủy phân.

72.

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); dùng để sản xuất tơ nhân tạo (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là:

a)

(2), (3), (4) và (5).

b)

(3), (4), (5) và (6).

c)

(1), (2), (3) và (4).

d)

(1), (3), (4) và (6).

73.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucose.

b)

tinh bột và saccharose.

c)

cellulose và saccharose.

d)

saccharose và glucose.

74.

Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

cellulose và glucose.

b)

cellulose và saccharose.

c)

tinh bột và saccharose.

d)

tinh bột và glucose.

75.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

76.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – NH2 là

a)

Methylamine.

b)

methanamine.

c)

ethanamine.

d)

ethylamine.

77.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2KHS.

b)

(CH3)2NH.

c)

(C2H5)3N.

d)

C6H5NH2.

78.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C2H7N là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

79.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol.

b)

Methyl acetate.

c)

Aniline.

d)

Methylamine.

80.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

81.

Chất có tính base là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

82.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

83.

Methylamine (C2H5NH2) tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây tạo alcohol?

a)

HNO2.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

FeCl3.

84.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu nâu.

85.

"Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức... (1)... và nhóm chức... (2)...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

A. carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

B. carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

C. hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

D. carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

86.

Hợp chất H₂NCH₂COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

87.

Alanine có công thức là

a)

C₆H₅-NH₂.

b)

CH₃-CH(NH₂)-COOH.

c)

H₂N-CH₂-COOH.

d)

H₂N-CH₂-CH₂-COOH.

88.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH₂) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

89.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C₆H₅NH₂.

b)

H₂NCH₂COOH.

c)

CH₃NH₂.

d)

C₂H₅OH.

90.

Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Không hòa tan trong nước.

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng.

d)

Có độc tính cao.

91.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

92.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H₂NCH₂COOH, vừa tác dụng được với CH₃NH₂?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

CH₃OH.

d)

NaOH.

93.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C₂H₅OH.

b)

CH₃COOH.

c)

H₂N-CH₂-COOH.

d)

C₂H₆.

94.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

Sự điện di.

b)

Sự điện li.

c)

Sự điện phân.

d)

Sự thủy phân.

95.

Chất nào sau đây là sai?

a)

Glycine là amino acid có công thức H₂N – CH₂ – COOH.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Glutamic acid có tính lưỡng tính.

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng.

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính di chuyển điện di của amino acid?

a)

Trong dung dịch, dạng ion tạp chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

Tính di chuyển của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường.