wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 - Ôn tập về Bảng tuần hoàn

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

3.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

4.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

5.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

6.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

7.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

8.

Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

kim loại kiềm thổ.

b)

kim loại kiềm.

c)

halogen.

d)

khi hiếm.

9.

Câu 10. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

10.

Câu 11. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

18 nguyên tố.

c)

36 nguyên tố.

d)

20 nguyên tố.

11.

Câu 12. Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

a)

8 và 18.

b)

18 và 8.

c)

8 và 8.

d)

18 và 18.

12.

Câu 13. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

13.

Câu 14. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d74s2 thuộc chu kì

a)

2.

b)

4.

c)

9.

d)

27.

14.

Câu 15. Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu kì

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

15.

Câu 16. Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

16.

Câu 17. Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Câu 18. Cation Z3+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. Z thuộc chu kì

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

13.

18.

Câu 19. [CTST - SBT] Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

19.

Câu 20. [KNTT - SBT] Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

Số electron.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron hóa trị.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

20.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

21.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

22.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

23.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

[Ar]3d34s2.

b)

[Ar]3d104s24p3.

c)

[Ar] 3d104s24p5.

d)

[Ne]3s23p5.

24.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

[Ar]3d104s24p6.

b)

[Ar]4s2.

c)

[Ne]3s23p6.

d)

[Ar]3d84s2.

25.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IIIB

c)

VA

d)

VB

26.

Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. Y thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VIIA

c)

IIB.

d)

VIIB

27.

Nguyên tử Z có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Z thuộc

a)

nhóm IIA

b)

nhóm VIIIB

c)

nhóm VIIIA

d)

nhóm IIB

28.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VIIIB

c)

IVB

d)

IVA

29.

Nguyên tử iodine có cấu hình electron [Kr]4d105s25p5. Nguyên tố iot thuộc nhóm

a)

VIA

b)

VA

c)

VIIB

d)

VIIIB

30.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …(1)…trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)…Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…

a)

(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.

b)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.

31.

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(1)…Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…

a)

(1) số electron hóa trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hóa trị, (2) số hiệu nguyên tử.

32.

Hình bên dưới mô tả ô nguyên tố của vàng (gold) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là

a)

Vàng có ký hiệu là Au, nguyên tử có 79 proton, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

b)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.

c)

Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

d)

Vàng có ký hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

33.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là

a)

7 và 9.

b)

7 và 8.

c)

7 và 7.

d)

6 và 7.

34.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18, 10, 8.

d)

16, 8, 8.

35.

Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

36.

Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

38.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

39.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p5. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

40.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

số thứ tự 20, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 22, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 22, chu kì 3, nhóm IIA.

41.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d14s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 23, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB.

c)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA.

d)

số thứ tự 23, chu kì 3, nhóm IIIA.

42.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

43.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIB.

44.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d104s24p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIB.

b)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

số thứ tự 33, chu kì 4, nhóm IIIA.

45.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d104s24p5. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIB.

46.

Hạt nhân nguyên tử Y có 15 proton. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

47.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA.

c)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA.

48.

Nguyên tố Y có số hiệu là 21. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA.

c)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB.

d)

số thứ tự 21, chu kì 3, nhóm IB.

49.

Nguyên tố Y có số hiệu là 25. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

c)

số thứ tự 25, chu kì 4,nhóm VB.

d)

số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

50.

Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 40. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 40, chu kì 4, nhóm IVB.

b)

số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IIB.

c)

số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVB.

d)

số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVA.

51.

Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 33. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 33, chu kì 4, nhóm VA.

b)

số thứ tự 33, chu kì 4, nhóm VB.

c)

số thứ tự 33, chu kì 5, nhóm VB.

d)

số thứ tự 33, chu kì 5, nhóm VA.

52.

Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 35. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIB.

b)

số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIA.

c)

số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIB.

d)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VII.

53.

yên tử là 35. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIB.

b)

B. số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIA.

c)

C. số thứ tự 35, chu kì 5, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIA.

54.

Câu 54. [CTST - SBT] Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

A. Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3.

d)

D. Sufur nằm ở nhóm VIA

55.

Câu 55. Nguyên tử của nguyên tố A và B có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d6 và 3p2. Trong bảng HTTH, vị trí của A và B lần lượt là

a)

A. chu kì 4, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IVA

b)

B. chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA

c)

C. chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA

d)

D. chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA

56.

Câu 56. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d104s24p6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

B. X không phải là khí hiếm.

c)

C. Số thứ tự của X trong bảng tuần hoàn là 36.

d)

D. Nếu số khối của X là 83 thì trong hạt nhân X có 47 neutron.

57.

Câu 57. (C.12): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. chu kỳ 3, nhóm VA

b)

B. chu kỳ 3, nhóm VIIA

c)

C. chu kỳ 2, nhóm VIIA

d)

D. chu kỳ 2, nhóm VA

58.

Câu 58. Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng số hạt proton, neutron và electron là 21. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 7. Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA

b)

B. số thứ tự 7, chu kì 2, nhóm VA

c)

C. số thứ tự 14, chu kì 2, nhóm IVA

d)

D. số thứ tự 7, chu kì 2, nhóm VIIA

59.

Nguyên tử X có tổng số hạt (electron, proton và neutron) trong nguyên tử là 60. Trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIA

c)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIB

d)

số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

60.

Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 10 hạt. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IA

c)

số thứ tự 11, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm IA

61.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc nhóm

a)

IIA.

b)

IIB.

c)

VIB.

d)

VIIIB.

62.

[CD - SBT] Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1, Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu: [Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là

a)

2, 1, 2.

b)

1, 2, 2.

c)

1, 1, 3.

d)

2, 2, 1.

63.

Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do

a)

sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

d)

sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

64.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

65.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

66.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

67.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

68.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

69.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

70.

Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

71.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

72.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

73.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

74.

[CTST - SBT] Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

a)

Al.

b)

P.

c)

S.

d)

K.

75.

[KNTT - SBT] Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

76.

[CTST - SGK] Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Si (Z = 14)

b)

P (Z = 15)

c)

Ge (Z = 32)

d)

As (Z = 33)

77.

(A.08): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na

78.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

79.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

80.

Sắp xếp bán kính nguyên tử của , , , theo chiều giảm dần từ trái sang phải

a)

O, Li, Be,C.

b)

C, O, Be, Li.

c)

Li, Be, C, O.

d)

O, C, Be, Li.

81.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

Li, O, F, Ne.

b)

Ne, Li, O, F.

c)

Ne, F, O, Li.

d)

O, F, Ne, Li.

82.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

Li, Na, O, F.

d)

Na, Li, O, F.

83.

Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

84.

[KNTT - SBT] Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl.

b)

Be, Li, F, Cl.

c)

F, Be, Li, Cl.

d)

Cl, F, Li, Be.

85.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

O, Mg, C, K.

b)

O, C, Mg, K.

c)

K, Mg, O, C

d)

K, Mg, C, O.

86.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố F, N, Li, K, Cs theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

F, N, Li, K, Cs.

b)

F, N, Cs, K, Li.

c)

Cs, K, Li, N, F.

d)

F, N, K, Li, Cs.

87.

[CTST - SBT] Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

a)

Be, F, O, C, Mg.

b)

Mg, Be, C, O, F.

c)

F, O, C, Be, Mg.

d)

F, Be, C, Mg, O.

88.

Dãy nguyên tử nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

F < S < Si < Ge < Ca < Rb.

b)

F < Si < S < Ca < Ge < Rb.

c)

Rb < Ca < Ge < Si < S < F.

d)

F < Si < S < Ge < Ca < Rb.

89.

Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl. Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Na (157); Al (125); Cl (99).

b)

Na (99); Al (125); Cl (157).

c)

Na (157); Al (99); Cl (125).

d)

Na (125); Al (157); Cl (99).

90.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

B

b)

N.

c)

O.

d)

Mg.

91.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p63s23p2.

92.

Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

a)

Mg < B < Al < N.

b)

Mg < Al < B < N.

c)

B < Mg < Al < N.

d)

Al < B < Mg < N.

93.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

94.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N.

c)

Na, Li, C, N, F.

d)

N, F, Li, C, Na.

95.

Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần độ âm điện

a)

F, Cl, Mg, Na, K.

b)

F, Cl, K, Mg, Na.

c)

K, Mg, Na, Cl, F.

d)

K, Na, Mg, Cl, F.

96.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.