wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hk 1

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

2.

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

a)

A. 2 phân tử H₂O.

b)

B. 2 phân tử HF.

c)

C. 1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.

d)

D. 1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.

3.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

 Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho

a)

A.  liên kết cộng hóa trị có cực

b)

B.  liên kết ion.

c)

C.  liên kết cho – nhận.

d)

D.  liên kết hydrogen.

5.

Các liên kết bằng dấu chấm (. . . ) có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn DNA.  Đó là loại liên kết gì

a)

A.  liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

A.  liên kết ion.

c)

A.  liên kết hydrogen.

d)

A.  liên kết cộng hóa trị không cực.  

6.

Tại áp suất 1 bar, nước có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương ứng là 0oC và (xấp xỉ) 100oC, cao hơn so với nhiều chất có khối lượng phân tử lớn hơn nước.  Tính chất này là do

a)

A. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết ion.

b)

B. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết hydrogen.

c)

C. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cho – nhận.

d)

D. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cộng hóa trị.

7.

 Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

8.

 Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

9.

Xác định yếu tố ảnh hưởng đến độ mạnh lực Van der waals đối với các chất trong hình?

a)

A. Kích thước phân tử

b)

B. Độ phân cực

c)

C. Khối lượng mol

d)

D. Diện tích bề mặt các phân tử.

10.

Nhiệt độ sôi của từng chất methane, ethane, propane, và butane là 1 trong 4 nhiệt độ sau. 0oC, -164oC, -42oC và -88oC.  Nhiệt độ sôi -164oC là của chất nào sau đây?

a)

A. Methane

b)

B.Propane              

c)

C. Ethane                

d)

D. Butane

11.

Cho các khí hiếm sau. He, Ne, Ar, Kr, Xe.  Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là

a)

A. Xe và He

b)

B. Ar và Ne

c)

C. He và Xe

d)

D. He và Kr

12.

Liên kết hidro là lực liên kết mạnh

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

13.

Cho các phát biểu sau:

a) Quá trình chưng cất rượu, C2H5OH bay trước H₂O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn nhiều so với khối lượng phân tử H₂O.

(b) Khối lượng phân tử càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng thấp.

(c) Nhờ liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi, thành một cụm phân tử.

(d) Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất, nhưng ở mức độ ảnh hưởng mạnh hơn so với liên kết hydrogen.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

14.

Nhiệt độ sôi của nước và amoniac tương ứng là 373K and 240K. Nhiệt độ sôi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:

a)

A. Oxi có độ âm điện bé hơn nitơ

b)

B. Liên kết O-H trong nước mạnh hơn liên kết N-H trong NH3.

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidrogen giữa các phân tử amoniac.

d)

Phân tử H2O có kích thước lớn hơn phân tử NH3

15.

Đá khô có thành phần là CO2 rắn. Lực tương tác tồn tại giữa các phân tử carbon dioxide trong đá khô là gì?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hiđro

c)

C. Tương tác lưỡng cực - lưỡng cực

d)

D. Lực Van der Waals

16.

Trong các sản phẩm sau, sản phẩm nào không phải là sản phẩm của hóa học?

a)

Phân bón hóa học.

b)

Thực phẩm biến đổi gen.

c)

Thuốc.

d)

Dầu gội đầu.

17.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

13.

b)

6.

c)

24.

d)

12.

18.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium () lần lượt là

a)

13 và 13.

b)

13 và 15.

c)

13 và 14.

d)

12 và 14.

19.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học: (1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau. (2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau. (3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử. (4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

20.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

b)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

c)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

21.

What type of chemical bond is represented by the '•••' in the context of DNA double helix stability?

a)

Nonpolar covalent bond

b)

Covalent bond with polarity

c)

Hydrogen bond

d)

Ionic bond

22.

Applying the octet rule, explain the formation of bonds in the F2 molecule. Given F (Z = 9).

a)

Each fluorine atom donates 7 electrons to achieve a stable octet configuration.

b)

Each fluorine atom shares 7 electrons to achieve a stable octet configuration.

c)

Each fluorine atom donates 1 electron to achieve a stable octet configuration.

d)

Each fluorine atom shares 1 electron to achieve a stable octet configuration.

23.

Represent the formation of ion bonds in the MgO molecule. Given Mg (Z = 12) and O (Z = 8).

a)

Mg shares 2 electrons with O to form a covalent bond.

b)

O donates 2 electrons to Mg to form an ionic bond.

c)

O shares 2 electrons with Mg to form a covalent bond.

d)

Mg donates 2 electrons to O to form an ionic bond.

24.

Between the two substances ammonia (NH3) and phosphine (PH3), which one has a higher boiling point and solubility in water? Explain.

a)

PH3 has a higher boiling point and solubility due to ionic bonding.

b)

NH3 has a higher boiling point and solubility due to ionic bonding.

c)

PH3 has a higher boiling point and solubility due to hydrogen bonding.

d)

NH3 has a higher boiling point and solubility due to hydrogen bonding.

25.

Which of the following statements about chemical bonds is true? A. Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn. B. Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể không bền vững. C. Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể không ổn định. D. Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể không liên quan đến tính bền vững.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

26.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
27.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
28.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
29.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
30.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
31.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
32.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

33.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
34.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

35.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

36.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
37.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
38.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

39.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

40.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

41.

Câu 1. Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử

a)

A. phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

B. phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

C. phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

D. F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

42.

Câu 2. Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

A. PF3

b)

B. CH4

c)

C. HF

d)

D. H2S

43.

Câu 3. Liên kết hydrogen làm nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước

a)

A. giảm

b)

B. không thay đổi

c)

C. tăng

d)

D. lúc tăng, lúc giảm

44.

Câu 4. Biểu diễn liên kết hydrogen bằng dấu:

a)

A. dấu ba chấm (...).               

b)

B. gạch nối đơn (-).

c)

C. dấu gạch nét đứt (– – –).

d)

D. gạch nối đôi (=).

45.

Câu 5. Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

47.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

49.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

50.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

51.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

52.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

53.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

54.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

55.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

56.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

57.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

58.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

59.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

60.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

61.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

62.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

63.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

64.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

65.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

66.

Cho các nguyên tử có số electron và số khối lần lượt : X (6, 12); Y (12, 24); Z ( 6, 13) ;

V ( 13, 27); T ( 7, 14). Nguyên tử đồng vị gồm:

a)

X, Y, T

b)

Z, V

c)

X, Z

d)

X, Z, T

67.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

68.

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là

a)

79,98

b)

35,5

c)

81.2

d)

36,5

69.

Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Tìm số khối của đồng vị còn lại. Biết nguyên tử khối trung bình nguyên tử Mg là 24,327

(a)  

70.

Môn hóa học là môn học làm tôi

a)

Rất yêu thích

b)

không thích tí nào

c)

Cảm thấy thú vị

d)

Có thể trốn học

71.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 8637Rb là

a)

49

b)

86

c)

37

d)

123

72.

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

a)

73 và 27

b)

27 và 73

c)

65 và 35

d)

35 và 65

73.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị bền:  chiếm 98,89% và  chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố carbon là

a)

12,500. 

b)

12,011.   

c)

12,022.

d)

12,055.

74.

Magnesium có 3 đồng vị, Chlorine có 2 đồng vị . Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó. 

a)

6

b)

9

c)

12

d)

10

75.

Hydrogen có 3 đồng vị và oxygen có 3 đồng vị . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử nước được tạo thành giữa hydrogen và oxygen.

a)

12

b)

9

c)

15

d)

18

76.

Oxygen có 3 đồng vị, carbon có hai đồng vị. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa carbon và oxygen.

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

77.

Nguyên tử có: 

a)

13p, 13e, 14n. 

b)

13p, 14e, 14n. 

c)

13p, 14e, 13n.      

d)

14p, 14e, 13n.

78.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Số neutron trong hạt nhân và số hiệu của nguyên tử X khác nhau không quá một đơn vị. Kí hiệu của nguyên tử X là

a)

b)

c)

d)

79.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18

b)

23

c)

17

d)

15

80.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

b)

c)

d)

81.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.   

d)

  electron và proton.

82.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

có cùng số khối A.

b)

có cùng số proton.

c)

có cùng số neutron.  

d)

có cùng số proton và số neutron.

83.

Carbon có 2 đồng vị là  Biết khối lượng nguyên tử trung bình của carbon là 12,0111. Tính phần trăm của đồng vị có số khối nhỏ hơn?

(a)  

84.

Cho biết nguyên tử khối trung bình của Iridium là 192,2. Iridium trong tự nhiên có hai đồng vị . Hãy tính phần trăm của đồng vị có số khối nhỏ hơn

(a)  

85.

Hydrogen được điều chế từ một loại nước có khối lượng nguyên tử trung bình là 1,008 và chỉ chứa 2 đồng vị . Hãy tính phần trăm của đồng vị nhẹ hơn.

(a)  

86.

Lithium trong tự nhiên có hai đồng vị . Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Lithium tự nhiên là 6,925. Hãy tính phần trăm của loại đồng vị Lithium có số khối nhỏ hơn trong tự nhiên.

(a)  

87.

Nguyên tố copper trong tự nhiên có 2 đồng vị. Biết khối lượng nguyên tử trung bình của copper là 63,54. Hỏi cứ 108 nguyên tử thì có bao nhiêu nguyên tử.

(a)  

88.



(a)  

89.

Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng.

a)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron, khác nhau số proton.

b)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số neutron, khác nhau số proton.

c)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

d)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số electron.

90.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

(a)  

91.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron bằng 180. Trong đó, các hạt mang điện chiếm 58,89 % tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?

(HS tra bảng tuần hoàn để tìm tên của X)

(a)  

92.

Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,30% C và 72,70% O theo khối lượng. Nguyên tử khối của C là 12,011. Nguyên tử khối của oxygen là

(a)