wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - polyme -85 câu

Total questions: 85

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.
Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vì:
a)
có lẫn tạp chất.
b)
có liên kết cộng hóa trị không phân cực.
c)
là tập hợp nhiều loại phân tử, có cấu tạo mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau.
d)
có khối lượng phân tử rất lớn và cấu trúc phân tử phức tạp.
2.
Tơ nilon-6 thuộc loại:
a)
tơ nhân tạo.
b)
tơ thiên nhiên.
c)
tơ polieste.
d)
tơ poliamit.
3.
Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
axetilen.
b)
isopren.
c)
stiren.
d)
xilen.
4.
Nhận định đúng là:
a)
Cao su là polime thiên nhiên của isoprene.
b)
Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi bị đun nóng.
c)
Monome là mắt xích cơ bản trong phân tử polime.
d)
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
5.
Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với:
a)
CH3COOH trong môi trường axit.
b)
HCHO trong môi trường axit.
c)
HCOOH trong môi trường axit.
d)
CH3CHO trong môi trường axit.
6.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
a)
nhựa bakelit.
b)
amilopectin.
c)
PV
d)
PE.
7.
Trong số các loại to sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
a)
tơ tằm và tơ enang.
b)
tơ visco và tơ nilon -6,6.
c)
tơ nilon -6,6 và tơ capron.
d)
tơ visco và tơ axetat.
8.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna – S là:
a)
CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.
9.
Trong số các polime sau: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa phenol-fomanđehit, poliisopren, len lông cừu, poli (vinyl axetat). Số chất không bền, bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
10.
Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
a)
Poli (vinyl axetat)
b)
Tơ capron
c)
Thuỷ tinh hữu cơ
d)
Polistiren
11.
Polivinyl clorua có công thức là
a)
(-CH2-CHCl-)2.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.
d)
(-CH2-CHF-)n.
12.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
a)
nhiệt phân.
b)
trao đổi.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
13.
Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá. Số polime có cấu trúc mạng không gian là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
a)
CH2=CH-COOCH3.
b)
CH2=CH-OCOCH3.
c)
CH2=CH-COOC2H5.
d)
CH2=CH-CH2OH.
15.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
CH2=CH-CH3.
b)
CH2=CH2.
c)
CH≡CH.
d)
CH2=CH-CH=CH2.
16.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
1.
b)
4
c)
3
d)
2
17.
Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?
a)
xenlulozơ
b)
caprolactam.
c)
axit terephtalic và etilenglicol.
d)
vinyl axetat
18.
Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
a)
poli (metyl acrylat).
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
poli (phenol – fomanđehit).
d)
poli (metyl axetat).
19.
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
20.
Tơ lapsan thuộc loại tơ:
a)
poliamit.
b)
polieste.
c)
poliete.
d)
vinylic.
21.
Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
a)
Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6
b)
Sợi bông, len, nilon-6,6
c)
Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat
d)
Sợi bông, tơ axetat, tơ visco
22.
Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây?
a)
Xà phòng có tính bazơ
b)
Xà phòng có tính axit
c)
Xà phòng trung tính
d)
Loại nào cũng được
23.
Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon- 6,6
a)
Axit ađipic và etylen glicol
b)
Axit picric và hexametylenđiamin
c)
Axit ađipic và hexametylenđiamin
d)
Axit glutamic và hexaetylenđiamin
24.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
a)
5.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
25.
Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:
a)
Cao su
b)
Cao su buna
c)
Cao su buna –N
d)
Cao su buna –S
26.
Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
a)
Chất dẻo
b)
Polime
c)
d)
Cao su
27.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
nilon-6,6.
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
poli(vinyl clorua).
d)
polietilen.
28.
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
trùng hợp vinyl xianua
b)
trùng ngưng axit e-aminocaproic
c)
trùng hợp metyl metacrylat
d)
trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
29.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
nilon-6,6
b)
polibutađien
c)
poli(vinyl doma)
d)
polietilen
30.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
CH2=C(CH3)COOCH3
b)
CH3COOCH=CH2.
c)
CH2=CH-CN.
d)
CH2=CH-CH=CH2.
31.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
poli vinyl clorua.
b)
poli etilen.
c)
poli metyl metacrylat.
d)
poli stiren.
32.
Tính chất hoá học nào sau đây không phải tính chất hoá học của polime ?
a)
Phản ứng phân cắt mạch cacbon
b)
Phản ứng giữ nguyên mạch polime
c)
Phản ứng tăng mạch polime
d)
Phản ứng trùng hợp
33.
Polime được tổng hợp bằng 2 phương pháp là trùng hợp và trùng ngưng. Vậy 2 phương pháp này có điểm chung là
a)
đều giải phóng phân tử nhỏ như nước
b)
quá trình cộng nhiều phân tử nhỏ
c)
các monome có đặc điểm cấu tạo giống nhau
d)
Đều có xúc tác kim loại Na
34.
Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
a)
CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH
b)
CH2=CH-COOH và C2H5OH
c)
CH2=C(CH3)COOH và CH3OH
d)
CH2=CH-COOH và CH3OH
35.
Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách
a)
Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian.
b)
Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian.
c)
Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 1150oC để tạo mạng không gian.
d)
Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian
36.
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
a)
HCOOH trong môi trường axit.
b)
CH3CHO trong môi trường axit.
c)
CH3COOH trong môi trường axit.
d)
HCHO trong môi trường axit.
37.
Polivinyl clorua có công thức là
a)
(-CH2-CHCl-)2.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.
d)
(-CH2-CHF-)n.
38.
Chất KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
stiren.
b)
toluen.
c)
propen.
d)
isopren.
39.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
propan.
b)
toluen.
c)
propen.
d)
etan.
40.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
a)
trùng ngưng.
b)
trùng hợp.
c)
trao đổi.
d)
nhiệt phân.
41.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
a)
trao đổi.
b)
trùng hợp.
c)
nhiệt phân.
d)
trùng ngưng.
42.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
polietilen.
b)
polivinyl clorua.
c)
polistiren.
d)
polimetyl metacrylat.
43.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
a)
CH2=CH-COOCH3.
b)
CH2=CH-CH2OH.
c)
CH2=CH-COOC2H5.
d)
CH2=CH-OCOCH3.
44.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3-CH3.
b)
CH3-CH2-CH3.
c)
CH3-CH2-Cl.
d)
CH2=CH-CH3.
45.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
CH≡CH.
b)
CH2=CH-CH=CH2.
c)
CH2=CH2.
d)
CH2=CH-CH3.
46.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
b)
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
47.
Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
a)
CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
b)
CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
c)
CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
d)
CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
48.
Trong số các loại tơ sau: Tơ nilon-6,6 là tơ nào? (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.
a)
(2).
b)
(3).
c)
(1), (2), (3).
d)
(1).
49.
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
a)
CH3COOH trong môi trường axit.
b)
HCHO trong môi trường axit.
c)
CH3CHO trong môi trường axit.
d)
HCOOH trong môi trường axit.
50.
Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
C2H5COO-CH=CH2.
b)
CH2=CH-COO-C2H5.
c)
CH3COO-CH=CH2.
d)
CH2=CH-COO-CH3.
51.
Nilon-6,6 là một loại
a)
tơ poliamit.
b)
tơ axetat.
c)
polieste.
d)
tơ visco.
52.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH2=C(CH3)COOCH3.
c)
CH2 =CHCOOCH3.
d)
C6H5CH=CH2.
53.
Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
a)
oxi hoá - khử.
b)
trao đổi.
c)
trùng ngưng.
d)
trùng hợp.
54.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
a)
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
b)
(-CH2-CHCl-)n.
c)
(-CF2-CF2-)n.
d)
(-CH2-CH2-)n.
55.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ capron.
b)
tơ tằm.
c)
tơ visco.
d)
tơ nilon-6,6.
56.
Monome được dùng để điều chế polipropilen là
a)
CH2=CH-CH3.
b)
CH≡CH.
c)
CH2=CH-CH=CH2.
d)
CH2=CH2.
57.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ visco.
b)
tơ capron.
c)
tơ nilon-6,6.
d)
tơ tằm.
58.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ axetat.
b)
tơ polieste.
c)
tơ poliamit.
d)
tơ visco.
59.
Tơ capron thuộc loại
a)
tơ axetat.
b)
tơ polieste.
c)
tơ poliamit.
d)
tơ visco.
60.
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
H2N-(CH2)5-COOH.
c)
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
d)
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
61.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
a)
cộng hợp
b)
trùng hợp
c)
phản ứng thế
d)
trùng ngưng
62.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
(C2H4)n
b)
(C4H8)n
c)
(C5H8)n
d)
(C4H6)n
63.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a)
tơ nhân tạo.
b)
axit axetic
c)
tơ bán tổng hợp.
d)
etylen glycol.
64.
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
a)
glyxin.
b)
tơ tổng hợp.
c)
tơ thiên nhiên.
d)
axit terephtaric.
65.
Tơ visco không thuộc loại
a)
tơ hóa học
b)
tơ tổng hợp.
c)
tơ nhân tạo.
d)
tơ bán tổng hợp.
66.
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
a)
tơ tằm.
b)
tơ visco.
c)
tơ nilon -6,6.
d)
tơ capron.
67.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
keo dán.
b)
chất dẻo.
c)
tơ tổng hợp.
d)
cao su tổng hợp.
68.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a)
PV
b)
amilopectin.
c)
PE.
d)
nhựa bakelit.
69.
Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
a)
trùng ngưng từ caprolactan
b)
trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin
c)
trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
d)
trùng hợp từ caprolactan
70.
Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
a)
tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic.
b)
tơ capron từ axit α-amino caproic.
c)
tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin.
d)
tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic.
71.
Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
a)
Tơ nitron.
b)
Tơ nilon -6,6
c)
Tơ capron
d)
Tơ lapsan
72.
Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
a)
5, 7
b)
3, 5, 7
c)
1, 2, 6
d)
2, 3, 4, 5, 7
73.
Poli (vinylancol) là:
a)
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
b)
Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
c)
Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
d)
Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
74.
Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
a)
Cao su isopren
b)
Cao su clopren
c)
Cao su buna
d)
Cao su buna-N
75.
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
a)
Buta- 1,3-đien
b)
Buta- 1,4-đien
c)
2- metyl buta- 1,3-đien
d)
Buta- 1,2-đien
76.
Polime (-CH2 - CH(CH3) - CH2 - C(CH3) = CH - CH2 -)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2
b)
CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
c)
CH2=CH-CH3
d)
CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2
77.
Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
a)
(-CH2-CH(CH3)-)n
b)
(-CH2-CH2-)n
c)
CH2=CH-CH3
d)
CH2 = CH2
78.
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
a)
CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
b)
CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN
c)
H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH
d)
CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3
79.
Tơ nilon- 6,6 là
a)
Polieste của axit ađipic và etilen glicol
b)
Hexacloxiclohexan
c)
Poliamit của axit ω - aminocaproic
d)
Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin
80.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X → Y → Z → PVChất X là:
a)
metan
b)
butan
c)
propan
d)
etan
81.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
d)
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
82.
Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là
a)
cao su Buna-S.
b)
cao su Buna- N.
c)
cao su cloropren.
d)
cao su Buna.
83.
Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
axit ađipic và hexametilenđiamin
b)
axit ε-aminocaproic
c)
buta-1,3-đien và stiren.
d)
phenol và fomanđehit
84.
Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n. Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là
a)
tinh bột (C6H10O5); cao su isopren (C5H8)n.
b)
cao su isopren (C5H8)n
c)
tinh bột (C6H10O5)
d)
tinh bột (C6H10O5); tơ tằm (-NH-R-CO-)n
85.
Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
phải là hiđrocacbon
b)
phải có 2 nhóm chức trở lên
c)
phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.
d)
phải là anken hoặc ankađien.