Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT TOÀN DIỆN POLIME L12( CÔ MƠ HÓA)
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
nhiệt phân.
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng
Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia pư trùng ngưng là
Phải có liên kết bội
Phải có 2 nhóm chức trở lên có thể cho ngưng tụ
Phải có nhóm - NH2
Phải có nhóm –OH
Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
phải là hiđrocacbon
phải có 2 nhóm chức trở lên
phải là anken hoặc ankađien.
phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.
Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime)
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân tử nhỏ
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân tử nhỏ
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau hoặc gần giống nhau thành một phân tử lớn (Polime).
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:
Sự peptit hóa
Sự Polime hóa
Sự tổng hợp
Sự trùng ngưng
Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng hidro?
Polypropilen
Cao su buna
Polyvinyl clorua
Nilon 6-6
Polime nào có thể thủy phân trong dung dịch kiềm ?
Tơ capron
Poli stiren
Teflon
Poli phenolfomandehit
Polime có phản ứng nào sau đây ?
Phân cắt mạch polime
Giữa nguyên mạch polime
Phát triển mạch polime
Cả A, B, C
Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hóa học?
PVC
Cao su lưu hóa
Teflon
Tơ nilon
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3COO-CH=CH2
CH2=CH-CN
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2=CH-CH=CH2
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Chất nào không phải là polime ?
Lipit.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Thủy tinh hữu cơ.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ nilon-6,6.
tơ tằm.
tơ visco.
tơ capron.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) n là
poly (vinyl clorua).
polietilen.
poly (metyl metacrylat).
polistiren.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
CH2=CH-COOCH3.
CH2=CH-OCOCH3.
CH2=CH-COOC2H5.
CH2=CH-CH2OH
Monome được dùng để điều chế polietilen là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Poly (vinyl clorua) có công thức là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Poly (metyl metacrylat) và nilon – 6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH3 – COO – CH = CH2 và H2N – (CH2)5 – COOH.
CH2 = C(CH3) – COOCH3 và H2N – (CH2)6 – COOH.
CH2 = C(CH3) – COOCH3 và H2N – (CH2)5 – COOH.
CH2 = CH – COOCH3 và H2N – (CH2)6 – COOH.
Poly (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây ?
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Công thức cấu tạo của polybutađien là
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-) n.
(-CH2-CH2-) n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Monome được dùng để điều chế polipropilen là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây ?
NH2-(CH2)3 - COOH
NH2-(CH2)5 - COOH
NH2-(CH3)4 - COOH
NH2-(CH2)6 - COOH
Hợp chất có CTCT: [-NH - (CH2)5-CO-] có tên là.
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Hợp chất có công thức cấu tạo là:[-0-(CH2)6-NHCO-(CH2)4-CO-] có tên là:
tơ enang
tơ nilon 6-6
tơ capron
tơ lapsan
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ monome nào sau đây?
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
Polime (-CH2–CH(CH3)-CH2–C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ?
CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH2 - CH = CH2
CH2 = C(CH3) - CH = CH2
CH2 = CH - CH3
CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH = CH2
Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
C, H, N.
C, H, N, O.
C, H.
C, H, Cl.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6.
Polibutađien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
(C5H8)n
(C4H8)n
(C4H6)n
(C2H4)n
Tơ nilon – 6,6 là
Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
Hexaclo xiclohexan.
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
Poliamit của ε - aminocaproic.
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
B. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?
Hexametylenđiamin.
Caprolactam.
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 1. X là polime nào dưới đây ?
Polivinyl clorua (PVC).
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren (PS).
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Teflon là tên của một polime được dùng làm vật liệu nào sau đây ?
chất dẻo.
tơ tổng hợp.
cao su tổng hợp.
keo dán.
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo ?
polietilen; poli(vinyl clorua) ; poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua) ; poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
4
6
3
5
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
Tơ nilon-6,6.
Tơ axetat.
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhận tạo)?
Bông.
Tơ Nilon-6.
Tơ tằm.
Tơ Visco
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ tằm và tơ vinilon.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
1
2
3
4
Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron.
sợi bông, tơ visco, tơ axetat.
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6.
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat.
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
tơ visco và tơ nilon-6.
sợi bông và tơ visco.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?
Trùng ngưng axit e-aminocaproic.
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Trùng hợp metyl metacrylat.
Trùng hợp vinyl xianua
Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp ?
teflon.
tơ tằm.
tơ nilon.
tơ capron.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
4
5
3
2
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
3
6
4
5
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Nilon-6,6 là một loại
tơ poliamit.
tơ visco.
tơ axetat.
polieste.
Tơ capron thuộc loại
tơ poliamit.
tơ visco.
tơ polieste.
tơ axetat.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
3
1
4
2
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
1
4
3
2
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
6
4
3
5
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
tơ tổng hợp.
Tơ visco không thuộc loại tơ nào sau đây ?
tơ hóa học
tơ tổng hợp.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
tơ visco.
tơ capron.
tơ nilon -6,6.
tơ tằm.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC.
nhựa bakelit.
PE.
amilopectin.
Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon. Số polime thiên nhiên là
2
1
3
4
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco và tơ axetat.
Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon – 6,6
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl xianua.
Trùng ngưng axit e-aminocaproic.
Trùng hợp metyl metacrylat
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH3–CH2–CH3.
CH2=CH–CN.
CH3–CH3.
CH3–CH2–OH.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH≡CH.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
oxi hoá-khử.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Penta-1,3-đien.
Buta-1,3-đien.
2-metylbuta-1,3-đien.
But-2-en.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Trong các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
stiren, propen.
propen, benzen.
propen, benzen, glyxin, stiren.
glyxin.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poli(etylen-terephtalat).
polietilen.
poli(vinyl clorua).
poliacrilonitrin.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?
polietilen.
nilon-6,6.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinylclorua).
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(3), (4), (5).
(1), (3), (5).
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Cho các chất sau:
1) CH3CH(NH2)COOH (2) CH2=CH2
(3) HOCH2COOH
(4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và p-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
(1), (3), (4), (5), (6).
(1), (6).
(1), (3), (5), (6).
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna.
polietilen; cao su buna; polistiren.
tơ capron; nilon-6,6, polietilen.
nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
(1), (2), (5).
(2), (5), (6).
(2), (3), (6).
(1), (4), (5).
Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
phenol, metyl metacrylat, anilin.
etilen, buta-1,3-đien, cumen.
stiren, axit ađipic, acrilonitrin.
1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
Poli (etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Phát biểu đúng là
tơ olon thuộc tơ tổng hợp.
tơ olon thuộc tơ poliamit.
tơ olon thuộc tơ nhân tạo.
tơ olon thuộc tơ thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên.
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là
Thuỷ phân.
Đốt thử.
Cắt.
Ngửi.
