wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 Ôn Tập

Total questions: 77

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

2.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác.

3.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

4.

Ý nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau.

5.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g); ΔH > 0. Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng?
a)
Lấy bớt PCl5 ra
b)
Thêm Cl2 vào
c)
Giảm nhiệt độ
d)
Tăng nhiệt độ
6.
Một dung dịch NaOH 0,010M, tích số ion của nước là
a)

[H+].[OH–] = 1,0.10–14

b)

[H+].[OH–] < 1,0.10–14

c)

[H+].[OH–] > 1,0.10–14

d)

[H+].[OH–] = 1,0.10–7

7.

Một dung dịch có [OH–] = 1,5.10–5M. Môi trường của dung dịch này là

a)
acid
b)
trung tính
c)
base
d)
không xác định được
8.
Cho quỳ tím vào dung dịch X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Mất màu
d)
Không đổi
9.
Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?
a)
Oxygen
b)
Nitrogen
c)
Carbon dioxide
d)
Argon
10.
Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?
a)
Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3)
b)
Có trong protein
c)
Có trong nucleic acid
d)
Cả A, B, C
11.
Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích (thí nghiệm úp cốc lên nến)
a)
Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy
b)
Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy
c)
Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy
d)
Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy
12.
Nitrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không khí mấy lần?
a)
Nặng hơn 1,036 lần
b)
Nhẹ hơn 1,036 lần
c)
Nặng hơn 0,966 lần
d)
Nhẹ hơn 0,966 lần
13.

Aluminium nitride (AlN) là một vật liệu thú vị và là một trong những vật liệu tốt nhất để sử dụng nếu cần độ dẫn nhiệt cao. Khi kết hợp với các đặc tính cách điện tuyệt vời của nó, nhôm nitride là vật liệu tản nhiệt lý tưởng cho nhiều ứng dụng điện và điện tử. Trong số các ứng dụng của nhôm nitride là quang điện tử, các lớp điện môi trong phương tiện lưu trữ quang học, chất nền điện tử, chất mang chip nơi dẫn nhiệt cao là điều cần thiết, ứng dụng quân sự. Công thức hoá học của aluminium nitride là:

a)
Al3N
b)
AlN
c)
AlN3
d)
Al2N3
14.
Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là:
a)
-3, +4, +5, +2
b)
-3, +5, +2, +3
c)
+3, +4, +5, +2
d)
-3, +2, +4, +5
15.
Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào?
a)
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b)
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
c)
Nhiệt phân dd bão hòa: NH4Cl + NaNO2
d)
Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng
16.
Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây:
a)
Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực
b)
Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
c)
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm
d)
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
17.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là:
a)
NH3
b)
H2
c)
NO2
d)
NO
18.
Khi giấy quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Quỳ tím không đổi màu
b)
Quỳ tím hóa đỏ
c)
Quỳ tím hóa xanh
d)
Quỳ tím hóa xanh và đỏ
19.
Các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4 không thích hợp bón cho đất nào sau đây?
a)
Đất chua
b)
Đất phù sa
c)
Đất bạc màu
d)
Đất nghèo dinh dưỡng
20.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
a)
CaCO3
b)
NH4HCO3
c)
NH4Cl
d)
NaCl
21.
Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:
a)
HCl
b)
N2
c)
NH4Cl
d)
NH3
22.
Phân đạm ammonium là muối nào sau đây?
a)
NaNO3
b)
Ca(H2PO4)2
c)
NH4Cl
d)
(NH4)2SO4
23.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí ammonia bằng cách:
a)
Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng
b)
Nhiệt phân muối NH4Cl
c)
Nhiệt phân muối NH4HCO3
d)
Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
24.
Tác hại của mưa acid là:
a)
Làm xói mòn bề mặt các công trình kiến trúc
b)
Ảnh hưởng lớn đến cây trồng
c)
Ảnh hưởng xấu đến các loài sinh vật
d)
Cả A, B, C
25.
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất:
a)
N2O5
b)
NH4NO3
c)
NO2
d)
NO
26.
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
a)
N2
b)
N2O
c)
NO
d)
NO2
27.
Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:
a)
NO2
b)
H2
c)
O2
d)
NO
28.
Hợp chất hữu cơ là
a)
Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…
b)
Hợp chất khó tan trong nước.
c)
Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
d)
Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
29.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
a)
CO2
b)
CH4
c)
CO
d)
K2CO3
30.
Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.
Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
a)
CH4
b)
CH3Cl
c)
CH3COONa
d)
CO2
32.
Hóa học hữu cơ là
a)
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên
b)
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
c)
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
d)
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống
33.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

(2) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

(3) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

(4) Hóa học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.
Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:
a)
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.
b)
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.
c)
Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.
d)
Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.
35.
Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

36.
Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là
a)
Phương pháp chưng cất
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh
d)
Phương pháp sunfat
37.
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
a)
Nitơ
b)
Oxi
c)
Hidro
d)
Cacbon
38.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

39.
Nhóm chức là
a)
Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
b)
Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ
c)
Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt
d)
Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
40.
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a)
CH4, C2H6, CO.
b)
C6H6, CH4, C2H5OH.
c)
CH4, C2H2, CO2.
d)
C2H2, C2H6O, BaCO3.
41.
Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có
a)
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
b)
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
c)
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.
d)
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
42.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
b)
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
c)
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
d)
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
43.
Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là
a)
C4H8
b)
C3H8
c)
C3H6
d)
C6H6
44.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta
b)
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon
c)
Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2
d)
Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O
45.
Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là
a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

46.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là
a)
CH2O
b)
C2H4O2
c)
C3H6O3
d)
C4H8O4
47.
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là
a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,06%

d)

26,70%

48.
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là
a)

51,23%

b)

52,6%

c)

53,33%

d)

54,45%

49.
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là
a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

50.
Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất
a)
Có nhiệt độ sôi khác nhau
b)
Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
c)
Có độ tan khác nhau
d)
Có khối lượng riêng khác nhau
51.
Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất
a)
Có nhiệt độ sôi khác nhau
b)
Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
c)
Có độ tan khác nhau
d)
Có khối lượng riêng khác nhau
52.
Nhóm chức của ancol nói chung hay ancol etylic nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử (nguyên tử):
a)
C
b)
H
c)
C2H5
d)
OH
53.
Cấu tạo hoá học là
a)
Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
b)
Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
c)
Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
d)
Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
54.
Phát biểu nào sau đây là sai
a)
Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
b)
Các chất có cấu tạo và tình chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
c)
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
d)
Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ
55.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5) dễ bay hơi, khó cháy.

6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

4,5,6

b)

1,2,3

c)

1,3,5

d)

2,4,6

56.
Phát biểu không chính xác là:
a)
Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
b)
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
c)
Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
d)
Sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π
57.
Kết luận nào sau đây là đúng
a)
Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
b)
Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.
c)
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.
d)
Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
58.
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
59.
Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
60.
Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
61.
Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?
a)
Chiết lỏng – lỏng.
b)
Chiết lỏng – rắn
c)
chiết rắn – rắn.
d)
chiết lỏng - khí.
62.
Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?
a)
Chiết lỏng – lỏng.
b)
Chiết lỏng – rắn
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
63.
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
64.
Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
65.
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?
a)
Phương pháp điện phân.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
66.
Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
67.
Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?
a)
Pha động.
b)
Pha lỏng
c)
Pha tĩnh.
d)
Pha rắn.
68.
Pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt …(1), có khả năng ….(2) khác nhau các chất trong hỗn hợp cần tách. (1) và (2) lần lượt là
a)
bé – hấp thụ.
b)
lớn – hấp thụ
c)
lớn – hấp phụ.
d)
bé – hấp phụ.
69.
Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ….(1) dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo …..(2). (1) và (2) lần lượt là
a)
lỏng – thời gian.
b)
rắn – nhiệt độ.
c)
lỏng – nhiệt độ.
d)
rắn – thời gian.
70.
Để phân tích thổ nhưỡng người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)
Chiết lỏng – lỏng.
b)
Chiết lỏng – rắn
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
71.
Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
a)
Chiết lỏng – lỏng.
b)
Chiết lỏng – rắn
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
72.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Chiết lỏng – lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước.
b)
phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng chiết lỏng – rắn.
c)
Sắc kí cột dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau
d)
Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế chất lỏng
73.
Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?
a)
Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.
b)
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.
c)
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.
d)
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.
74.
Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
75.
Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
76.
Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
77.
Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.