wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI

a)

NHÓM IIA

b)

NHÓM VIIIA

c)

NHÓM VIIA

d)

NHÓM VIA

2.

NGUYÊN TỬ CỦA HẦU HẾT CÁC KIM LOẠI CÓ

a)

4 e lớp ngoài cùng

b)

5e lớp ngoài cùng

c)

6e lớp ngoài cùng

d)

1,2 hoặc 3 e lớp ngoài cùng

3.

Trong cùng chu kì

a)

bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn phi kim

b)

điện tích hạt nhân kim loại lớn hơn phi kim

c)

bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn phi kim

d)

nguyên tố kim loại đứng sau các phi kim

4.

liên kết kim loại được hình thành

a)

giữa các nguyên tử và cation

b)

giữa các cation và anion

c)

giữa các cation

d)

giữa các nguyên tử, ion kim loại và các e tự do

5.

nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

S

b)

He

c)

Mn

d)

Br

6.

Kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

Fe

c)

K

d)

V

7.

Nguyên tố Na(Z=11) có cấu hình electron nguyên tử là

a)

1s22s22p7

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s23s23p5

d)

1s12s22p63s2

8.

cation R+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là

a)

F

b)

K

c)

Cl

d)

Na

9.

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cho nhận

b)

ion

c)

kim loại

d)

cộng hóa trị

10.

Cấu hình electron nào sau đây không phải của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p6

11.

Trong nhóm IIIA nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Ga

b)

Al

c)

B

d)

In

12.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là [Ne]3s1 . Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

13.

Nhóm chỉ chứa các nguyên tố kim loại là

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

14.

Liên kết kim loại được hình thành là do sự tham gia của

a)

e độc thân

b)

e hóa trị

c)

e tự do

d)

e ngoài cùng

15.

Trong nhóm IA nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Natri

b)

Hidro

c)

Kali

d)

Liti

16.

Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

Kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng

b)

kim loại có xu hướng cho e

c)

Các nguyên tố nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

17.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 .

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 .

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 .

d)

1s 2 2s 2 2p 6 .

18.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là [Ne]3s23p1 . Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

19.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 .

b)

1s 2 2s 2 2p 6 .

c)

1s 2 2s 2 2p 7 3s 1 .

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 .

20.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 . Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

21.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là

a)

ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIA.

b)

ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

ô 25, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

ô 25, chu kỳ 4, nhóm IIB.

22.

Cation M + có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p 6 . Vị trí của M (chu kỳ, nhóm) trong bảng tuần hoàn thành

a)

chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIIA.

d)

chu kỳ 4, nhóm IA.

23.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 .

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 .

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 .

d)

1s 2 2s 2 2p 6 .

24.

Nhận xét nào sai sau đây ?

a)

Kim loại có mặt ở hầu hết các nguyên tố nhóm.

b)

So với các phi kim cùng chu kỳ thì kim loại có bán kính lớn hơn.

c)

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

25.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là

a)

số 8.

b)

10.

c)

6.

d)

4.

26.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong mạng tinh thể kim loại bao gồm: nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.

b)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử kim loại thường nhận electron để tạo thành ion kim loại.

d)

Vì vậy, với nguyên tử của nguyên tố phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có điện hạt nhân lớn hơn.

27.

Xét 2 nguyên tố ở vị trí 19 và 29 trong bảng tuần hoàn. Kết luận nào sau đây là sai ?

a)

Hai nguyên tố này cùng là kim loại.

b)

Hai nguyên tố này thuộc cùng một chu’kì.

c)

Hai nguyên tố này có cùng số e lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản.

d)

Hai nguyên tố này cùng là nguyên tố s.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng dần.

b)

Trong một nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại tăng,

c)

Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim trong cùng chu kì.

d)

Đa số các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.

29.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kim loại?

a)

Dễ bị khử.

b)

Dễ bị oxi hóa.

c)

Năng lượng ion hóa nhỏ.

d)

Độ âm điện thấp.

30.

Các kim loại ở trạng thái lỏng và trạng thái rắn đều có khả năng dẫn điện vì

a)

Trong tinh thể kim loại có các electron liên kết với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể.

b)

Chúng có cấu tạo tinh thể.

c)

Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn.

d)

Vì một lý do khác.

31.

Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Vừa tăng, vừa giảm.

32.

Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do

a)

Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

b)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại.

c)

Có sự dùng chung các cặp electron.

d)

Lực hút Vanđecvan giữa các tinh thể kim loại.

33.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố.

b)

Trong 110 nguyên tố đã biết có gần 90 nguyên tố kim loại.

c)

Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm I, II và III đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

35.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

37.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

38.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

39.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

40.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

41.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

42.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

43.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

44.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

45.

Phát biểu sai

a)

kim loại có ở nhóm IA trừ H

b)

Toàn bộ nguyên tố nhóm IIA đều là kim loại

c)

Toàn bộ nguyên tố ở nhóm IIIA đều là kim loại

d)

Toàn bộ nhóm B đều là kim loại

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.

b)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Các kim loại ở nhóm A, B, họ lantan, actini

d)

Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại

47.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, F-, Ne.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, Cl-, Ar.

d)

K+, Cl-, Ar.

48.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6. M+

a)

A. Na+.

b)

Rb+.

c)

Li+.

d)

K+.

49.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p43s1.

50.

Ion Fe3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy nguyên tử Fe sẽ có cấu hình là:

a)

1s22s22p63s23p64s23d5.

b)

1s22s22p63s23p63d64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d8.

d)

1s22s22p63s23p63d54s2.

51.

Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:

1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1

Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố

a)

Ca (Z=20),

Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)

b)

Na(Z=11),

Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13

c)

Li(Z=3),

Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)

d)

Na(Z=11),

Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20)

52.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).

b)

Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.

c)

Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7.

53.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X (Z = 3), Y (Z = 5), M (Z = 12), N (Z = 19)?

a)

X, M, N.

b)

X, Y, N.

c)

X, Y, M.

d)

Y, M, N.

54.

Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: (a) 1s22s22p63s1; (b) 1s22s22p3; (c) 1s22s22p63s23p5; (d) 1s22s22p63s23p6; (e) 1s22s22p63s23p63d64s2; (g) 1s22s22p63s23p3. Có bao nhiêu cấu hình là của nguyên tử kim loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Cation M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d5. Nguyên tố M thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm VB.

56.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

57.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

b)

Tất cả các kim loại đều có 1, 2, 3 hoặc 4 e ở lớp ngoài cùng.

c)

Trong một nhóm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

d)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở trạng thái rắn và có cấu tạo tinh thể.

58.

Nguyên tử K có Z = 19, cấu hình e của K là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s32s32p63s33p54s1.

c)

1s32s32p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s33p64s2.

59.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm IVA

60.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố.

b)

So với các phi kim cùng chu kì thì kim loại có bán kính lớn hơn.

c)

Các nguyên tố thuộc các nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

61.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6.

62.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

63.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

ô 25, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

ô 25, chu kì 4, nhóm IIB.

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19

b)

Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10

c)

Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13

d)

Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất so với các nguyên tố trong cùng một chu kì

65.

Nguyên tố Z đứng ở ô thứ 19 của bảng tuần hoàn. Có các phát biểu sau:

(1) Z có độ âm điện lớn.

(2) Z là một kim loại mạnh.

(3) Z có thể tạo thành ion bền có dạng Z+.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

66.

Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron như sau:

1s22s22p63s23p63d104s2

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

T là nguyên tố kim loại.

b)

T là nguyên tố thuộc nhóm IIA.

c)

Ion T2+ có cấu hình electron là [Ar]3d10

d)

Hợp chất hidroxit của T có công thức hóa học T(OH)2

67.

Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 4, 11, 19. Thứ tự tăng dần tính kim loại của các nguyên tố này là

a)

X < Y < Z < T

b)

T < X < Y < Z

c)

Y < X < Z < T

d)

Y < Z < T < X

68.

Cho cấu hình electron của các hạt vi mô sau:

X2-: 1s22s22p63s23p6 ; Y3+: 1s22s22p6 ; R2+: 1s22s22p63s23p63d6; T1-: 1s22s22p6 ;

Dãy gồm các nguyên tố đều thuộc chu kì 3 là:

a)

X, R

b)

Y, T

c)

R, T

d)

X, Y

69.

Nguyên tố M ở chu kì 5, nhóm IB. Cấu hình electron ngoài cùng của M là:

a)

4p65s1

b)

4d105s1

c)

5s25p1

d)

5s25p5

70.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IIA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là

a)

8

b)

10

c)

6

d)

12

71.

Có những phát biểu sau đây :

(1) Các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là nguyên tố s.

(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.

(3) Tinh thể Na có kiểu liên kết kim loại.

(4) . Kim loại nằm ở vị trí nhóm IA,IIA,IIIA, một phần phía trên của nhóm IVA, VA, VIA

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

Kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng

b)

kim loại có xu hướng cho e

c)

Các nguyên tố nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

73.

Trong nhóm IA nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Natri

b)

Hidro

c)

Kali

d)

Liti

74.

Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a)

[Ar ] 4s13d5.

b)

[Ar ] 3d5 4s1.

c)

[Ar ] 3d4 4s2.

d)

[Ar ] 4s23d4.

75.

Cấu hình e đúng là

a)

[Ne ] 3s2.

b)

[Ne ] 3s1.

c)

[Ne ] 3s13p1.

d)

[Ne ]3s3

76.

Cấu hình của nguyên tử kim loại

a)

[Ne ] 3s1.                     

b)

[Ne ] 3s23p3.

c)

[Ne ]3s23p5.

d)

[Ne ] 2s22p3.

77.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d7 4s1.            

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 4s23d6.

d)

[Ar ] 3d6 4s2.

78.

Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là

a)

        1s12s22p63s2      

b)

1s22s32p6.   

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p7.

79.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IA.

c)

chu kì 4, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

80.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6.