NEW
Font size
WorksheetsHợp chất Hữu cơ
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Chất nào sau đây là ester?
CH3CHO
H2NCH2COOH
HOOCCCH3
CH3OOCC2H5
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
CnH2nO (n≥2)
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2O3 (n≥2)
CnH2nO4 (n≥2)
Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với H2 là 30. Công thức phân tử của X là
C4H8O2
C3H6O2
C2H4O2
C5H10O2
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
Methyl formate
Methyl acetate
Ethyl acetate
Ethyl formate
Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 bằng dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
CH3COOK và C2H5OH
HCOOK và C3H7OH
C2H5COOK và CH3OH
CH3COOH và C2H5OH
Để phản ứng thủy phân 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
0,15
0,25
0,3
0,5
Chất béo là trieste của acid béo với
ethyl alcohol
glycerol
ethylene glicol
methyl alcohol
Công thức của triolein là
(C2H5COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(CH3COO)3C3H5
(HCOO)3C3H5
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, muối thu được có công thức là
HCOONa
C17H35COONa
C17H33COONa
C17H35COONa
Hình vẽ mô tả các acid béo. Chất nào sau đây thuộc acid béo omega-3?
Chuỗi có nối đôi tại C1, C4, C7
Chuỗi không có nối đôi
Chuỗi có nối đôi tại C2, C5, C8
Chuỗi có nối đôi tại C3, C6, C9
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình
Cô cạn ở nhiệt độ cao
Hydro hóa (xúc tác, nhiệt độ, áp suất)
Làm lạnh nhanh
Phản ứng xà phòng hóa
Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
Dung dịch nước Javel
Dung dịch sodium hydroxide
Nước cất
Dung dịch xà phòng
Thành phần chính của xà phòng là
Muối của acid béo
Muối sodium hoặc potassium của acid
Muối của acid vô cơ
Muối sodium hoặc potassium của acid béo
Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
Mỡ động vật
Bồ kết
Dầu mỏ
Gỗ
Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Glucose, maltose
Glucose, tinh bột
Glucose, cellulose
Glucose, fructose
Saccharose là một loại disaccharide. CTPT của saccharose là
C2H4O2
C6H12O6
(C6H10O5)n
C12H22O11
Cho các phát biểu: (1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4(loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide; Phát biểu đúng là
(2) và (4)
(1) và (3)
(1) và (2)
(3) và (4)
Dùng dung dịch amoniac tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18,0
16,2
13,5
9,0
Chọn các phát biểu sau: (a) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. (b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine. (d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Fructose là hợp chất đa chức. (g) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men. Số phát biểu đúng là:
2
5
3
4
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
Dimethylamine
Methylamine
Ethylamine
Trimethylamine
Dùng chất methyl amine trong nước làm
Phenolphthalein không đổi màu
Phenolphthalein hóa xanh
Quì tím hóa xanh
Quì tím không đổi màu
Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được
Dung dịch xanh đậm
Kết tủa xanh
Kết tủa nâu đỏ
Dung dịch không màu
Amino axit là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức nào?
Chỉ chứa nhóm amino
Chỉ chứa nhóm carboxyl
Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi thường dùng là gì?
Alanine
Lysine
Valine
Glycine
Alanine có công thức cấu tạo đúng là?
C6H5NH2
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2–COOH
H2N–CH2–CH2–COOH
Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào trong các lựa chọn sau?
NaCl
Na2SO4
NaNO3
NaOH
Tính chất hóa học nào là đặc trưng của amino axit?
Tính acid mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính khử mạnh
Tính lưỡng tính
Trong dãy chất gồm: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là bao nhiêu?
4 chất
1 chất
3 chất
2 chất
Nhận định nào đúng về tính điện di của amino axit trong dung dịch?
Ở pH thấp, amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng anion và di chuyển về điện cực dương
Ở pH cao, amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng cation và di chuyển về điện cực âm
Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino axit chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch
Tính điện di của amino axit là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường
Trong dãy chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng với NaOH trong dung dịch bằng bao nhiêu?
4 chất
2 chất
1 chất
3 chất
Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị gần đúng của V là?
50
200
150
100
Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là bao nhiêu?
0,59 gam
0,90 gam
0,45 gam
0,31 gam
Chất chỉ thị hoá học nào thích hợp để phân biệt dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid?
Phenolphthalein
Sodium chloride
Quỳ tím
Sodium hydroxide
Trong các công thức sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng với acid vừa phản ứng được với base là những chất nào?
(1), (2)
(4), (5)
(1), (4)
(2), (3)
Peptide được hình thành từ liên kết nào giữa các amino acid?
Liên kết glycosid giữa hai đường
Liên kết este giữa acid và rượu
Liên kết hydro giữa các mạch bên
Liên kết peptide giữa nhóm –COOH và –NH2
Thử nghiệm Biuret cho kết quả dương tính mạnh với chất nào?
Triglyceride trung tính
Acid béo không no
Dipeptide và polypeptide
Monosaccharide đơn giản
Hiện tượng đông rắn màng thịt tôm tép khi nấu chủ yếu do yếu tố nào gây ra?
Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ
Sự thay đổi pH đột ngột
Kết tủa muối vô cơ trong mô
Sự thủy phân protein bởi nước
Dung dịch nào có thể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala?
Dung dịch NaOH loãng
Dung dịch HCl loãng
Dung dịch NaCl bão hòa
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Enzyme có đặc điểm KHÔNG đúng là gì?
Hoạt động tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh
Là chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu
Làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hóa
Hoạt động tối ưu trong điều kiện nhẹ của cơ thể
Thủy phân hoàn toàn pentapeptide thường cho ra gì?
Đường đơn và acid béo
Muối vô cơ và nước
Chỉ dipeptide và tripeptide
Các amino acid tự do riêng lẻ
Phản ứng thủy phân peptide xảy ra nhanh hơn khi có mặt gì?
Muối amoni clorua
Khí trơ như argon
Bột than hoạt tính
Enzyme protease xúc tác
Trong phân tích cấu trúc, số nguyên tử oxy có trong mạch ho Gly-Ala-Gly là bao nhiêu?
Ba nguyên tử oxy
Hai nguyên tử oxy
Bốn nguyên tử oxy
Năm nguyên tử oxy
Trong hóa học polymer, định nghĩa nào mô tả chính xác về polymer?
Hợp chất chứa kim loại tạo mạng ion dài
Hỗn hợp các phân tử đơn, không có liên kết cộng hóa trị
Chuỗi các đơn vị lặp lại liên kết tạo đại phân tử
Hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ, không lặp đơn vị
Thuật ngữ nào chỉ phân tử nhỏ dùng để tạo nên polymer?
Mắt xích
Copolymer
Oligomer
Monomer
Phản ứng cộng trùng hợp (addition polymerization) đặc trưng bởi điều nào sau đây?
Trao đổi nhóm chức tạo liên kết ester hoặc amide
Tạo muối nhờ trung hòa acid–base
Liên kết đôi mở ra, các monomer cộng nối mạch
Loại bỏ phân tử nhỏ như nước khi tạo mạch
Trong phản ứng trùng ngưng (condensation polymerization), sản phẩm phụ thường là gì?
Khí nitơ hoặc khí argon
Phân tử nhỏ như H2O hoặc HCl
Ion kim loại chuyển tiếp bền vững
Gốc tự do ổn định có electron đơn
Monomer nào có thể trùng hợp cộng để tạo polyethylene?
Vinyl chloride, CH2=CHCl
Ethylene, CH2=CH2
Propylene, CH3CH=CH2
Styrene, C6H5CH=CH2
Sự khác nhau chính giữa polymer tổng hợp và polymer tự nhiên là gì?
Nguồn gốc tạo thành và phương pháp điều chế
Khối lượng phân tử trung bình thấp hơn
Chỉ tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường
Không có đơn vị lặp lại xác định
Chọn nhận định đúng về PVC (polyvinyl chloride).
Được tạo từ monomer vinyl chloride qua trùng ngưng
Được tạo từ monomer vinyl chloride qua trùng hợp cộng
Là polymer tự nhiên có trong cellulose
Là copolymer của ethylene với propylene
Quan sát công thức đoạn mạch: –[CH2–CH2]n–. Polymer nào tương ứng?
Polystyrene
Polypropylene
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Một chuỗi polymer hình thành từ monomer có hai nhóm chức –COOH và –NH2. Loại phản ứng tạo mạch chủ yếu là gì?
Trùng hợp cộng qua gốc tự do
Trùng ngưng tạo liên kết amide
Trùng hợp anion mở vòng epoxy
Trao đổi ion trong dung dịch muối
Vì sao polystyrene có thể được điều chế từ styrene?
Styrene có hai nhóm chức phản ứng ngưng tụ
Styrene có liên kết đôi vinyl có thể mở cộng
Styrene là dimer sẵn, không cần phản ứng
Styrene chỉ tham gia phản ứng acid–base
Monome nào trùng hợp tạo nên poly(methyl methacrylate) (PMMA)?
CH2=CHCH3
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
CH2=CHCl
Phương pháp nào thường dùng để điều chế polymer trùng ngưng?
Trùng hợp gốc tự do
Trùng hợp ion âm
Trùng ngưng polycondensation
Ghép chuỗi sống
Thủy phân tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit cho sản phẩm chính nào?
Maltose nC12H22O11
Cellulose nC6H12O6
Fructozơ nC6H12O6
Glucozơ nC6H12O6
Phản ứng của polyisopren với brom (Br2) chủ yếu làm thay đổi đặc điểm nào của mạch polymer?
Giữ nguyên mạch chính
Cắt mạch hoàn toàn
Tăng nhánh bên nhỏ
Trùng hợp tiếp tục
Chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polyme từ danh sách: caprolactam, isopropylbenzen, acrylonitrile, glycine, vinyl acetate?
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(2), (4), (5)
(1), (4), (5)
Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá Mz+ và dạng khử của kim loại M được biểu diễn đúng là gì?
Mz+ → M + ne
Mz+ + ne → M
M + ne → Mz+
M → Mz+ + ne
Trong nước, điện cực chuẩn của cặp Mz+/M càng nhỏ thì khuynh hướng nào tăng?
Dạng khử yếu hơn
Dạng oxi hoá mạnh hơn
Dạng khử dễ oxi hoá
Dạng oxi hoá dễ khử
Cho E0Al3+/Al = −1,676 V và E0Cu2+/Cu = +0,340 V. Kết luận nào đúng?
Cu khử được ion Al3+ trong dung dịch
Al3+ có tính khử mạnh hơn Cu2+
Al có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
Al khử được ion Cu2+ trong dung dịch
Quá trình lưu hoá (vulcanization) cao su chủ yếu tạo ra thay đổi nào trong cấu trúc?
Khử hoàn toàn liên kết đôi
Thêm nhóm chức hydroxyl
Tăng độ dài mạch thẳng
Tạo liên kết chéo giữa mạch
Trong pin Galvani, cực nào là nơi xảy ra quá trình oxi hóa?
Anode là cực âm
Anode là cực dương
Cathode là cực âm
Cathode là cực dương
Dòng electron trong pin Galvani di chuyển theo hướng nào?
Theo chiều dung dịch muối
Từ cathode sang anode
Theo chiều ion dương
Từ anode sang cathode
Cho biết E°Al3+/Al = −1,676 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,440 V; E°Ca2+/Ca = −0,340 V. Sắp xếp đúng theo tính oxi hóa của cation Al3+, Fe3+ và Ca2+?
Al3+ mạnh hơn Fe3+ > Ca2+
Fe3+ mạnh hơn Al3+ > Ca2+
Ca2+ mạnh hơn Al3+ > Fe3+
Fe3+ mạnh hơn Ca2+ > Al3+
Phát biểu nào đúng về dây điện hóa chuẩn?
Sắp xếp theo khối lượng mol
Sắp xếp theo tính axit
Sắp xếp theo tính khử
Sắp xếp theo thế điện cực chuẩn
Trong điện hóa, quá trình nào xảy ra ở cathode trong điều kiện pin Galvani?
Oxi hóa kim loại
Giải phóng electron vào dây
Khử ion trong dung dịch
Phát sinh anion muối
Một pin Galvani Zn–Cu hoạt động khi nào nồng độ thay đổi theo hướng nào?
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm
Trong một pin Fe2+/Fe và Ag+/Ag hoạt động chuẩn, quá trình xảy ra ở cực âm là gì?
Ag kim loại bị oxi hóa
Fe2+ nhận electron
Ag+ bị khử thành Ag
Fe oxi hóa thành Fe2+
Biết E°Cu2+/Cu = +0,340 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,440 V. Phản ứng nào KHÔNG xảy ra tự phát trong điều kiện chuẩn?
2Fe2+ + Cu2+ → Cu + 2Fe3+
Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe3+
Fe(s) + Cu2+ → Fe2+ + Cu(s)
Cu(s) + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Tính sức điện động chuẩn của pin Fe–Cu khi E°Fe2+/Fe = −0,44 V và E°Cu2+/Cu = +0,34 V.
0,92 V
0,10 V
0,78 V
1,66 V
Nhận định nào sau đây về pin nhiên liệu là KHÔNG đúng?
Sinh ra điện năng nhờ phản ứng hóa học
Khác với ắc quy, cần cấp liên tục nhiên liệu
Hoạt động trực tiếp chuyển năng lượng hóa học
Là thiết bị lưu trữ nhiên liệu trong thời gian dài
Trong pin điện hóa, chất điện cực âm thường có đặc điểm gì?
Dễ bị khử mạnh
Không phản ứng với dung dịch
Có thế điện cực lớn dương
Dễ bị oxi hóa mạnh
Cho bảng E°: Mg2+/Mg = −2,356 V; Zn2+/Zn = −0,763 V; Cu2+/Cu = +0,340 V; Ag+/Ag = +0,799 V; Hg2+/Hg = +0,854 V. Cặp nào tạo pin có suất điện động chuẩn lớn nhất với Mg?
Mg–Hg pin
Mg–Zn pin
Mg–Cu pin
Mg–Ag pin
Cho bảng thế điện cực chuẩn: Mg2+/Mg = −2,356 V; Zn2+/Zn = −0,763 V; Pb2+/Pb = −0,126 V; Cu2+/Cu = +0,340 V; Hg2+/Hg = +0,854 V. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng?
Pin Pb–Hg nhỏ hơn pin Mg–Zn
Pin Mg–Pb lớn hơn pin Mg–Zn
Pin Mg–Cu nhỏ hơn pin Zn–Pb
Pin Mg–Zn nhỏ hơn pin Zn–Hg
Lập pin chuẩn gồm hai điện cực Ni2+/Ni (E° = −0,257 V) và Cd2+/Cd (E° = −0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?
+0,146 V với Ni làm catot
0,000 V vì hai điện cực giống nhau
−0,146 V khi Cd làm catot
+0,660 V do cộng hai giá trị
Cho bán phản ứng: Fe3+ + e → Fe2+ (E° = +0,77 V) và Co3+ + e → Co2+ (E° = +1,82 V). Giá trị sức điện động của pin Fe–Co là bao nhiêu?
+1,05 V do hiệu hai E°
−2,59 V khi Fe là catot
2,59 V giữa Co làm catot
−1,05 V vì đảo chiều
Cho các bán phản ứng chuẩn: Ag+ + e → Ag (E° = +0,80 V); Cu2+ + 2e → Cu (E° = +0,34 V); Al3+ + 3e → Al (E° = −1,66 V); Pb2+ + 2e → Pb (E° = −0,13 V). Pin điện hoá nào dưới đây có E° gần 0,87 V nhất?
Pb – Ag trong dung dịch muối
Al – Cu trong dung dịch muối
Cu – Ag trong dung dịch muối
Al – Pb trong dung dịch muối
Một pin có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian hoạt động, dự đoán biến đổi khối lượng điện cực?
Cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
Cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
Khối lượng Zn tăng còn khối lượng Cu giảm
Khối lượng Zn giảm còn khối lượng Cu tăng
Cho bảng: Cu2+/Cu = +0,34 V; Zn2+/Zn = −0,762 V; Fe2+/Fe = −0,44 V; Ag+/Ag = +0,799 V. Pin có sức điện động lớn nhất là pin nào?
Pin Zn–Cu vì chênh lệch lớn
Pin Fe–Ag vì chênh lệch cực đại
Pin Fe–Cu vì Fe khử mạnh
Pin Cu–Ag vì đều dương
Ba kim loại X, Y, Z tạo ba nửa pin với Cu có E° lần lượt 0,46 V; 1,10 V; 1,47 V. Sắp xếp X, Y, Z theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải?
X, Cu, Z, Y trong dãy
X, Cu, Y, Z theo thứ tự
Y, Z, Cu, X là đúng
Z, Y, Cu, X theo E°
