wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất Hữu cơ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3CHO

b)

H2NCH2COOH

c)

HOOCCCH3

d)

CH3OOCC2H5

2.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là

a)

CnH2nO (n≥2)

b)

CnH2nO2 (n≥2)

c)

CnH2O3 (n≥2)

d)

CnH2nO4 (n≥2)

3.

Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với H2 là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8O2

b)

C3H6O2

c)

C2H4O2

d)

C5H10O2

4.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Methyl formate

b)

Methyl acetate

c)

Ethyl acetate

d)

Ethyl formate

5.

Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 bằng dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOK và C2H5OH

b)

HCOOK và C3H7OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

CH3COOH và C2H5OH

6.

Để phản ứng thủy phân 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

a)

0,15

b)

0,25

c)

0,3

d)

0,5

7.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethyl alcohol

b)

glycerol

c)

ethylene glicol

d)

methyl alcohol

8.

Công thức của triolein là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

9.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, muối thu được có công thức là

a)

HCOONa

b)

C17H35COONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H35COONa

10.

Hình vẽ mô tả các acid béo. Chất nào sau đây thuộc acid béo omega-3?

a)

Chuỗi có nối đôi tại C1, C4, C7

b)

Chuỗi không có nối đôi

c)

Chuỗi có nối đôi tại C2, C5, C8

d)

Chuỗi có nối đôi tại C3, C6, C9

11.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

Hydro hóa (xúc tác, nhiệt độ, áp suất)

c)

Làm lạnh nhanh

d)

Phản ứng xà phòng hóa

12.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Dung dịch nước Javel

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Nước cất

d)

Dung dịch xà phòng

13.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

Muối của acid béo

b)

Muối sodium hoặc potassium của acid

c)

Muối của acid vô cơ

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

14.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Mỡ động vật

b)

Bồ kết

c)

Dầu mỏ

d)

Gỗ

15.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Glucose, maltose

b)

Glucose, tinh bột

c)

Glucose, cellulose

d)

Glucose, fructose

16.

Saccharose là một loại disaccharide. CTPT của saccharose là

a)

C2H4O2

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H22O11

17.

Cho các phát biểu: (1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4(loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide; Phát biểu đúng là

a)

(2) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

18.

Dùng dung dịch amoniac tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

16,2

c)

13,5

d)

9,0

19.

Chọn các phát biểu sau: (a) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. (b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine. (d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Fructose là hợp chất đa chức. (g) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

20.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

Dimethylamine

b)

Methylamine

c)

Ethylamine

d)

Trimethylamine

21.

Dùng chất methyl amine trong nước làm

a)

Phenolphthalein không đổi màu

b)

Phenolphthalein hóa xanh

c)

Quì tím hóa xanh

d)

Quì tím không đổi màu

22.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

Dung dịch xanh đậm

b)

Kết tủa xanh

c)

Kết tủa nâu đỏ

d)

Dung dịch không màu

23.

Amino axit là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức nào?

a)

Chỉ chứa nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

c)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

d)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

24.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi thường dùng là gì?

a)

Alanine

b)

Lysine

c)

Valine

d)

Glycine

25.

Alanine có công thức cấu tạo đúng là?

a)

C6H5NH2

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2–COOH

d)

H2N–CH2–CH2–COOH

26.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào trong các lựa chọn sau?

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaNO3

d)

NaOH

27.

Tính chất hóa học nào là đặc trưng của amino axit?

a)

Tính acid mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính khử mạnh

d)

Tính lưỡng tính

28.

Trong dãy chất gồm: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là bao nhiêu?

a)

4 chất

b)

1 chất

c)

3 chất

d)

2 chất

29.

Nhận định nào đúng về tính điện di của amino axit trong dung dịch?

a)

Ở pH thấp, amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng anion và di chuyển về điện cực dương

b)

Ở pH cao, amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng cation và di chuyển về điện cực âm

c)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino axit chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch

d)

Tính điện di của amino axit là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường

30.

Trong dãy chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất phản ứng với NaOH trong dung dịch bằng bao nhiêu?

a)

4 chất

b)

2 chất

c)

1 chất

d)

3 chất

31.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị gần đúng của V là?

a)

50

b)

200

c)

150

d)

100

32.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là bao nhiêu?

a)

0,59 gam

b)

0,90 gam

c)

0,45 gam

d)

0,31 gam

33.

Chất chỉ thị hoá học nào thích hợp để phân biệt dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid?

a)

Phenolphthalein

b)

Sodium chloride

c)

Quỳ tím

d)

Sodium hydroxide

34.

Trong các công thức sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng với acid vừa phản ứng được với base là những chất nào?

a)

(1), (2)

b)

(4), (5)

c)

(1), (4)

d)

(2), (3)

35.

Peptide được hình thành từ liên kết nào giữa các amino acid?

a)

Liên kết glycosid giữa hai đường

b)

Liên kết este giữa acid và rượu

c)

Liên kết hydro giữa các mạch bên

d)

Liên kết peptide giữa nhóm –COOH và –NH2

36.

Thử nghiệm Biuret cho kết quả dương tính mạnh với chất nào?

a)

Triglyceride trung tính

b)

Acid béo không no

c)

Dipeptide và polypeptide

d)

Monosaccharide đơn giản

37.

Hiện tượng đông rắn màng thịt tôm tép khi nấu chủ yếu do yếu tố nào gây ra?

a)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ

b)

Sự thay đổi pH đột ngột

c)

Kết tủa muối vô cơ trong mô

d)

Sự thủy phân protein bởi nước

38.

Dung dịch nào có thể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala?

a)

Dung dịch NaOH loãng

b)

Dung dịch HCl loãng

c)

Dung dịch NaCl bão hòa

d)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

39.

Enzyme có đặc điểm KHÔNG đúng là gì?

a)

Hoạt động tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh

b)

Là chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu

c)

Làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hóa

d)

Hoạt động tối ưu trong điều kiện nhẹ của cơ thể

40.

Thủy phân hoàn toàn pentapeptide thường cho ra gì?

a)

Đường đơn và acid béo

b)

Muối vô cơ và nước

c)

Chỉ dipeptide và tripeptide

d)

Các amino acid tự do riêng lẻ

41.

Phản ứng thủy phân peptide xảy ra nhanh hơn khi có mặt gì?

a)

Muối amoni clorua

b)

Khí trơ như argon

c)

Bột than hoạt tính

d)

Enzyme protease xúc tác

42.

Trong phân tích cấu trúc, số nguyên tử oxy có trong mạch ho Gly-Ala-Gly là bao nhiêu?

a)

Ba nguyên tử oxy

b)

Hai nguyên tử oxy

c)

Bốn nguyên tử oxy

d)

Năm nguyên tử oxy

43.

Trong hóa học polymer, định nghĩa nào mô tả chính xác về polymer?

a)

Hợp chất chứa kim loại tạo mạng ion dài

b)

Hỗn hợp các phân tử đơn, không có liên kết cộng hóa trị

c)

Chuỗi các đơn vị lặp lại liên kết tạo đại phân tử

d)

Hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ, không lặp đơn vị

44.

Thuật ngữ nào chỉ phân tử nhỏ dùng để tạo nên polymer?

a)

Mắt xích

b)

Copolymer

c)

Oligomer

d)

Monomer

45.

Phản ứng cộng trùng hợp (addition polymerization) đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Trao đổi nhóm chức tạo liên kết ester hoặc amide

b)

Tạo muối nhờ trung hòa acid–base

c)

Liên kết đôi mở ra, các monomer cộng nối mạch

d)

Loại bỏ phân tử nhỏ như nước khi tạo mạch

46.

Trong phản ứng trùng ngưng (condensation polymerization), sản phẩm phụ thường là gì?

a)

Khí nitơ hoặc khí argon

b)

Phân tử nhỏ như H2O hoặc HCl

c)

Ion kim loại chuyển tiếp bền vững

d)

Gốc tự do ổn định có electron đơn

47.

Monomer nào có thể trùng hợp cộng để tạo polyethylene?

a)

Vinyl chloride, CH2=CHCl

b)

Ethylene, CH2=CH2

c)

Propylene, CH3CH=CH2

d)

Styrene, C6H5CH=CH2

48.

Sự khác nhau chính giữa polymer tổng hợp và polymer tự nhiên là gì?

a)

Nguồn gốc tạo thành và phương pháp điều chế

b)

Khối lượng phân tử trung bình thấp hơn

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường

d)

Không có đơn vị lặp lại xác định

49.

Chọn nhận định đúng về PVC (polyvinyl chloride).

a)

Được tạo từ monomer vinyl chloride qua trùng ngưng

b)

Được tạo từ monomer vinyl chloride qua trùng hợp cộng

c)

Là polymer tự nhiên có trong cellulose

d)

Là copolymer của ethylene với propylene

50.

Quan sát công thức đoạn mạch: –[CH2–CH2]n–. Polymer nào tương ứng?

a)

Polystyrene

b)

Polypropylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polyethylene

51.

Một chuỗi polymer hình thành từ monomer có hai nhóm chức –COOH và –NH2. Loại phản ứng tạo mạch chủ yếu là gì?

a)

Trùng hợp cộng qua gốc tự do

b)

Trùng ngưng tạo liên kết amide

c)

Trùng hợp anion mở vòng epoxy

d)

Trao đổi ion trong dung dịch muối

52.

Vì sao polystyrene có thể được điều chế từ styrene?

a)

Styrene có hai nhóm chức phản ứng ngưng tụ

b)

Styrene có liên kết đôi vinyl có thể mở cộng

c)

Styrene là dimer sẵn, không cần phản ứng

d)

Styrene chỉ tham gia phản ứng acid–base

53.

Monome nào trùng hợp tạo nên poly(methyl methacrylate) (PMMA)?

a)

CH2=CHCH3

b)

CH2=C(CH3)COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH2=CHCl

54.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế polymer trùng ngưng?

a)

Trùng hợp gốc tự do

b)

Trùng hợp ion âm

c)

Trùng ngưng polycondensation

d)

Ghép chuỗi sống

55.

Thủy phân tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit cho sản phẩm chính nào?

a)

Maltose nC12H22O11

b)

Cellulose nC6H12O6

c)

Fructozơ nC6H12O6

d)

Glucozơ nC6H12O6

56.

Phản ứng của polyisopren với brom (Br2) chủ yếu làm thay đổi đặc điểm nào của mạch polymer?

a)

Giữ nguyên mạch chính

b)

Cắt mạch hoàn toàn

c)

Tăng nhánh bên nhỏ

d)

Trùng hợp tiếp tục

57.

Chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polyme từ danh sách: caprolactam, isopropylbenzen, acrylonitrile, glycine, vinyl acetate?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(1), (4), (5)

58.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá Mz+ và dạng khử của kim loại M được biểu diễn đúng là gì?

a)

Mz+ → M + ne

b)

Mz+ + ne → M

c)

M + ne → Mz+

d)

M → Mz+ + ne

59.

Trong nước, điện cực chuẩn của cặp Mz+/M càng nhỏ thì khuynh hướng nào tăng?

a)

Dạng khử yếu hơn

b)

Dạng oxi hoá mạnh hơn

c)

Dạng khử dễ oxi hoá

d)

Dạng oxi hoá dễ khử

60.

Cho E0Al3+/Al = −1,676 V và E0Cu2+/Cu = +0,340 V. Kết luận nào đúng?

a)

Cu khử được ion Al3+ trong dung dịch

b)

Al3+ có tính khử mạnh hơn Cu2+

c)

Al có tính oxi hoá mạnh hơn Cu

d)

Al khử được ion Cu2+ trong dung dịch

61.

Quá trình lưu hoá (vulcanization) cao su chủ yếu tạo ra thay đổi nào trong cấu trúc?

a)

Khử hoàn toàn liên kết đôi

b)

Thêm nhóm chức hydroxyl

c)

Tăng độ dài mạch thẳng

d)

Tạo liên kết chéo giữa mạch

62.

Trong pin Galvani, cực nào là nơi xảy ra quá trình oxi hóa?

a)

Anode là cực âm

b)

Anode là cực dương

c)

Cathode là cực âm

d)

Cathode là cực dương

63.

Dòng electron trong pin Galvani di chuyển theo hướng nào?

a)

Theo chiều dung dịch muối

b)

Từ cathode sang anode

c)

Theo chiều ion dương

d)

Từ anode sang cathode

64.

Cho biết E°Al3+/Al = −1,676 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,440 V; E°Ca2+/Ca = −0,340 V. Sắp xếp đúng theo tính oxi hóa của cation Al3+, Fe3+ và Ca2+?

a)

Al3+ mạnh hơn Fe3+ > Ca2+

b)

Fe3+ mạnh hơn Al3+ > Ca2+

c)

Ca2+ mạnh hơn Al3+ > Fe3+

d)

Fe3+ mạnh hơn Ca2+ > Al3+

65.

Phát biểu nào đúng về dây điện hóa chuẩn?

a)

Sắp xếp theo khối lượng mol

b)

Sắp xếp theo tính axit

c)

Sắp xếp theo tính khử

d)

Sắp xếp theo thế điện cực chuẩn

66.

Trong điện hóa, quá trình nào xảy ra ở cathode trong điều kiện pin Galvani?

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Giải phóng electron vào dây

c)

Khử ion trong dung dịch

d)

Phát sinh anion muối

67.

Một pin Galvani Zn–Cu hoạt động khi nào nồng độ thay đổi theo hướng nào?

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng

b)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm

d)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm

68.

Trong một pin Fe2+/Fe và Ag+/Ag hoạt động chuẩn, quá trình xảy ra ở cực âm là gì?

a)

Ag kim loại bị oxi hóa

b)

Fe2+ nhận electron

c)

Ag+ bị khử thành Ag

d)

Fe oxi hóa thành Fe2+

69.

Biết E°Cu2+/Cu = +0,340 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,440 V. Phản ứng nào KHÔNG xảy ra tự phát trong điều kiện chuẩn?

a)

2Fe2+ + Cu2+ → Cu + 2Fe3+

b)

Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe3+

c)

Fe(s) + Cu2+ → Fe2+ + Cu(s)

d)

Cu(s) + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

70.

Tính sức điện động chuẩn của pin Fe–Cu khi E°Fe2+/Fe = −0,44 V và E°Cu2+/Cu = +0,34 V.

a)

0,92 V

b)

0,10 V

c)

0,78 V

d)

1,66 V

71.

Nhận định nào sau đây về pin nhiên liệu là KHÔNG đúng?

a)

Sinh ra điện năng nhờ phản ứng hóa học

b)

Khác với ắc quy, cần cấp liên tục nhiên liệu

c)

Hoạt động trực tiếp chuyển năng lượng hóa học

d)

Là thiết bị lưu trữ nhiên liệu trong thời gian dài

72.

Trong pin điện hóa, chất điện cực âm thường có đặc điểm gì?

a)

Dễ bị khử mạnh

b)

Không phản ứng với dung dịch

c)

Có thế điện cực lớn dương

d)

Dễ bị oxi hóa mạnh

73.

Cho bảng E°: Mg2+/Mg = −2,356 V; Zn2+/Zn = −0,763 V; Cu2+/Cu = +0,340 V; Ag+/Ag = +0,799 V; Hg2+/Hg = +0,854 V. Cặp nào tạo pin có suất điện động chuẩn lớn nhất với Mg?

a)

Mg–Hg pin

b)

Mg–Zn pin

c)

Mg–Cu pin

d)

Mg–Ag pin

74.

Cho bảng thế điện cực chuẩn: Mg2+/Mg = −2,356 V; Zn2+/Zn = −0,763 V; Pb2+/Pb = −0,126 V; Cu2+/Cu = +0,340 V; Hg2+/Hg = +0,854 V. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Pin Pb–Hg nhỏ hơn pin Mg–Zn

b)

Pin Mg–Pb lớn hơn pin Mg–Zn

c)

Pin Mg–Cu nhỏ hơn pin Zn–Pb

d)

Pin Mg–Zn nhỏ hơn pin Zn–Hg

75.

Lập pin chuẩn gồm hai điện cực Ni2+/Ni (E° = −0,257 V) và Cd2+/Cd (E° = −0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

a)

+0,146 V với Ni làm catot

b)

0,000 V vì hai điện cực giống nhau

c)

−0,146 V khi Cd làm catot

d)

+0,660 V do cộng hai giá trị

76.

Cho bán phản ứng: Fe3+ + e → Fe2+ (E° = +0,77 V) và Co3+ + e → Co2+ (E° = +1,82 V). Giá trị sức điện động của pin Fe–Co là bao nhiêu?

a)

+1,05 V do hiệu hai E°

b)

−2,59 V khi Fe là catot

c)

2,59 V giữa Co làm catot

d)

−1,05 V vì đảo chiều

77.

Cho các bán phản ứng chuẩn: Ag+ + e → Ag (E° = +0,80 V); Cu2+ + 2e → Cu (E° = +0,34 V); Al3+ + 3e → Al (E° = −1,66 V); Pb2+ + 2e → Pb (E° = −0,13 V). Pin điện hoá nào dưới đây có E° gần 0,87 V nhất?

a)

Pb – Ag trong dung dịch muối

b)

Al – Cu trong dung dịch muối

c)

Cu – Ag trong dung dịch muối

d)

Al – Pb trong dung dịch muối

78.

Một pin có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian hoạt động, dự đoán biến đổi khối lượng điện cực?

a)

Cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

b)

Cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

c)

Khối lượng Zn tăng còn khối lượng Cu giảm

d)

Khối lượng Zn giảm còn khối lượng Cu tăng

79.

Cho bảng: Cu2+/Cu = +0,34 V; Zn2+/Zn = −0,762 V; Fe2+/Fe = −0,44 V; Ag+/Ag = +0,799 V. Pin có sức điện động lớn nhất là pin nào?

a)

Pin Zn–Cu vì chênh lệch lớn

b)

Pin Fe–Ag vì chênh lệch cực đại

c)

Pin Fe–Cu vì Fe khử mạnh

d)

Pin Cu–Ag vì đều dương

80.

Ba kim loại X, Y, Z tạo ba nửa pin với Cu có E° lần lượt 0,46 V; 1,10 V; 1,47 V. Sắp xếp X, Y, Z theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải?

a)

X, Cu, Z, Y trong dãy

b)

X, Cu, Y, Z theo thứ tự

c)

Y, Z, Cu, X là đúng

d)

Z, Y, Cu, X theo E°