wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Hoá GKI-11

Total questions: 76

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
a)
Tạo thành chất điện li yếu.
b)
Tạo thành chất kết tủa.
c)
Tạo thành axit mạnh.
d)
Tạo thành chất khí.
2.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
a)
2.
b)
12.
c)
10.
d)
4.
3.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)

HClO4.

b)

K2SO4.

c)
HCl.
d)

 Ba(OH)2.

4.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20 M là

a)
0,4M.
b)
0,2M.
c)
0,3M.
d)
0,1M.
5.

Để trung hòa 80 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)
0,1.
b)
0,3.
c)
0,4.
d)
0,2.
6.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
HCl.
b)

CH3COOH.

c)

H2O.

d)

C2H5OH.

7.
Đối với dung dịch NaOH 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì pH của dung dịch là bao nhiêu?
a)
2.
b)
13.
c)
12.
d)
3.
8.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)
0,10.
b)
0,05.
c)
0,20.
d)
0,15.
9.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)

 H2SO4.

b)

 C6H12O6 (glucozơ).

c)

 K2SO4.

d)
NaOH.
10.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)

 NH4NO3.

b)

 Na3PO4.

c)

 Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

11.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)
theo kiểu bazơ.
b)
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
c)
theo kiểu axit.
d)
vì là bazơ yếu nên không phân li.
12.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
HCl.
b)

 K2SO4.

c)
KOH.
d)
NaCl.
13.
Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
a)
-3, +3, +5.
b)
-3, 0, +3, +5.
c)
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
d)
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
14.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)

KNO3.

b)
NaOH.
c)
HCl.
d)
HClO.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong công nghiệp nitơ được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
Liên kết trong phân tử nitơ là liên kết đôi rất bền.
c)
Ở dạng tự do, nitơ chiếm 4/5 thể tích của không khí.
d)
Tính chất chủ yếu của nitơ là tính oxi hóa.
16.

Tính chất hóa học của NH3

a)
tính bazơ mạnh, tính khử.
b)
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
c)
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
d)
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
17.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)

O2.

b)
CaO.
c)

H2O.

d)

H2.

18.
Oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là
a)

NO2.

b)
NO.
c)

N2O.

d)

N2O5.

19.

Cho dung dịch KOH đến dư vào 100 ml (NH4)2SO4 0,5 M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là

a)
0,112 lít.
b)
2,24 lít.
c)
1,12 lít.
d)
4,48 lít.
20.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Zn.
d)
Fe.
21.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
a)
chuyển thành màu xanh.
b)
mất màu hồng.
c)
chuyển thành màu đỏ.
d)
không đổi màu.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Muối amoni dễ tan trong nước.
b)
Muối amoni là chất điện li mạnh.
c)
Muối amoni kém bền với nhiệt.
d)
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
23.

Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là

a)
5,58 gam.
b)
6,12 gam.
c)
7,8 gam.
d)
8,2 gam.
24.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)
hoá trị V, số oxi hoá +5.
b)
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
c)
hoá trị V, số oxi hoá +4.
d)
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
25.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)
Al, Fe.
b)
Ag, Fe.
c)
Pb, Ag.
d)
Pt, Au.
26.

Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

KNO3.

b)

NO2.

c)

N2.

d)

NH3.

27.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)
amoni nitrat.
b)
không khí.
c)
amoniac.
d)
axit nitric.
28.

Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3, dư thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

a)
0,09.
b)
0,03.
c)
0,06.
d)
0,01.
29.
Chọn phát biểu đúng nhất: Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là
a)
sản phẩm có chất điện li yếu.
b)
sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu.
c)
sản phẩm có khí thoát ra.
d)
sản phẩm có chất kết tủa.
30.
Nitơ là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
a)
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
b)

Phân tử N2 không phân cực

c)
Nitơ có độ âm điện lớn
d)

Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 rất bền

31.
Vị trí của nitơ (N) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA.
b)
ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
c)
ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.
d)
ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
32.

HNO3 có tính oxi hóa mạnh và tính chất nào sau đây?

a)

Tính axit yếu

b)
Tính axit mạnh
c)
Tính axit trung bình
d)
Tính bazơ
33.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

b)

HNO3 tan nhiều trong nước.

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

34.

Trong công nghiệp, N2 được điều chế bằng cách nào sau đây

a)
Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí
b)
Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
c)
Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
d)
Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ
35.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta có thể dùng chất
a)

 NaNO3

b)

 NH4NO3

c)

 NH4HCO3

d)

 (NH2)2CO

36.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là
a)

 ns2np5.

b)

 ns2np3.

c)

 ns2np2.

d)

 ns2np4.

37.

Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây?

a)

KNO3, NO2 và O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

38.
Hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hoá là +5?
a)
NO.
b)

N2O.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

39.

Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

a)
0,05.
b)
0,10.
c)
0,15.
d)
0,25.
40.

Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra. Khói trắng đó là hợp chất

a)

 NH4Cl

b)

 NH4OH

c)

 NCl3

d)

 NCl5

41.
Phương trình hóa học viết đúng là
a)

 Cu + 4HNO3 đặc \rightarrow   Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

b)

 Mg + 2HNO3 loãng \rightarrow   Mg(NO3)2 + H2.

c)

2Al + 6HNO3 loãng \rightarrow   2Al(NO3)3 + 3H2.

d)

FeO + 2HNO3 loãng \rightarrow   Fe(NO3)2 + H2O.

42.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa 

a)

 NH4+, OH-.

b)

 NH4+, NH3.

c)

NH4+, NH3, H+.

d)

NH4+, NH3, OH-.

43.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp đẩy nước vì
a)

N2 rất ít tan trong nước.

b)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

c)

N2 nhẹ hơn không khí, có nhiều trong không khí.

d)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

44.

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất

a)

 N2O5.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)
NO.
45.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

FeCl3.

b)
NaCl.
c)

H2SO4.

d)
HCl.
46.

Khi nhiệt phân, muối amoni nào sau đây có thể không thu được khí NH3?

a)

 NH4HCO3.

b)

NH4Cl.

c)

 (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3.

47.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)

 (NH4)2SO4.

b)

 NH4HCO3.

c)

 CaCO3.

d)

 NH4NO2.

48.
Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch X thì dung dịch chuyển thành màu xanh. Chất X là
a)

NH3.

b)

O2.

c)

SO2.

d)
HCl.
49.
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
a)

 LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

 Li2N3 và Al2N3.

d)

 Li3N2 và Al3N2.

50.
Cho Cu(II) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
a)

 Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

b)

 Cu(NO3)2, NO và H2O.

c)

 Cu(NO3)2, N2 và H2O.

d)

Cu(NO3)2 và H2O.

51.
Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?
a)

 Na+ + Cl- → NaCl

b)

 NaOH + H+ → Na+ + H2O

c)

 OH- + H+ → H2O

d)

 NaOH + Cl- → NaCl + OH-

52.
Dãy gồm các axit 2 nấc là
a)

 HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.

b)

 H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

c)

 H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

d)

 H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.

53.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
a)

 H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

 HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

 HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

 H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

54.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
KCl rắn, khan.
b)

CaCl2 nóng chảy.

c)
NaOH nóng chảy.
d)
Dung dịch HBr.
55.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với ion nào sau đây?

a)

Cu2+.

b)

Al3+.

c)

Fe3+.

d)

Na+.

56.

Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

 [H+] < [OH-].

b)

 [H+] = 10-7.

c)

 [H+] > 10-7.

d)

 [H+] < 10-7.

57.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
KCl rắn, khan.
b)

CaCl2 nóng chảy.

c)
NaOH nóng chảy.
d)
HBr hòa tan trong nước.
58.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
a)
KOH.
b)

 H2S.

c)

 HNO3.

d)

 C2H5OH.

59.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

60.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
HCl.
b)

Na2SO4.

c)
NaOH.
d)
KCl.
61.
Hợp chất nào sau đây là Hiđroxit lưỡng tính?
a)

Al(OH)3.

b)

Ba(OH)2.

c)

Fe(OH)2.

d)

Cr(OH)2.

62.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
NaCl.
b)

 NaH2PO4.

c)
NaOH.
d)

NaNO3.

63.
Trộn dung dịch NaOH với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch E có pH > 7. Các chất tan có trong dung dịch E là
a)
NaCl.
b)

NaCl và H2O

c)
NaCl và NaOH.
d)
NaCl và HCl.
64.
Đối với dung dịch axit HF 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)

 [H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [F-].

c)

[H+] > [F-]

d)
[H+] < 0,10M.
65.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)

Al(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Cr(OH)2.

66.
Chất nào sau đây là bazơ?
a)

 Na2SO4.

b)
HCl.
c)
KOH.
d)
KCl.
67.
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
a)

 Na2HPO4.

b)

KHSO4.

c)

 Ca(HCO3)2.

d)

 NH4NO3.

68.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

 (3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

69.

Ở 25oC, biểu thức tính tích số ion của nước là

a)

 [H+].[OH-] = 10-14

b)

 [H+].[OH-] = 10-7

c)

 [H+].[OH-] = 10-17

d)

 [H+].[OH-] = 10-10

70.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3 ?

a)

Ca(HCO3)2 + NaOH →

b)

CaCl2 + Na2CO3

c)

Ca(OH)2 + (NH4)2CO3

d)

Ca(OH)2 + CO2

71.

Dung dịch chất nào sau đây tạo chất kết tủa khi cho vào dung dịch BaCl2 ?

a)

Na2SO4.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

CuCl2.

72.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HClO4.

b)

K2SO4.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

73.

Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

a)

0,075.

b)

0,15.

c)

0,05.

d)

0,1.

74.

Phương trình ion: Ca2+ + CO32- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + K2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2; (3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + BaCO3.

a)

(2).

b)

(4).

c)

(1).

d)

(3).

75.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

HBr ⇄ H+ + Br-

b)

H2SO3 → H+ + HSO3-

c)

Na2S ⇄ 2Na+ + S2-

d)

HCl → H+ + Cl-

76.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

NaNO3 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) to\frac{t^o}{ }\rightarrow    HNO3 + NaHSO4.

Phản ứng trên xảy ra là vì:

a)

NaHSO4 sinh ra ở dạng kết tủa.

b)

HNO3 dễ bay hơi hơn.

c)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.

d)

H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.