WorksheetsÔn Hoá GKI-11
Total questions: 76
Worksheet time: 2hrs 3mins
HClO4.
K2SO4.
Ba(OH)2.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20 M là
Để trung hòa 80 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
CH3COOH.
H2O.
C2H5OH.
Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
H2SO4.
C6H12O6 (glucozơ).
K2SO4.
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
K2SO4.
KNO3.
Tính chất hóa học của NH3 là
O2.
H2O.
H2.
NO2.
N2O.
N2O5.
Cho dung dịch KOH đến dư vào 100 ml (NH4)2SO4 0,5 M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
KNO3.
NO2.
N2.
NH3.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3, dư thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
Phân tử N2 không phân cực
Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 rất bền
HNO3 có tính oxi hóa mạnh và tính chất nào sau đây?
Tính axit yếu
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
HNO3 tan nhiều trong nước.
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Trong công nghiệp, N2 được điều chế bằng cách nào sau đây
NaNO3
NH4NO3
NH4HCO3
(NH2)2CO
ns2np5.
ns2np3.
ns2np2.
ns2np4.
Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây?
KNO3, NO2 và O2
K, NO2, O2
KNO2, NO2 và O2
KNO2 và O2
N2O.
HNO3.
NH4Cl.
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra. Khói trắng đó là hợp chất
NH4Cl
NH4OH
NCl3
NCl5
Cu + 4HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Mg + 2HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + H2.
2Al + 6HNO3 loãng → 2Al(NO3)3 + 3H2.
FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O.
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4+, OH-.
NH4+, NH3.
NH4+, NH3, H+.
NH4+, NH3, OH-.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
N2 nhẹ hơn không khí, có nhiều trong không khí.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất
N2O5.
NH4NO3.
NO2.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
FeCl3.
H2SO4.
Khi nhiệt phân, muối amoni nào sau đây có thể không thu được khí NH3?
NH4HCO3.
NH4Cl.
(NH4)2CO3.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
NH3.
O2.
SO2.
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Fe(NO3)2, NO2 và H2O.
Cu(NO3)2, NO và H2O.
Cu(NO3)2, N2 và H2O.
Cu(NO3)2 và H2O.
Na+ + Cl- → NaCl
NaOH + H+ → Na+ + H2O
OH- + H+ → H2O
NaOH + Cl- → NaCl + OH-
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
CaCl2 nóng chảy.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với ion nào sau đây?
Cu2+.
Al3+.
Fe3+.
Na+.
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
[H+] < [OH-].
[H+] = 10-7.
[H+] > 10-7.
[H+] < 10-7.
CaCl2 nóng chảy.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Na2SO4.
Al(OH)3.
Ba(OH)2.
Fe(OH)2.
Cr(OH)2.
NaH2PO4.
NaNO3.
NaCl và H2O
[H+] = 0,10M.
[H+] < [F-].
[H+] > [F-]
Al(OH)3.
Fe(OH)2.
Ba(OH)2.
Cr(OH)2.
Na2SO4.
Na2HPO4.
KHSO4.
Ca(HCO3)2.
NH4NO3.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Ở 25oC, biểu thức tính tích số ion của nước là
[H+].[OH-] = 10-14
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-17
[H+].[OH-] = 10-10
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3 ?
Ca(HCO3)2 + NaOH →
CaCl2 + Na2CO3 →
Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 →
Ca(OH)2 + CO2 →
Dung dịch chất nào sau đây tạo chất kết tủa khi cho vào dung dịch BaCl2 ?
Na2SO4.
HNO3.
KOH.
CuCl2.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HClO4.
K2SO4.
HCl.
Ba(OH)2.
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
0,075.
0,15.
0,05.
0,1.
Phương trình ion: Ca2+ + CO32- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + K2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2; (3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + BaCO3.
(2).
(4).
(1).
(3).
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
HBr ⇄ H+ + Br-
H2SO3 → H+ + HSO3-
Na2S ⇄ 2Na+ + S2-
HCl → H+ + Cl-
Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) to→ HNO3 + NaHSO4.
Phản ứng trên xảy ra là vì:
NaHSO4 sinh ra ở dạng kết tủa.
HNO3 dễ bay hơi hơn.
Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.
H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.
