Font size
WorksheetsThi thử Hoá học số11
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
metyl propionat.
metyl acrylat.
vinyl axetat.
metyl axetat.
Este nào sau đây khi thủy phân sinh ra ancol etylic
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
Trong công nghiệp, người ta sử dụng cacbohiđrat nào để tráng gương, tráng ruột phích?
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Chất nào sau đây
không
có công thức phân tử là (C6H10O5)n?
Amilozơ
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Amilopectin.
Quỳ tím chuyển xanh khi tiếp xúc với dung dịch chứa amino axit nào sau đây?
Glyxin.
Valin.
Lysin.
Alanin.
Trong 4 amin sau đây, amin có lực bazơ nhỏ nhất là
metylamin.
anilin.
đimetylamin.
etylamin.
Poli (metyl metacrylat) được trùng hợp từ monome tương ứng là
CH3-COO-CH = CH2.
CH2 = CH-COOCH3.
CH2 = C(C2H5)-COOCH3.
CH2 = C(CH3)-COOCH3.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Xenlulozơ axetat.
Capron.
Vinilon.
Nitron.
Để khử độc thủy ngân lỏng khi nhiệt kế không may bị vỡ, thường dùng chất rắn nào sau đây?
Photpho đỏ.
Cát.
Lưu huỳnh.
Muối ăn.
Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Na
Cu
Al
Ca
Kim loại dẻo nhất là
Ag
Au
Al
Cr
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+.
Na+.
Fe2+.
Cu2+.
Sắt trong Fe(OH)3có số oxi hoá là
+3
+2
-2
-3
Dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa nhôm hiđroxit sau phản ứng?
NaOH dư.
BaCl2 dư.
NH3 dư.
HCl dư.
Kim loại tan trong dung dịch HCl sinh ra khí H2 là
Cu
Mg
Ag
Au
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Fe + 3Cl2 -- 2FeCl3.
3Fe + 2O2 -- Fe3O4.
Fe + S -- FeS.
2Fe+ 6HCl -- 2FeCl3 + 3H2.
Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, màu của dung dịch trong ống nghiệm thay đổi như thế nào?
Màu da cam sang vàng.
Màu vàng sang đỏ.
Màu da cam sang màu xanh lục.
Màu vàng sang màu da cam.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
AgNO3.
FeCl2.
FeCl3.
HNO3.
Câu 64. Cho các chất : Al, Al(OH)3, NaHCO3 và Na2SO4. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
2
3
4
1
Cho các chất sau: ancol etylic, glixerol, axit axetic, Ala-Gly-Val. Số chất có thể hoà tan được kết tủa Cu(OH)2
ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Cho CTHH: Ca(HCO3)2, số nguyên tố tạo ra chất là
1
2
3
4
Đồng phân este với ctpt c3h6o2
2
3
4
5
Đồng phân đơn chức với ctpt c3h6o2
6
2
3
5
X có công thức pt c3h6o2 . Là este của axit axetac . Công thức cấu tạo thu gọn x
Ch3cooch3
Ch3côc2h5
Ch3cooNa
C2h5oh
( C17H33COO)3 C3H5
Metyl
Triolein
Etyl
Iso-propyonat
Đun nóng este HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NAOH . Sp thu được
CH3COONA và C2H5OH
CH2 = CHOOC2H5
CH3COOCH=CH2
HCOONA và CH3OH
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
CH3COOH
CH3COONa
MgCl2
KOH
pH của dung dịch H2SO4 0,0005M là
3
3,3
11
12,7
cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF, hiện tượng xảy ra là
không có hiện tượng
có kết tủa trắng
có kết tủa vàng
có kết tủa đên
ion H+ không tồn tại khi gặp ion nào sau đây?
Cl-
OH-
NO3-
NH4+
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,20M là
0,4M
0,2M
0,1M
0,3M
Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
KOH, HCl
CH3COOH, NaOH
HCl, Mg(OH)2
H2SO4, H2CO3
Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
200
100
150
50
Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa
0,2 mol Al2(SO4)3.
0,2 mol Al3+.
1,8 mol Al2(SO4)3
0,4 mol Al2(SO4)3
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a + 2b = c + d
a + b = c + d
a + b = 2c +2d
2a + 2b = c - d
Chất nào sau đây là muối axit?
NaHCO3
Na2CO3
H2SO4
NaOH
Theo A-rê-ni-ut, phát biểu nào sau đây đúng?
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (bỏ qua sự điện li của nước), đánh giá nào sau đây đúng?
[H+] = 0,1M
[H+] > [NO3-]
[H+]<0,1M
[H+] < [NO3-]
Axit nào sau đây là axit một nấc?
CH3COOH
H2CO3
H2SO4
H3PO4
Cho các muối sau: NaHCO3, ZnSO4, CH3COONa, NH4Cl, K3PO4. Số muối trung hòa là
4
5
2
3
Chất nào sau đây là chất khí?
CO2
H2O
FeO
NaCl
Kim loại nhóm IIA
5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4
5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 K2SO4
5 NaCl, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4
Trong P2O5 , P hóa trị mấy
II
III
IV
V
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Dung dịch chứa : 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,1 mol SO42- . Dung dịch này thuộc loại
Nước mềm.
Nước cứng có tính cứng tạm thời.
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Nước cứng có tính cứng toàn phần.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2.
N2O.
NO
NO2
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
Na
Ag
Cu
Fe
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
NaNO3.
HCl.
CuSO4.
AgNO3
Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?
FeCl2
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe2O3
Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu?
Fe(OH)3
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
tính axit
tính oxi hóa
tính khử
tính kém bền nhiệt
Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
Ag
Mg
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3 là
không có hiện tượng.
xuất hiện kết tủa xanh rêu.
xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.
xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
26Fe: [Ar]4s23d6.
26Fe2+: [Ar]4s23d4.
26Fe2+: [Ar]3d44s2.
26Fe3+: [Ar]3d5.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?
Mg.
Cu.
Ba.
Mg hoặc Cu.
Cho một thanh sắt (Fe) vào dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra cân thì thanh sắt thay đổi là:
Giảm
Tăng
Không thay đổi
Không xác định được
Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng
13.
10.
3.
5.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
