wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử Hoá học số11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

metyl propionat.

b)

metyl acrylat.

c)

vinyl axetat.

d)

metyl axetat.

2.

Este nào sau đây khi thủy phân sinh ra ancol etylic

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH2=CHCOOCH3.

3.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng cacbohiđrat nào để tráng gương, tráng ruột phích?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Amilozơ.

4.

Chất nào sau đây

không

có công thức phân tử là (C6H10O5)n?

a)

Amilozơ

b)

Xenlulozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Amilopectin.

5.

Quỳ tím chuyển xanh khi tiếp xúc với dung dịch chứa amino axit nào sau đây?

a)

Glyxin.

b)

Valin.

c)

Lysin.

d)

Alanin.

6.

Trong 4 amin sau đây, amin có lực bazơ nhỏ nhất là

a)

metylamin.

b)

anilin.

c)

đimetylamin.

d)

etylamin.

7.

Poli (metyl metacrylat) được trùng hợp từ monome tương ứng là


a)

CH3-COO-CH = CH2.

b)

CH2 = CH-COOCH3.

c)

CH2 = C(C2H5)-COOCH3.

d)

CH2 = C(CH3)-COOCH3.

8.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Xenlulozơ axetat.

b)

Capron.

c)

Vinilon.

d)

Nitron.

9.

Để khử độc thủy ngân lỏng khi nhiệt kế không may bị vỡ, thường dùng chất rắn nào sau đây?

a)

Photpho đỏ.

b)

Cát.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Muối ăn.

10.

Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Na

b)

Cu

c)

Al

d)

Ca

11.

Kim loại dẻo nhất là

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cr

12.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ag+.

b)

Na+.

c)

Fe2+.

d)

Cu2+.

13.

Sắt trong Fe(OH)3có số oxi hoá là

a)

+3

b)

+2

c)

-2

d)

-3

14.

Dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa nhôm hiđroxit sau phản ứng?

a)

NaOH dư.

b)

BaCl2 dư.

c)

NH3 dư.

d)

HCl dư.

15.

Kim loại tan trong dung dịch HCl sinh ra khí H2

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Au

16.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Fe + 3Cl2 -- 2FeCl3.

b)

3Fe + 2O2 -- Fe3O4.

c)

Fe + S -- FeS.

d)

2Fe+ 6HCl -- 2FeCl3 + 3H2.

17.

Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, màu của dung dịch trong ống nghiệm thay đổi như thế nào?

a)

Màu da cam sang vàng.

b)

Màu vàng sang đỏ.

c)

Màu da cam sang màu xanh lục.

d)

Màu vàng sang màu da cam.

18.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

FeCl2.

c)

FeCl3.

d)

HNO3.

19.

Câu 64. Cho các chất : Al, Al(OH)3, NaHCO3 và Na2SO4. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Cho các chất sau: ancol etylic, glixerol, axit axetic, Ala-Gly-Val. Số chất có thể hoà tan được kết tủa Cu(OH)2

ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho CTHH: Ca(HCO3)2, số nguyên tố tạo ra chất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đồng phân este với ctpt c3h6o2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Đồng phân đơn chức với ctpt c3h6o2

a)

6

b)

2

c)

3

d)

5

24.

X có công thức pt c3h6o2 . Là este của axit axetac . Công thức cấu tạo thu gọn x

a)

Ch3cooch3

b)

Ch3côc2h5

c)

Ch3cooNa

d)

C2h5oh

25.

( C17H33COO)3 C3H5

a)

Metyl

b)

Triolein

c)

Etyl

d)

Iso-propyonat

26.

Đun nóng este HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NAOH . Sp thu được

a)

CH3COONA và C2H5OH

b)

CH2 = CHOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

HCOONA và CH3OH

27.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

MgCl2

d)

KOH

28.

pH của dung dịch H2SO4 0,0005M là

a)

3

b)

3,3

c)

11

d)

12,7

29.

cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF, hiện tượng xảy ra là

a)

không có hiện tượng

b)

có kết tủa trắng

c)

có kết tủa vàng

d)

có kết tủa đên

30.

ion H+ không tồn tại khi gặp ion nào sau đây?

a)

Cl-

b)

OH-

c)

NO3-

d)

NH4+

31.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,20M là

a)

0,4M

b)

0,2M

c)

0,1M

d)

0,3M

32.

Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là      

a)

NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3

b)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

d)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

33.

Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?

a)

KOH, HCl

b)

CH3COOH, NaOH

c)

HCl, Mg(OH)2

d)

H2SO4, H2CO3

34.

Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200

b)

100

c)

150

d)

50

35.

Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa

a)

0,2 mol  Al2(SO4)3.

b)

0,2 mol Al3+.

c)

1,8 mol Al2(SO4)3

d)

0,4 mol Al2(SO4)3

36.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a + 2b = c + d

b)

a + b = c + d

c)

a + b = 2c +2d

d)

2a + 2b = c - d

37.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaOH

38.

Theo A-rê-ni-ut, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

c)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

39.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (bỏ qua sự điện li của nước), đánh giá nào sau đây đúng?

a)

[H+] = 0,1M

b)

[H+] > [NO3-]

c)

[H+]<0,1M

d)

[H+] < [NO3-]

40.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

CH3COOH

b)

H2CO3

c)

H2SO4

d)

H3PO4

41.

Cho các muối sau: NaHCO3, ZnSO4, CH3COONa, NH4Cl, K3PO4. Số muối trung hòa là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

42.

Chất nào sau đây là chất khí?

a)

CO2

b)

H2O

c)

FeO

d)

NaCl

43.

Kim loại nhóm IIA

a)

5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4

b)

5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 K2SO4

c)

5 NaCl, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4

44.

Trong P2O5 , P hóa trị mấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

45.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

46.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

47.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

48.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

49.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

50.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

51.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

52.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

53.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

54.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

55.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

56.

Dung dịch chứa : 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,1 mol SO42- . Dung dịch này thuộc loại

a)

Nước mềm.

b)

Nước cứng có tính cứng tạm thời.

c)

Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.

d)

Nước cứng có tính cứng toàn phần.

57.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

58.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO

d)

NO2

60.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

61.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

62.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3

63.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?

a)

FeCl2

b)

Fe3​O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

64.

Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

65.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là

a)

tính axit

b)

tính oxi hóa

c)

tính khử

d)

tính kém bền nhiệt

66.

Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

NaOH

c)

Ag

d)

Mg

67.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe2O3.

68.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3

a)

không có hiện tượng.

b)

xuất hiện kết tủa xanh rêu.

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.

d)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.

69.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

26Fe: [Ar]4s23d6.

b)

26Fe2+: [Ar]4s23d4.

c)

26Fe2+: [Ar]3d44s2.

d)

26Fe3+: [Ar]3d5.

70.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Mg hoặc Cu.

71.

Cho một thanh sắt (Fe) vào dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra cân thì thanh sắt thay đổi là:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

72.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

73.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

74.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

75.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

76.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

77.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.

78.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

79.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

81.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

82.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

83.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3