wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST HÓA 2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:   Brom hóa một ankan được một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí 5,207. CTPT của ankan là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

 C2H6

d)

C5H12

2.

Khi cho propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 sản phẩm chính thu được là.

a)

 2-clopropan

b)

1-clopropan

c)

1,2-điclopropan

d)

1,1-điclopropan

3.

ứng với công thức C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

4.

Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử của X là

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

 C5H12   

d)

C6H14

5.
a)

 C2H6

b)

CH4

c)

C3H8

d)

 C4H10

6.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

a)

 2,2,4-trimetylpentan

b)

 2,2,4,4-tetrametylbutan

c)

2,4,4,4-tetrametylbutan

d)

 2,4,4-trimetylpentan

7.

Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là

a)

2,2-đimetylpropan

b)

 pentan

c)

2-metylbutan

d)

but-1-en

8.

Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là

a)

3,4 -đimetylpentan.

b)

 2,3-đimetylpentan.     

c)

 2,2,3-trimetylpentan.   

d)

2,2,3-trimetylbutan.

9.

Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là:

a)

C11H24 

b)

C9H20

c)

C8H18

d)

C10H20

10.

Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là

a)

 pentan.

b)

 isopentan.   

c)

 neopentan.       

d)

 2,2-đimetylpropan.

11.

Clo hóa một ankan được một monoclo trong đó clo chiếm 55% về khối lượng. Ankan có công thức phân tử là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

 C2H6

d)

C4H10

12.

Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng. CTPT của ankan đó là:

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C2H6

13.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?

a)

là hiđrocacbon mạch hở có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

 là hiđrocacbon chỉ chứa một liên kết đơn trong phân tử.

c)

là hiđrocacbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

 là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

14.

Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:1. Phản ứng cháy 2. Phản ứng phân huỷ 3. Phản ứng thế

4. Phản ứng cracking 5. Phản ứng cộng 6. Phản ứng trùng hợp

7. Phản ứng trùng ngưng 8. Phản ứng dehidro hoá.

a)

Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 5, 8

b)

Tham gia phản ứng 1, 3, 5, 7, 8

c)

Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 8

d)

Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 5

15.

Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

a)

2, 2, 4-trimetyl hexan

b)

2, 2, 4 trimetylhexan

c)

2, 2, 4trimetylhexan

d)

 2, 2, 4-trimetylhexan

16.

Cho iso-pentan tác dụng với Br2 (hơi) theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thì sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là?

a)

CH3CHBrCH(CH3)2

b)

(CH3)2CHCH2CH2Br

c)

 CH3CH2CBr(CH3)2

d)

CH3CH(CH3)CH2Br

17.

Cho neo –pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

 C3H8

d)

C4H10

19.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

 C4H10

d)

C5H12

20.

Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

 C3H8

c)

C4H10

d)

 C5H12

21.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Vậy A là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H8

22.

ốt cháy một hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon A, B mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 63,8 gam CO2 và 33,3 gam H2O. CTPT của A, B là

a)

C3H6 và C4H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C4H8 và C5H10

23.

Đốt cháy hoàn toàn 2,92 gam h/h X gồm 2 ankan kế tiếp thu được H2O và 4,48 lít CO2 (đktc).Vậy X là

a)

CH4 và C2H6

b)

C2H6 và C3H8

c)

 C3H8 và C4H10

d)

C4H10 và C5H12

24.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau cần vừa đủ 16,8 lít oxi (đktc).Hai ankan là

a)

CH4 và C2H6

b)

 C2H6 và C3H8

c)

C3H8 và C4H10

d)

C2H6 và C4H10

25.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp hai ankan khí có tỉ lệ mol 1 : 5 thu được 6,6 gam CO2. Hai ankan là

a)

 CH4 và C2H6

b)

 CH4 và C3H8

c)

 C2H6 và C3H8

d)

CH4 và C4H10

26.

 Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp hai ankan khí có tỉ lệ mol 1 : 5 thu được 6,6 gam CO2. Hai ankan là

a)

CH4 và C2H6

b)

CH4 và C3H8

c)

C2H6 và C3H8

d)

CH4 và C4H10

27.

Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon có dX/He = 9,0625.Hiệu suất phản ứng crackinh?

a)

20%

b)

 40%

c)

60%

d)

80%

28.

Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H6, C3H8 có dX/He = 10. Hiệu suất phản ứng là?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

29.

Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị craking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là?

a)

39,6

b)

23,16

c)

2,315

d)

3,96

30.

Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H8 có dX/He = k. Biết hiệu suất phản ứng crackinh là 90%. Vậy giá trị của k là:

a)

9,900

b)

5,790

c)

 0,579

d)

0,990

31.

Crackinh 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là

a)

40%

b)

20%

c)

 80%

d)

20%

32.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

33.

 Số đồng phân của C4H8 là

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

34.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

35.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

37.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

a)

 (3) và (4).

b)

(1),(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2),(3) và (4).

38.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-metylbut-2-en.

b)

2-clo-but-1-en.

c)

 2,3- điclobut-2-en.

d)

2,3 – đimetylpent-2-en.

39.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

  CH3CH = CH2 (I);

CH3CH = CHCl (II);

 CH3CH = C(CH3)2(III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);

  C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).

a)

(I), (IV), (V).

b)

(II), (IV), (V).

c)

(III), (IV).

d)

(II), III, (IV), (V).

40.

 Cho các chất sau

: CH2 =CHCH2CH2CH=CH2;

CH2=CHCH=CHCH2 CH3;

        CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

        CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 –  C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH3.

: CH2 =CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2 CH3;

        CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

        CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 –  C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

Số chất có đồng phân hình học là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

 Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.    

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

42.

 Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

 CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

 CH3-CH2-CH2-CH2Br   

43.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

44.

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

45.

 Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

46.

 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

 propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

eten và but-1-en (hoặc buten-1).

47.

 Anken thích hợp để điều chế ancol  sau đây (CH3 CH2)3C-OH  là

a)

3-etylpent-2-en. 

b)

3-etylpent-3-en.

c)

3-etylpent-1-en. 

d)

3,3- đimetylpent-1-en. 

48.

 Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3.

b)

CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3.

c)

A hoặc D.  

d)

CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3.

49.

 Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

             A. 6.

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

50.

 Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

51.

 Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là

a)

propen.

b)

 propan.

c)

 ispropen.

d)

xicloropan.

52.

Hai chất X,Y mạch hở có  CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X, Y là

a)

Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh.

b)

 Hai anken hoặc xicloankan  vòng 4 cạnh.

c)

Hai anken hoặc hai ankan.

d)

Hai anken đồng đẳng của nhau.

53.

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.

b)

Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất

c)

Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.

d)

A,B,C đều đúng.

54.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n .

c)

(-CH=CH-)n .

d)

(-CH3-CH3-)n .

55.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, ( H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

a)

dd brom dư.

b)

 dd NaOH dư.

c)

 dd Na2CO3 dư.

d)

dd KMnO4 loãng dư.

56.

Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? 

a)

 3-Metylbut-1-en.

b)

2-Metylbut-1en.

c)

3-Metylbut-2-en.

d)

 2-Metylbut-2-en

57.

 Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau?

a)

2-brom-2-metylbutan.     

b)

 2-metylbutan -2- ol.

c)

3-metylbutan-2- ol.     

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

 K2CO3, H2O, MnO2.

c)

 C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

59.

 Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

a)

ankin.

b)

 ankan.

c)

 ankađien.     

d)

anken.

60.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

 0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

61.

2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là

a)

etilen.

b)

but - 2-en.

c)

 hex- 2-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

62.

0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là

a)

 C3H6

b)

C4H8

c)

 C5H10.

d)

C5H8.

63.

Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là   

a)

 12g.

b)

24g.

c)

36g.

d)

48g.

64.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là

a)

25% và 75%.

b)

33,33% và 66,67%.

c)

40% và 60%

d)

 35% và 65%.

65.

Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8g. % thể tích của một trong 2 anken là

a)

50%

b)

 40%

c)

 70%

d)

 80%.

66.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

a)

C3H6 và C4H8.

b)

 C2H4 và C3H6

c)

 C4H8 và C5H10.

d)

C5H10 và C6H12.

67.

Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4g. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.

a)

 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6

b)

 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8

c)

 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6

d)

0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

68.

Thành phần hỗn hợp có thể thu được của phản ứng sau:

a)

C2H6, H2

b)

C2H4, C2H2, H2

c)

 C2H4, C2H6, H2

d)

C2H6, C2H2, H2

69.

Thu được sản phẩm là:

a)

Etylen

b)

Buten-1

c)

Buten-2

d)

Butadien-1,3

70.

A có công thức.

a)

C2H4

b)

C4H4

c)

C4H8

d)

C4H10

71.

A : không phải là chất nào

a)

C2H5OH

b)

C2H2

c)

C4H10

d)

CH4 

72.

Hệ số cân bằng của phương trình sau là:CH2=CH2 + KMnO4 + H2O \longrightarrow   OH-CH2-CH2-OH + MnO2 +KOH 

a)

3, 2, 2 \longrightarrow   3, 2, 2

b)

2, 2, 4 \longrightarrow   2, 2, 3

c)

3, 2, 3 \longrightarrow   3, 2, 2

d)

3, 2, 4 \longrightarrow   3, 2, 2