Font size
Worksheetshóa 12 -ôn tập học kì 2
Total questions: 72
Worksheet time: 38mins
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức.
Đồng phân mạch cacbon.
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Có cả 3 loại đồng phân trên.
Chất có công thức cấu tạo sau: CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là
2,2-đimetylpentan.
2,3-đimetylpentan.
2,2,3-trimetylpentan.
2,2,3-trimetylbutan.
Có các chất sau: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4). Dãy sắp xếp các chất nhiệt độ sôi tăng dần là:
(3), (4), (2), (1).
(1), (2), (4), (3).
(3), (4), (1), (2).
(1), (2), (3), (4).
Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
C4H10, C5H12.
C2H6, C6H14.
CH4, C3H8.
C3H8, C6H14
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 có chiếu sáng theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol, sản phẩm chính thu được là
2-brom-2-metylbutan.
2-brom-3-metylbutan.
1-brom-2-metylbutan.
1-brom-3-metylbutan.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon X phản ứng với clo theo tỉ lệ 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. X là
neopentan.
pentan.
butan.
isopentan
Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là
2-brom-3,3-đimetylbutan.
2-brom-2,3-đimetylbutan.
2,2-đimetylbutan.
3-brom-2,2-đimetylbutan.
Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu tổng hợp nên nhựa PP?
etilen.
Propan.
Propen.
butan.
Có bao nhiêu đồng phân anken là chất khí ở điều kiện thường?
2.
3.
5.
6.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 là
3.
2.
1.
4.
Hợp chất làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) khi đun nóng là
benzen.
toluen.
nitrobenzen.
brombenzen
Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với ancol metylic?
HCl; HBr; CH3COOH; NaOH.
HCl; CH3COOH; Na; CH3OCH3.
CH3COOH; Na; HCl; CaCO3.
HCl; HBr; CH3COOH; Na.
Nhiệt độ sôi của các hợp chất giảm dần theo thứ tự là:
CH3COOH, C2H5OH, C6H6.
CH3COOH, C6H6, C2H5OH.
C2H5OH, C6H6, CH3COOH.
C6H6, CH3COOH, C2H5OH.
Số đồng phân ancol của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là
2 đồng phân.
4 đồng phân.
7 đồng phân.
9 đồng phân.
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, hiện tượng xảy ra là
mất màu nâu đỏ của nước brom.
tạo kết tủa đỏ gạch.
tạo kết tủa trắng.
tạo kết tủa xám bạc.
C7H8O có số đồng phân chứa nhân thơm và có thể tác dụng với NaOH là
6
5
4
3
Cho 4,7 gam phenol C6H5OH tác dụng với natri dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
4,700.
9,400.
0,560.
0,224.
Để điều chế anđehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng
ancol bậc II.
ancol bậc I.
ancol bậc I và ancol bậc II.
ancol bậc III.
Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:
Axeton.
Axetanđehit.
Băng phiến.
Fomon.
Etanol có công thức nào sau đây?
C2H6
C2H5OH
C3H8
CH3OH
Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu
Pentanol
Metanol
Etanol
Butanol
Ancol no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
CnH2n+1OH
CnH2n-1 OH
CnH2n+2OH
CnH2nOH
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng
Ankin
Ankadien
Cả ankin và ankadien.
Anken
Trong phân tử khí etylen có
1 liên kết đôi
1 liên kết ba
2 liên kết đôi
Chỉ có liên kết đơn
Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:
cacbon
hidro
nito
oxi
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
Al4C3
C2H4
CO
Na2CO3
Dãy các chất nào sau đây là hidrocacbon?
CH4, C2H2, C2H5Cl
C6H6, C3H4, HCHO
C2H2, C2H5OH, C6H12
C3H8, C3H4, C3H6
Phát biểu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no?
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa một nối đôi.
Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
(-COOH).
(-NH2).
(-CHO).
(-OH).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
tên gọi của H–CH=O.
Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi – axetien để hàn, cắt kim loại. Công thức cấu tạo của axetilen là
CH3-CH3.
CH≡CH
C6H6 (vòng benzen).
CH2=CH2
Cho các chất sau:
(I) CH4
(II) CH3 - CH3
(III) CH2 = CH - CH3
(IV) CH2 = CH2
Các chất tham gia phản ứng cộng là
(I), (II)
(II), (III)
(III), (IV)
(II), (III)
Cấu tạo phân tử axetilen gồm:
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
A. C2H4.
B. CH4.
C. C2H2.
D. C6H6.
C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken?
2
3
4
5
Số nguyên tử cacbon trong phân tử benzen là
5
6
3
4
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
metan.
etan.
propan.
butan.
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en.
2-metylbut-3-in.
Anđehit axetic có công thức là?
CH3- CH=O
CH2=CH- CHO
C6H5-CHO
CH2O
Tên thay thế của CH3CHO là
andehit axetic.
anđehit fomic.
etanol.
etanal.
Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-metylbutan-1-ol.
B. 2-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 3-metylbutan-2-ol.
Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:
Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Phenol đơn giản nhất có công thức cấu tạo là :
C2H5OH
C3H7OH
C6H6
C6H5OH
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa trắng.
Phenol có tính axit rất yếu, làm hoá đỏ quỳ tím
Phenol là chất rắn kết tinh, dễ bị oxi hoá trong không khí chuyển màu hồng
Nhóm −OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
NaHCO3.
NaOH.
Na.
Br2.
Chọn các phát biểu đúng về phenol:
Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
Phenol không tan được trong dung dịch KOH.
Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.
Phenol là một ancol thơm.
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n+2
CnH2n-2 (n≥3)
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
Butan
Isobutan
But-1-en
Pentan
Các anken tham gia phản ứng đặc trưng là:
Phản ứng thế.
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng cháy
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
isohexan
3-metylpent-3-en
2-etylbut-2-en
3-metylpent-2-en
Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có
hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
hai liên kết đôi liền nhau
hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn
hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Chất nào dưới đây là ankadien liên hợp?
CH2=C=CH-CH3.
CH2=C=CH2.
CH3-CH2-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
CnH2n+6 ; n ≥ 6.
CnH2n-6 ; n ≥ 3.
CnH2n-6 ; n ≥ 5.
CnH2n-6 ; n ≥ 6.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Hidrocabon thơm C6H5-C2H5 có tên gọi là
Etylbenzen
Stiren
Metylbenzen
Toluen
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Ancol nào bậc 2?
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Trong các chất cho dưới đây ,chất nào không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?
1
2
3
4
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải là andehit?
H-CHO
CH3CHO
CH3COCH3
C2H3CHO
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Hợp chất này có tên gọi là
2-etyl-1-metylpentanal
3-etyl-2-metylbutanal
3-etyl-2-metylpentanal
2-etyl-1-metylbutanal
