Worksheetsôn tập chương 1
Total questions: 81
Worksheet time: 43mins
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO3.
K2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
H2SO4.
HCl.
NH3.
NaOH.
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch NaCl 0,1M.
Dung dịch NaOH 0,01M.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?
NaCl.
P2O5.
CaO.
NaNO3.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO3.
K2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch NaCl 0,1M.
Dung dịch NaOH 0,01M.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?
NaCl.
P2O5.
CaO.
NaNO3.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⟺ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,1M
0,4M
0,5M
Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?
5 - 6
6 - 7
4 - 5
7 - 8
Thêm nước vào 10ml dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được 1000mL dung dịch A. Dung dịch A có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
pH giảm đi 2 đơn vị.
pH giảm đi 1 đơn vị.
pH tăng 2 đơn vị.
pH tăng gấp đôi
Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là
0.01
0.02
0.05
0.005
Cho các chất và ion sau: HCO3─, H2O, HS─, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:
3
4
5
2
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Hòa tan 47,4 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) vào nước để thu được 500 mL dung dịch. Nồng độ mol của là
0,1 M.
0,2 M.
0,3 M.
0,4 M.
Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 0,5 M thu được dung dịch X. Giá trị pH dung dịch X là
13,813.
13,74.
13,875.
13,824.
Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
1,2.
1,0.
12,8.
13,0.
Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ
Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều tương ứng là
thuận và nghịch
thuận và thuận
nghịch và thuận
nghịch và nghịch
Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là
Tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ.
Giảm nồng độ khí H2.
Thêm carbon.
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:
Cr2O72- (da cam) + H2O ⇌ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) ⇌ C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,060M; [B] = 0,120M; [C] = 0,216M. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
(a)
Dung dịch có nồng độ ion H+ là 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là
(a)
Dung dịch có nồng độ ion OH - là 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là
(a)
Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?
S2- là base
H2O là base
HS- là base
S2- là acid
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
NaOH
NaCl
KOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
NaOH
H2SO4
NaCl
Dãy nào sau đây gồm các chất điện li mạnh?
KOH, NaCl, H2CO3.
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)
(a)
Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn
sai
đúng
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất
sự dịch chuyển cân bằng
sự chuyển động vận tốc phản ứng
sự biến đổi hằng số cân bằng
cho cân bằng hóa học : PCl5(g) -> PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng
tăng áp suất của hệ
tăng nhiệt độ phản ứng của hệ
thêm Cl2 của hệ
Cho cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) -> 2HI(g) . ΔrH0298> 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ
Cho cân bằng hóa học : N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) , phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nồng N2
thay đổi nhiệt độ
thêm chất xúc tác Fe
Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .
Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?
tăng nồng độ khí CO2
tăng áp suất
giảm nhiệt độ
tăng nhiệt độ
Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?
Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu
phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là SAI?
tốc độ của phản ứng thuận = phản ứng nghịch
nồng độ của tất cả các chất hỗn hợp phản ứng là không đổi
nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
giảm nhiệt độ và giảm áp suất
tăng nhiệt độ và tăng áp suất
giảm nhiệt độ và tăng áp suất
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp
1. tăng nhiệt độ
2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng
3. giảm nhiệt độ
4. thêm chất xúc tác V2O5
5. giảm nồng độ SO3
6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
1 2 3 4 5
2 3 5
2 3 4 6
1 2 4
Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);
(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);
(III) FeO (s) + CO (s) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);
(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm chất xúc tác?
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cho
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?
Một mũi tên có chiều từ trái sang phải
Hai nửa mũi tên ngược nhau
Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái
dấu =
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) <=> CaO(s) = CO2(g)
Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng?
1
2
3
4
