wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 77

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch với [H­+] = 2.10-3 M sẽ có:

a)

pH < 7, môi trường kiềm

b)

pH > 7, môi trường kiềm

c)

[H+] > 10-7, môi trường axit

d)

[H+] = 10-7, môi trường trung tính

2.

Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-10 M. Dung dịch đó có môi trường

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

3.

Trong các ý sau, ý nào sai?

a)

Dung dịch có pH<7 làm quỳ tím hóa đỏ

b)

Dung dịch có pH=5 làm phenolphtalein có màu hồng

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

d)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng

4.

Cho các dung dịch muối sau:

NaNO3; K2CO3; CuSO4; AlCl3.

Dung dịch có pH > 7 là:

a)

NaNO3

b)

K2CO3

c)

AlCl3

d)

CuSO4

5.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaNO3.

d)

Dung dịch NH3.

6.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+]

b)

pH = lg [H+]

c)

pH = +10 lg [H+]

d)

pH = - lg [OH-]

7.

Dung dịch nào sau đây có tính axit?

a)

[H+] = 0,012

b)

pH=12

c)

pH = 7.

d)

[OH-] = 10-3.

8.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit.

b)

trung tính.

c)

kiềm.

d)

không xác định được.

9.

Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol/lít của ion H+

a)

0,1

b)

3.

c)

0,001

d)

0,01

10.

Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là

a)

Axit, có pH = 5

b)

Axit, có pH = 9

c)

Bazơ, có pH = 5

d)

Bazơ, có pH = 9.

11.

pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M?

a)

12

b)

2,3

c)

11,7

d)

2

12.

Một dung dịch có [H+] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?

a)

pH < 3,00

b)

pH = 4,00

c)

pH = 3,00

d)

pH > 4,00

13.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

a)

pH = - lg[H+]

b)

pH + pOH = 14

c)

[H+] = 10aM thì pH = a

d)

[H+].[OH-] = 10-14

14.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3     

b)

NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3   

c)

NH4Cl, NH4NO3,NH4NO2,  

d)

NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3

15.

Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ?

a)

A. NaOH rắn, khan

b)

B. dd HF trong nước

c)

C. NaOH nóng chảy

d)

D. dd NaOH

16.

Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3   (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ     

Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

a)

thuận và nghịch

b)

thuận và thuận

c)

nghịch và thuận

d)

nghịch và nghịch

17.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

18.

Chất nào dưới đây là axit

a)

HCl

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

CaCO3

19.

Chất nào dưới đây là bazo

a)

HCl

b)

Ca(OH)2

c)

K2SO4

d)

CaCO3

20.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo ……. chiều ngược nhau trong cùng điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

22.

hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

23.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

24.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \Longleftrightarrow CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

25.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

27.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

28.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

29.

Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?

a)

5 - 6

b)

6 - 7

c)

4 - 5

d)

7 - 8

30.

Vùng lý tưởng của ao nuôi tôm biển, có pH khaorng bao nhiêu?

a)

6 - 7,5

b)

7,5 - 9

c)

9 - 12

d)

7 - 8,5

31.

Câu 1: Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen

a)

A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


32.

Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.   

d)

D. 1s22s22p3.

33.

Câu 3: Tính chất nào sau đây không đúng với nitrogen?

a)

A. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

B. Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

D. Nitrogen nặng hơn không khí.

34.

Câu 5: Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

a)

A. Ca(NO3)2.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. NH4Cl.

d)

D. NaNO3.

35.

Câu 6: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Cellulose.

c)

C. Protein.

d)

D. Glucose.

36.

Câu 7: Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là


a)

A. 0 và +5.

b)

B. -3 và 0.

c)

C. -3 và +5.

d)

D. -2 và +4.

37.

Câu 8: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?


a)

A. 14N

b)

B. 13N

c)

C. 15N.

d)

D. 12N.

38.

Câu 9: Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hoá.

c)

C. acid.

d)

D. base.

39.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

A. NO.

b)

B. N2O.

c)

C. NH3.

d)

D. NO2.

40.

Câu 11: Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

A. chất oxi hoá.

b)

B. base.

c)

C. chất khử.

d)

D. acid.

41.

Câu 12: Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

A. Phân kali.

b)

B. Phân đạm ammonium

c)

C. Phân lân.

d)

D. Phân đạm nitrate.

42.

Câu 13: Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là KHÔNG đúng?

a)

A. Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.

c)

C. Có liên kết cộng hoá trị có cực.

d)

D. Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

43.

Câu 14: Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

A. Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

B. Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

C. Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.

d)

D. Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.

44.

Câu 15: Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.

b)

B. Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

C. Nitrogen khó hoá lỏng.

d)

D. Nitrogen không có cực.

45.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

46.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

47.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
48.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
49.

Nitrogen khá trơ về mặt hoá học, vậy ở nhiệt độ nào nitrogen trở nên hoạt động hơn?

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nhiệt độ thấp.

c)

Nhiệt độ trung bình.

50.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

51.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do?

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

Nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

52.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu?

a)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

53.

Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxi trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là?

a)

N2O, NO

b)

NO2, N2O5

c)

NO, NO2

d)

N2O5, HNO3

54.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

55.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

56.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

57.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

58.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

59.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

có 2 liên kết ba

60.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

61.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

62.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

63.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

64.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

65.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

66.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

67.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

68.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí

b)

N2 ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

69.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian

b)

số oxi hóa cao nhất

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian

70.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4

71.

Câu 1: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực

b)

B. Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

c)

C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

D. Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền

72.

Câu 2:  Khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí là

                                                                                                  

a)

A. O2        

b)

B. N2    

c)

  C. H2S   

d)

   D. SO2

73.

Câu 3: Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen.

Phát biểu không đúng là

                  

                       

a)

A. Nitrogen là chất khí không màu

b)

B. Tan nhiều trong nước       

c)

C. Nhẹ hơn không khí

d)

    D. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

74.

Câu 4: Nitrogen chủ yếu thể hiện tính

                            

a)

    A. khử.    

b)

B. oxi hóa.

c)

C. acid.

d)

    D. base.

75.

Câu 5: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện

     

a)

  A. nhiệt độ thường.   

b)

B. nhiệt độ khoảng -196oC.

c)

    C. nhiệt độ khoảng 30oC

d)

D. nhiệt độ khoảng 3000oC.

76.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen là không đúng?

a)

  A. N2 lỏng được dùng làm môi trường đông lạnh để bảo quản máu.

b)

    B. N2 không phản ứng với oxygen ở điều kiện thường.

c)

  

  C. Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn Cl2 .

d)

D. N2 không phản ứng với hydrogen ở điều kiện thường.                 

77.

Câu 7: Dãy chất nào nitrogen có số oxi hóa tăng dần là              

                

a)

A. NH4Cl, N2, N2O, NO, HNO3    

b)

B. HNO3, NH4Cl, N2O, N2, NO  

c)

             C. N2, NH4Cl, N2O, NO, HNO3

d)

   D. HNO3, NH4Cl, N2O, NO, N2