wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa_V3

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

2.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

3.

Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay

a)

đóng vai trò lớn nhất về lương thực.

b)

đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.

c)

có diện tích ngày càng tăng rất lớn.

d)

hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu.

4.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

5.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

6.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

7.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâu năm

b)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt

c)

gồm nhiều loại cây khác nhau

d)

chủ yếu chế biến cho xuất khẩu

8.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

b)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

d)

không có sự thay đổi về diện tích.

9.

Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

sản phẩm đa dạng.

b)

chăn nuôi chiếm ưu thế.

c)

sản xuất đã hiện đại hóa.

d)

nền nông nghiệp thâm canh.

10.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

11.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có nhiều điều kiện thuận lợi.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất.

12.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn ít.

c)

đang phát triển mạnh ở vùng núi và trung du.

d)

sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

13.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

hiệu quả cao và tương đối ổn định.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

14.

Xu hướng nổi bật của ngành ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

15.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

b)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

c)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

17.

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh phát triển thủy lợi.

b)

đẩy mạnh khai hoang phục hóa.

c)

tăng diện tích canh tác.

d)

tăng năng suất cây trồng.

18.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

19.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến.

d)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.

20.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

21.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

22.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

23.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

c)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

24.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

a)

trình độ lao động chưa cao.

b)

con giống cho năng suất thấp.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.

d)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

25.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông.

b)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

26.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

27.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

b)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

c)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

28.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

b)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

c)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

d)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

29.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

30.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

có sản lượng ít hơn khai thác.

b)

còn nhiều tiềm năng phát triển.

c)

chủ yếu tập trung ở miền núi.

d)

chỉ phục vụ thị trường nội địa

31.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay.

b)

chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao.

c)

đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng.

32.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay

a)

đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng.

b)

sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh.

c)

sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh.

d)

nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh.

33.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm.

b)

toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu.

c)

đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.

d)

phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

34.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

35.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.

b)

nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

có nhiều sông suối và các hồ rộng.

d)

có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

36.

Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.

b)

khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

d)

khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

37.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

b)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.

c)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

d)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

38.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.

39.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

40.

Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.

b)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

c)

trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.

d)

hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

41.

Khó khăn tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

42.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

có các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

43.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với việc nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ do

a)

Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

Ô nhiễm môi trường ven biển trầm trọng.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

Hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

45.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển.

b)

tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.

c)

thu hút sự tham gia của nhiều người.

d)

tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi.

46.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc.

d)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

47.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

48.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

49.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ xuất khẩu.

b)

có nhiều ngành.

c)

rất hiện đại.

d)

phân bố đồng đều.

50.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.

b)

chỉ có chế biến.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

51.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

52.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

phân bố khá đồng đều.

b)

tỉ trọng giảm dần.

c)

sản phẩm ít đa dạng.

d)

chuyển dịch rõ rệt.

53.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Dọc Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

54.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

b)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

55.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn.

b)

phân bố không đồng đều.

c)

có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

tập trung ở miền núi.

56.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

57.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng.

b)

phân bố đồng đều.

c)

phát triển rất chậm.

d)

thay đổi tích cực.

58.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

59.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

60.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

b)

vị trí cách xa nguồn nhiên liệu.

c)

các nhà máy gây ô nhiễm môi trường.

d)

nhu cầu về điện thấp.

61.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

không tác động tới môi trường.

62.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Chế biến dầu khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện lực.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

63.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây nguyên.

b)

Bắc Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Năm Trung bộ.

64.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

65.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

66.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Phá hủy tầng đất mặt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

67.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng nhiệt điện than.

b)

sản lượng thuỷ điện.

c)

sản lượng nhiệt điện khí.

d)

nguồn điện nhập khẩu.

68.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

69.

Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng Bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

70.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

71.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

thủy, hải sản.

d)

năng lượng.

72.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông.

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

73.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

74.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

75.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

76.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản.

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt.

d)

năng lượng.

77.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ.

b)

than.

c)

dầu.

d)

khí đốt.

78.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

dầu mỏ.

d)

bức xạ mặt trời

79.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

b)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

c)

Dệt- may.

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

80.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

81.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

82.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

thủy, hải sản.

d)

sản phẩm chăn nuôi.

83.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

5 phân ngành.

b)

4 phân ngành.

c)

3 phân ngành.

d)

2 phân ngành.

84.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

85.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Quặng sắt.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Khí đốt.

86.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Luyện kim.

b)

Thủy điện.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Điện mặt trời.

87.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

88.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện gió.

89.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu nhập.

d)

năng lượng mới.

90.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

than bùn.

d)

khí tự nhiên.