wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập cuối kì 1 sinh 11

Total questions: 93

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp ở thực vật có vai trò gì đối với chính cơ thể của chúng?

a)

Cung cấp nguồn CO2 giúp thực vật thực hiện hô hấp tế bào.

b)

Cung cấp chất hữu cơ và năng lượng cho thực vật.

c)

Đảm bảo hàm lượng các loại khí trong khí quyển được duy trì ổn định.

d)

Quang hợp đảm bảo cân bằng khí Oxy và carbon dioxide trong không khí .

2.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp?

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược.

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

c)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật.

3.

Vì sao lại gọi tên là thực vật C3?

a)

Vì sản phẩm đầu tiên khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

b)

Vì sản phẩm cuối cùng khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

c)

Vì sản phẩm trung gian khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

d)

Vì khi cố định CO2 theo con đường Calvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3C.

4.

Thực vật C4 thích nghi với điều kiện môi trường (hàm lượng CO2 thấp) bằng cách

a)

thực hiện cố định CO2 giống như thực vật C3.

b)

không thực hiện cố định CO2 để tiết kiệm năng lượng.

c)

thực hiện cố định CO2 theo hai giai đoạn với sự tham gia của hai loại tế bào khác nhau.

d)

thực hiện cố định CO2 vào ban đêm trong tế bào thịt lá.

5.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật C4?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate.

b)

Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C.

d)

Tế bào bao bó mạch là nơi diễn ra chu trình Canvin.

6.

Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

b)

Chỉ ở nhóm thực vật C4.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

7.

Thực vật C3 cố định CO2 theo con đường nào?

a)

Con đường C4.

b)

Con đường C3.

c)

Con đường CAM.

d)

Con đường C3 hoặc C4.

8.

Thực vật C4 cố định CO2 theo con đường nào?

a)

Con đường C4.

b)

Con đường C3.

c)

Con đường CAM.

d)

Con đường C3 hoặc C4.

9.

Ở thực vật C3, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

OAA (Oxaloacetic acid).

10.

Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

OAA (Oxaloacetic acid).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

d)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

11.

Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là

a)

AM (Malic acid).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

d)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

12.

Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?

a)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

PEP (Phosphoenol).

13.

Phát biểu nào không đúng khi nói về con đường đồng hóa CO2 ở thực vật CAM?

a)

Thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm.

b)

Chu trình Calvin diễn ra vào ban ngày khi có ánh sáng.

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP và sản phẩm cố định đầu tiên là OAA như thực vật C4.

d)

Vào ban đêm, độ pH của tế bào tăng lên do sự tích luỹ malic acid tạm thời.

14.

Ở thực vật, đồng hóa carbon theo con đường nào cho hiệu quả cao nhất?

a)

Con đường C4.

b)

Con đường C3.

c)

Con đường CAM.

d)

Con đường C3 hoặc C4.

15.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

16.

Hô hấp ở thực vật có những vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp ATP để duy trì các hoạt động sống.

b)

Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giúp thực vật có khả năng chịu lạnh, chịu hạn.

d)

Tăng khả năng chống bệnh của thực vật.

e)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp?

a)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây.

b)

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp giúp duy trì nhiệt độ cơ thể, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể thực vật diễn ra bình thường.

c)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần.

d)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng

18.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron→ Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

19.

Hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân.

b)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron.

d)

Tổng hợp acetyl - CoA.

20.

Phát biểu nào đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2.

b)

Lên men xảy ra trong điều kiện có O2, tạo ra nhiều ATP nhất.

c)

Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn chuỗi chuyền electron.

d)

Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2.

21.

Quan sát và cho biết hình thức tiêu hóa ở động vật trong hình ảnh dưới đây:

a)

Tiêu hóa nội bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

b)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào ở động vật có túi tiêu hóa.

d)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật có ống.

22.

Quan sát và cho biết hình thức tiêu hóa ở động vật trong hình ảnh dưới đây:

a)

Tiêu hóa nội bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

b)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào ở động vật có túi tiêu hóa.

d)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật có ống tiêu hóa.

23.

Quan sát và cho biết hình thức tiêu hóa ở động vật trong hình ảnh dưới đây:

a)

Tiêu hóa nội bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

b)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào ở động vật có túi tiêu hóa.

d)

Tiêu hóa ngoại bào ở động vật có ống tiêu hóa.

24.

Có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?

a)

Giảm thiểu bệnh tật.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

d)

Cung cấp thật nhiều các chất dinh dưỡng cần thiết để có được sức khoẻ tốt. 

25.

Quan sát hình ảnh và cho biết: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua mang.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết: Giun đất trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua mang.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

27.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua mang.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

28.

Quan sát và cho biết hình ảnh dưới đây mô tả hình thức trao đổi khí nào ở động vật?

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua mang.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

29.

Quan sát và cho biết hình ảnh dưới đây mô tả hình thức trao đổi khí nào?

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

Trao đổi khí qua mang.

d)

Trao đổi khí qua phổi.

30.

Tập thể dục, thể thao thường xuyên có tác dụng như thế nào tới hệ hô hấp?

a)

Tăng tính đàn hồi của phổi, giảm dung tích sống.

b)

Tăng cường độ hấp thụ O2 và thải CO2.

c)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực.

d)

Tăng tần số hô hấp nhưng vẫn đảm bảo việc cung cấp O2 cho cơ thể và thải CO2 ra ngoài môi trường.

31.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.

b)

đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.

c)

giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.

d)

loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn.

32.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, co khỏe hơn.

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

c)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

33.

Vì sao khi nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường luôn ẩm ướt?

a)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch có thể bơi lội và di chuyển dễ dàng hơn.

b)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da và phổi, da ếch cần ẩm ướt để hô hấp bằng phổi dễ dàng hơn.

c)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da, da ếch cần ẩm ướt để có thể dễ dàng trao đổi khí.

d)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch dễ dàng làm tổ và đẻ trứng.

34.

Phát biểu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh về hô hấp?

a)

Phòng các bệnh về hô hấp bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể.

b)

Giữ vệ sinh môi trường là một biện pháp giúp hạn chế sự phát triển của mầm bệnh.

c)

Thường xuyên luyện tập thể thao giúp các cơ hô hấp khỏe hơn, giảm thể tích khí lưu thông và tăng nhịp thở.

d)

Đeo khẩu trang là một biện pháp giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh.

35.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

36.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

37.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

38.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

a)

Tăng kích thước tế bào cơ tim, tăng khối lượng cơ tim, thành tim phát triển dày lên.

b)

Tăng thể tích buồng tim, do đó, giảm thể tích tâm thu và lưu lượng tim.

c)

Tăng nhịp tim nhằm đảm bảo khả năng cung cấp máu cho cơ thể.

d)

Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu và hàm lượng hemoglobin, do đó, tăng khả năng vận chuyển O2.

e)

Tăng mao mạch ở cơ và xương, do đó, tăng khả năng điều chỉnh huyết áp.

39.

Nhận định nào không đúng khi nói về dạng hệ tuần hoàn ở động vật?

a)

Cá có dạng hệ tuần hoàn đơn.

b)

Ếch có dạng hệ tuần hoàn đơn.

c)

Chim có dạng hệ tuần hoàn kép.

d)

Thỏ có dạng hệ tuần hoàn kép.

40.

Phát biểu nào không đúng khi nói về cấu tạo tim của người và thú?

a)

Tim người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một xoang bao tim.

b)

Tim có vách ngăn để chia tim làm hai nửa (nửa phải và nửa trái).

c)

Giữa các tâm nhĩ, giữa các tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

d)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

41.

Loại van tim nào sau đây nằm ở giữa tâm thất trái và động mạch chủ?

a)

Van hai lá.

b)

Van ba lá.

c)

Van động mạch chủ.

d)

Van động mạch phổi.

42.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây?

a)

Bó His. 

b)

Nút nhĩ thất. 

c)

Mạng lưới Purkinje. 

d)

Nút xoang nhĩ.

e)

Tâm thất.

43.

Phát biểu nào đúng khi nói về hệ dẫn truyền tim?

a)

Hệ dẫn truyền tim gồm tâm nhĩ, tâm thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

Xung điện xuất phát và truyền đi theo trình tự: nút nhĩ thất, cơ tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, mạng Purkinje, bó His, cơ tâm thất.

c)

Xung điện do nút nhĩ thất phát ra sau mỗi khoảng thời gian nhất định.

d)

Nhờ hệ dẫn truyền tim mà tim co dãn được.

44.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bởi trung khu điều hoà tim mạch ở

a)

hành não.

b)

tủy sống.

c)

tuyến trên thận.

d)

tuyến giáp.

45.

Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim.

b)

Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch.

c)

Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

d)

Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim.

46.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

47.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 s, trong đó

a)

tâm nhĩ co 0,3 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

b)

tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

c)

tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,3 s.

d)

tâm nhĩ co 0,4 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.

48.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

b)

hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)

thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)

thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

49.

Máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

50.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

Tim của thú có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

Tim của chim và thú có 6 van tim.

51.

Phát biểu nào không đúng khi nói về điều hòa hoạt động tim mạch?

a)

Tim hoạt động chịu sự điều hòa theo cơ chế thần kinh và thể dịch.

b)

Thần kinh đối giao cảm làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim.

c)

Hormone adrenaline từ tuyến thượng thận có tác dụng làm tăng nhịp tim.

d)

Thần kinh đối giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim.

52.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì tim có cấu tạo đơn giản, hoạt động không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều, chiếm 1/10 trên cơ thể.

c)

Vì thời gian làm việc của tim bằng thời gian nghỉ ngơi.

d)

Vì tim thường xuyên trao đổi chất với máu.

53.

Quan sát hình ảnh về cấu trúc các loại hệ mạch, cho biết tên gọi và chức năng của các cấu trúc (1), (2), (3):

a)

(1) Tĩnh mạch (đưa máu về tim), (2) mao mạch (nơi diễn ra sự trao đổi chất), (3) động mạch (nhận máu bơm ra từ tim).

b)

(1) Động mạch (nhận máu bơm ra từ tim) , (2) mao mạch (nơi diễn ra sự trao đổi chất), (3) tĩnh mạch (đưa máu về tim).

c)

(1) Tĩnh mạch (nhận máu bơm ra từ tim), (2) mao mạch (nơi diễn ra sự trao đổi chất), (3) động mạch (đưa máu về tim).

d)

(1) Tĩnh mạch (đưa máu về tim), (2) động mạch (nhận máu bơm ra từ tim), (3) mao mạch (nơi diễn ra sự trao đổi chất).

54.

Quan sát sơ đồ và cho biết đây là dạng hệ tuần hoàn nào ở động vật?

a)

Hệ tuần hoàn kín đơn, gồm 2 vòng tuần hoàn.

b)

Hệ tuần hoàn kín kép, gồm 1 vòng tuần hoàn.

c)

Hệ tuần hoàn kín kép, gồm 2 vòng tuần hoàn.

d)

Hệ tuần hoàn kín đơn, gồm 1 vòng tuần hoàn.

55.

Quan sát sơ đồ và cho biết đây là dạng hệ tuần hoàn nào ở động vật?

a)

Hệ tuần hoàn kín đơn, gồm 1 vòng tuần hoàn.

b)

Hệ tuần hoàn kín kép, gồm 2 vòng tuần hoàn.

c)

Hệ tuần hoàn hở.

d)

Hệ tuần hoàn kín.

56.

Quan sát sơ đồ và cho biết đây là dạng hệ tuần hoàn nào ở động vật?

a)

Hệ tuần hoàn kín đơn, gồm 1 vòng tuần hoàn.

b)

Hệ tuần hoàn kín kép, gồm 1 vòng tuần hoàn.

c)

Hệ tuần hoàn hở.

d)

Hệ tuần hoàn kín.

57.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn ở hình bên dưới và cho biết đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi.

b)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi.

c)

Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch.

d)

Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch.

58.

Cho các phát biểu về hiện tượng dị ứng và cơ chế thử phản ứng khi tiêm kháng sinh như sau: (1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể. (2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên. (3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ (một lượng lớn glutamine được giải phóng trên diện rộng). (4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2. Các phát biểu đúng là

a)

(1), (2).

b)

(2), (4).

c)

(1), (3).

d)

(2), (3).

59.

Miễn dịch không đặc hiệu có vai trò khi nào?

a)

Khi cơ thể mắc các bệnh tự miễn.

b)

Khi cơ thể bị các vết thương ở da hay niêm mạc.

c)

Khi cơ thể không tiếp xúc với các tác nhân gây bệnh.

d)

Khi cơ thể bị các tác nhân gây hại xâm nhiễm.

60.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Da, các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Da, các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

61.

Yếu tố nào sau đây đặc trưng cho miễn dịch dịch thể?

a)

Kháng thể.

b)

Tế bào T hỗ trợ.

c)

Tế bào T độc.

d)

Tế bào trình diện kháng nguyên.

62.

Các chức năng của miễn dịch không đặc hiệu là

a)

(1) ngăn chặn sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.

b)

(2) nhận diện, tiết protein làm chết các tế bào bệnh.

c)

(3) nhận biết đặc hiệu, loại bỏ và ghi nhớ tác nhân gây bệnh.

d)

(4) thực bào và phân huỷ các tác nhân gây bệnh.

63.

Phản ứng nào sau đây thuộc đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Ghi nhớ các kháng nguyên.

b)

Các tuyến và niêm mạc tiết dịch nhầy.

c)

Hoạt hoá và tăng sinh tế bào lympho T độc.

d)

Tế bào lympho B tiết kháng thể.

64.

Đặc điểm nào dưới đây có ở miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Hình thành trí nhớ miễn dịch.

b)

Có ở tất cả động vật.

c)

Đáp ứng chậm.

d)

Hình thành trong đời sống của từng cá thể.

65.

Trường hợp sau đây được gọi là bệnh tự miễn?

a)

Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.

b)

Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.

d)

Lớp niêm mạc của da ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn.

66.

Đâu không phải là các đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Thực bào.

b)

Sốt.

c)

Viêm.

d)

Hình thành kháng thể.

67.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu?

a)

Miễn dịch đặc hiệu có ở động vật có xương sống, còn miễn dịch không đặc hiệu có ở tất cả động vật.

b)

Miễn dịch đặc hiệu đáp ứng chậm, còn miễn dịch không đặc hiệu đáp ứng tức thời.

c)

Miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể khỏi các mầm bệnh như virus, vi khuẩn, còn miễn dịch không đặc hiệu không có khả năng trên.

d)

Miễn dịch đặc hiệu hình thành trong đời sống của từng cá thể, còn miễn dịch không đặc hiệu có ngay từ khi sinh ra.

68.

Phát biểu nào sai khi nói về phản ứng dị ứng?

a)

Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định.

b)

Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là histamine.

c)

Tất cả các phản ứng dị ứng đều là sốc phản vệ.

d)

Các triệu chứng phổ biến khi bị dị ứng là mẩn ngứa, hắt hơi, sổ mũi, khó thở,…

69.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở miễn dịch đặc hiệu?

a)

Có ở tất cả động vật.

b)

Không hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

Hình thành trong đời sống của từng cá thể.

d)

Đáp ứng tức thời.

70.

Tại sao trước khi tiêm một số loại kháng sinh người ta phải thử phản ứng dị ứng của cơ thể với kháng sinh?

a)

Vì để xác định liều lượng kháng sinh cần tiêm cho bệnh nhân.

b)

Vì trong thành phần của thuốc có thể chứa dị nguyên, thử phản ứng dị ứng giúp tránh những phản ứng phụ không mong muốn sau khi tiêm.

c)

Vì để đảm bảo kháng sinh được cơ thể sử dụng chính xác khi tiêm vào cơ thể.

d)

Vì trong thành phần của thuốc có thể chứa kháng thể, thử phản ứng dị ứng giúp kiểm tra hoạt động của kháng thể trên cơ thể.

71.

Khi nói về bệnh ung thư có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

a)

Bệnh ung thư là do một nhóm tế bào trở nên bất thường và phân chia liên tục, không kiểm soát và dẫn đến tạp thành khối u ác tính.

b)

Di căn là hiện tượng tế bào u ác tính tách khỏi khối u đi theo máu hoặc bạch huyết đến các vị trí khác và hình thành khối u mới.

c)

Khi tế bào ung thư di chuyển vào tuỷ xương và hình thành khối u ác tính sẽ cản trở chức năng sinh sản ra tế bào bạch cầu từ đó làm cho hệ miễn dịch bị suy yếu.

d)

Ung thư là bệnh phát sinh do chức năng hệ miễn dịch bị phá vỡ.

72.

Cơ sở của hiện tượng dị ứng với chất kích thích, thức ăn là

a)

khi tiếp xúc với kháng nguyên các tế bào trình diện kháng nguyên tiết ra nhiều cytokine gây nên phản ứng quá mức như ngứa, sốt, ho, sổ mũi, sốc phản vệ,..

b)

khi tiếp xúc với kháng nguyên các tế bào trình diện kháng nguyên tiết ra nhiều histamine gây nên phản ứng quá mức như ngứa, sốt, ho, sổ mũi, sốc phản vệ,..

c)

khi tiếp xúc với kháng nguyên các dưỡng bào tiết ra nhiều histamine gây nên phản ứng quá mức như ngứa, sốt, ho, sổ mũi, sốc phản vệ,..

d)

khi tiếp xúc với kháng nguyên các dưỡng bào tiết ra nhiều cytokine gây nên phản ứng quá mức như ngứa, sốt, ho, sổ mũi, sốc phản vệ,..

73.

Khẳng định nào dưới đây về bài tiết ở động vật là đúng?

a)

Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc qua nước tiểu và qua phân.

b)

Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc do cơ thể tạo ra trong quá trình sinh trưởng và phát triển.

c)

Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể.

d)

Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc thông qua quá trình hô hấp, bài tiết mồ hôi và nước tiểu.

74.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

75.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không thể hiện vai trò của bài tiết?

(1) Đào thải các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

(2) Duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định.

(3) Tránh sự chuyển hoá các chất dư thừa thành chất độc hại.

(4) Giúp cơ thể tiếp nhận và tích luỹ các chất cần thiết từ môi trường bên ngoài.

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

3.

76.

Chức năng chính của quả thận trong hệ bài tiết là gì?

a)

Tiết ra hormone.

b)

Lọc máu và tạo nước tiểu.

c)

Tiết ra nước tiểu.

d)

Tạo ra chất dinh dưỡng.

77.

Cân bằng nội môi đảm bảo:

a)

Sự tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

Sự tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

c)

Sự thay đổi nhanh chóng của nội môi.

d)

Sự duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể.

78.

Hệ thống điều hoà cân bằng nội môi gồm những thành phần nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận thực hiện, bộ phận duy trì.

b)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận điều khiển, bộ phận đáp ứng kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận điều khiển, bộ phận duy trì.

d)

Bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện, bộ phận duy trì.

79.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

cơ quan sinh sản.

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu….

80.

Cơ quan nào sau đây tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều hoà muối và nước?

a)

Thận.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Tim.

81.

Quan sát sơ đồ và cho biết cơ chế điều hòa cân bằng nội môi diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Kích thích → Trung khu điều hòa → Thụ thể → Cơ quan trả lời.

b)

Kích thích → Cơ quan trả lời → Thụ thể → Trung khu điều hòa.

c)

Kích thích → Thụ thể → Trung khu điều hòa → Cơ quan trả lời.

d)

Kích thích → Thụ thể → Cơ quan trả lời → Trung khu điều hòa.

82.

Điều khiển hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan giúp đưa giá trị môi trường trong trở về trạng thái bình thường là chức năng của

a)

thụ thể.

b)

trung khu tiếp nhận kích thích.

c)

cơ quan trả lời.

d)

trung khi điều hòa (thần kinh, thể dịch).

83.

Phát biểu nào không đúng khi nói về cân bằng nội môi?

a)

Cân bằng nội môi là sự duy trì ổn định của môi trường bên trong cơ thể.

b)

Cân bằng nội môi có tính chất cân bằng động.

c)

Trạng thái cân bằng nội môi được duy trì nhờ hệ thống điều hoà cân bằng nội môi.

d)

Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các chỉ số như huyết áp, nhiệt độ cơ thể, lượng đường trong máu,... là một hằng số.

84.

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thận trong điều hoà cân bằng nội môi là không đúng?

a)

Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin.

b)

Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+ ra nước tiểu.

c)

Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu.

d)

Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành.

85.

Ví dụ sau đây không thể hiện cơ chế cân bằng nội môi?

a)

Nồng độ glucose trong máu người được duy trì ở mức 3,9 - 6,4 mmol/L.

b)

Ở người, pH máu được duy trì khoảng 7,35 - 7,45 nhờ hoạt động của hệ đệm, phổi và thận.

c)

Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận tăng cường tái hấp thụ nước và tăng uống nước.

d)

Hoạt động của các tế bào bạch cầu làm giảm số lượng tác nhân gây bệnh trong cơ thể.

86.

Cho biết chỉ số xét nghiệm Urea của người bình thường từ 2,5 - 7,5 mmol/L, nếu một người có chỉ số urea trong máu là 8,0 mmol/L thì có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh tiểu đường.

b)

Bệnh Gout.

c)

Bệnh tiêu chảy.

d)

Bệnh viêm phổi.

87.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng chịu đựng những tác động từ môi trường xung quanh của cơ thể sinh vật.

b)

sự thu nhận các kích thích từ môi trường của cơ thể sinh vật.

c)

sự thu nhận và trả lời của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

88.

Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng ở thực vật khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích.

b)

Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng thực hiện qua cung phản xạ.

c)

Cảm ứng ở thực vật, thông tin kích thích được truyền dưới dạng xung thần kinh.

d)

Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thận hoặc lá.

89.

Cơ chế cảm ứng ở sinh vật gồm

a)

thu nhận kích thích và trả lời kích thích.

b)

thu nhận kích thích và dẫn truyền kích thích.

c)

thu nhận kích thích, tổng hợp kích thích và dẫn truyền kích thích.

d)

thu nhận kích thích, dẫn truyền kích thích, xử lí thông tin, trả lời kích thích.

90.

Trong cơ chế cảm ứng ở sinh vật có hệ thần kinh, kích thích được dẫn truyền đến bộ phận

a)

thu nhận kích thích.

b)

dẫn truyền kích thích.

c)

phân tích và tổng hợp thông tin.

d)

tế bào thụ cảm.

91.

Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Các yếu tố môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, nước, ...) là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

b)

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

c)

Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.

d)

Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.

92.

Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là:

a)

Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.

b)

Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

c)

Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.

d)

Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

93.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về vai trò của cảm ứng đối với thực vật?

(1) Hướng sáng dương của thân và cành giúp cây quang hợp.

(2) Hướng sáng âm và hướng trọng lực dương đảm bảo cho rễ mọc trong đất, hút nước và các chất dinh dưỡng.

(3) Hướng hoá và hướng nước đảm bảo cho rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và phân bón để lấy nước và các chất dinh dưỡng.

(4) Vận động cảm ứng giúp thực vật thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường, đảm bảo cho thực vật tồn tại và phát triển.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.