wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở động vật – Phần I: Trắc nghiệm

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự ………… đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

chuyển động của từng cơ quan

b)

chuyển động của một phần cơ thể

c)

chuyển động cục bộ

d)

chuyển động của cả cơ thể

3.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

b)

tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

c)

số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

d)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

4.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

5.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng:

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

6.

Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)……. và ……..(2)…… với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết

c)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết

d)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác

7.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

ruột khoang, chân khớp.

8.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng:

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

9.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)……. điều khiển hoạt động của ……..(2)…….. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

10.

Hình bên mô tả neuron thần kinh chính thức, xung thần kinh sau khi được xử lí sẽ đi qua neuron khác từ cấu trúc số ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch đầu.

d)

Hạch ở các chi.

12.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

13.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng:

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

14.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?

(1) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh.

(2) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú.

(3) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

(4) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tuỷ) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tuỷ sống).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → tuỷ sống → sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → tuỷ sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → tuỷ sống → sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tuỷ sống → sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → các cơ ngón tay.

16.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

K+K^+

b)

Mg2+Mg^{2+}

c)

Ca2+Ca^{2+}

d)

Na+Na^+

17.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tuỷ sống).

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tuỷ sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tuỷ).

c)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tuỷ) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tuỷ sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tuỷ sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

18.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc gì?

a)

phản xạ

b)

cảm ứng

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung thần kinh

19.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ...(1)... về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ...(2)... đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Chọn cụm từ đúng điền vào (1) và (2).

a)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác

b)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động

c)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động

d)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác

20.

Tế bào thần kinh còn được gọi là gì?

a)

synapse

b)

neuron

c)

myelin

d)

ranvier

21.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

synapse

b)

hạch thần kinh

c)

tủy

d)

neuron

22.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục

23.

Sợi trục của neuron có chức năng gì?

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể

b)

truyền kích thích đến tế bào khác

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể

24.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là gì?

a)

synapse

b)

chùy synapse

c)

sợi nhánh

d)

eo Ranvier

25.

Chức năng của neuron là gì?

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể

26.

Điện thế nghỉ là sự ...(1)... điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ...(2)... so với bên ngoài màng mang điện tích ...(3).... Chọn cụm từ đúng điền vào (1), (2), (3).

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm

27.

Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp

b)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp

28.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Điện thế hoạt động xuất hiện không đứng tại điểm phát sinh mà lan truyền dọc theo sợi thần kinh. (2) Cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau. (3) Tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau. (4) Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua ... sang tế bào khác. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống.

a)

synapse

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh

30.

Synapse là gì?

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh

b)

một loại chất truyền giao thần kinh

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

31.

Synapse có hai loại nào?

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh

b)

synapse hóa học và synapse điện

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh

d)

synapse hóa học và synapse điện

32.

Loại synapse phổ biến ở động vật là gì?

a)

synapse xung thần kinh

b)

synapse sinh học

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện

33.

Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục

b)

các eo Ranvier

c)

chất chuyển hóa thần kinh

d)

chất chuyển giao thần kinh

34.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh. (2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ. (3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận. (4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành

36.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành

37.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh

38.

Nối các loại thụ thể sau cho đúng với vai trò của chúng.

1. Thụ thể cơ học; 2. Thụ thể hóa học; 3. Thụ thể điện từ; 4. Thụ thể nhiệt; 5. Thụ thể đau.

Vai trò:

a. Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.

b. Phát hiện nóng lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt nằm ở phần sau vùng dưới đồi, qua đó điều hòa nhiệt độ.

c. phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

d. Phát hiện tổn thương mô do các tác nhân cơ học, hóa học, điện, nhiệt, áp lực mạnh gây ra.

e. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ như ánh sáng nhìn thấy, dòng điện và từ trường.

Chọn phương án ghép đúng.

a)

1d, 2a, 3e, 4b, 5c

b)

1c, 2a, 3e, 4b, 5d

c)

1d, 2e, 3a, 4b, 5c

d)

1c, 2e, 3a, 4b, 5d

39.

Khứu giác có vai trò gì?

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhờ và tạo thành viên

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

gây nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh

40.

Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt?

a)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón

b)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón

c)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực

d)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực

41.

Lượng thông tin của thụ thể cảm giác nào lớn nhất so với các thụ thể cảm giác khác mà cơ thể tiếp nhận được?

a)

Thụ thể quang học

b)

Thụ thể đau

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể nhiệt

42.

Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm những phần nào?

a)

tai ngoài, tai giữa và tai trong

b)

tai ngoài, tai giữa và ốc tai

c)

tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai

d)

tai ngoài, màng nhĩ và tai trong

43.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ bộ phận nào?

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não

44.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành

một câu có nội dung đúng về hệ thần kinh ở động vật:

1. Hệ thần kinh dạng ống

a. Thường gặp ở các ngành giun như giun dẹp,

giun tròn.

2. Hệ thần kinh dạng lưới

b. Thường gặp ở động vật thuộc các lớp cá, lưỡng

cư, bò sát, chim và thú.

3. Hệ thần kinh dạng chuỗi

hạch

c. Thường gặp ở ruột khoang.

a)

1-a, 2-b, 3-c.

b)

1-b, 2-c, 3-a.

c)

1-c, 2-b, 3-a

45.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành

một câu có nội dung đúng về hệ thần kinh ở động vật:

1. Hệ thần kinh

a. Được hình thành nhờ số lượng rất lớn các tế bào thần

kinh tập hợp lại thành một ống thần kinh nằm dọc theo vùng

lưng của cơ thể, các tế bào thần kinh tập trung mạnh ở phía

đầu dẫn đến não bộ phát triển.

2. Hệ thần kinh

dạng chuỗi hạch

b. Được hình thành từ các tế bào thần kinh tập hợp lại thành

các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài của cơ thể.

3. Hệ thần kinh

c. Được cấu tạo từ các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ

thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-a, 2-c, 3-b

c)

1-c, 2-b, 3-a

46.

Cơ quan tiền đình gồm:

a)

cửa sổ tròn, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

b)

cửa sổ tròn, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

c)

nang cầu, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

d)

nang cầu, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

47.

Động vật không xương sống có hệ thần kinh …(1)… ……… (2) … phản xạ có điều kiện. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kém phát triển, (2) khó thành lập

b)

(1) phát triển, (2) khó thành lập

c)

(1) kém phát triển, (2) dễ thành lập

d)

(1) phát triển, (2) dễ thành lập

48.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

Số lượng có giới hạn.

d)

Có sự tham gia của vỏ não.

49.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện? (1) Do di truyền, sinh ra đã có. (2) Rất bền vững. (3) Có sự tham gia của vỏ não. (4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác.

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

duỗi thẳng cơ thể.

d)

co toàn bộ cơ thể.

51.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.

d)

phân bố ở một số phần cơ thể.

52.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

53.

Bộ phận của não phát triển nhất là:

a)

não trung gian.

b)

bán cầu đại não.

c)

não giữa.

d)

tiểu não và hành não.

54.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ cơ ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da → sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

55.

Bộ phận quan trọng nhất đóng vai trò điều khiển các hoạt động cơ thể là:

a)

não giữa.

b)

bán cầu đại não.

c)

tiểu não và hành não.

d)

não trung gian.

56.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

57.

Hình bên mô tả hệ thần kinh dạng (1) và hệ thần kinh này hoạt động theo nguyên tắc (2). Cụm từ điền (1) và (2) lần lượt là

a)

1: lưới, 2: phản xạ.

b)

1: ống, 2: phản xạ.

c)

1: hạch, 2: dẫn truyền.

d)

1: ống, 2: đáp ứng xung thần kinh.

58.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

59.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta “hắc xi hơi”.

60.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một …(1)… điều khiển hoạt động của …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – cơ quan; 2 – cả cơ thể.

b)

1 – trung tâm; 2 – cả cơ thể.

c)

1 – cơ quan; 2 – một xung xác định trên cơ thể.

d)

1 – trung tâm; 2 – một vùng xác định trên cơ thể.

61.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các dây thần kinh …(1)… về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo dây thần kinh …(2)… đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – cảm giác; 2 – cảm giác.

b)

1 – cảm giác; 2 – vận động.

c)

1 – vận động; 2 – cảm giác.

d)

1 – vận động; 2 – vận động.

62.

Điện thế nghỉ là sự …(1)… điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích …(2)… so với bên ngoài màng mang điện tích …(3)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – tương tác; 2 – âm; 3 – dương.

b)

1 – chênh lệch; 2 – âm; 3 – dương.

c)

1 – tương tác; 2 – dương; 3 – âm.

d)

1 – chênh lệch; 2 – dương; 3 – âm.

63.

Trường hợp: Khóc khi chào đời. Thuộc loại phản xạ nào?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

64.

Ghép nội dung đúng về vai trò của thụ thể hóa học. Chọn một mô tả phù hợp nhất.

a)

Tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh

b)

Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu

c)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học

d)

Phát hiện nóng lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi

e)

Phát hiện tổn thương mô do các tác nhân cơ học, hóa học, điện, nhiệt

65.

Ghép nội dung đúng về vai trò của thụ thể điện từ. Chọn một mô tả phù hợp nhất.

a)

Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ như ánh sáng nhìn thấy, dòng điện và từ trường

b)

Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu

c)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do năng lượng cơ học

d)

Phát hiện tổn thương mô do áp lực mạnh gây ra

e)

Phát hiện nóng hoặc lạnh để điều hòa thân nhiệt qua vùng dưới đồi

66.

Ghép nội dung đúng về vai trò của thụ thể đau. Chọn một mô tả phù hợp nhất.

a)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học

b)

Phát hiện tổn thương mô do các tác nhân cơ học, hóa học, điện, nhiệt, áp lực mạnh gây ra

c)

Phát hiện nóng lạnh để gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt

d)

Tiếp nhận và chuyển đổi kích thích thành điện thế thụ thể rồi phát xung thần kinh

e)

Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu trong máu

67.

Ghép nội dung đúng về vai trò của thụ thể nhiệt. Chọn một mô tả phù hợp nhất.

a)

Phát hiện nóng lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt nằm ở phần sau vùng dưới đồi, qua đó điều hòa nhiệt độ

b)

Phát hiện tổn thương mô do hóa chất và áp lực mạnh

c)

Phát hiện các dạng năng lượng điện từ như ánh sáng

d)

Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu trong máu

e)

Phát hiện biến dạng vật lý do năng lượng cơ học

68.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về hệ thần kinh dạng ống: Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về hệ thần kinh dạng ống: Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về hệ thần kinh dạng ống: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về điện thế hoạt động: Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về điện thế hoạt động: Điện thế hoạt động xuất hiện không dừng tại điểm phát sinh mà lan truyền dọc theo sợi thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về điện thế hoạt động: Cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về điện thế hoạt động: Tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dựa trên đoạn mô tả về độc tố tetrodotoxin (TTX) ở cá nóc và hình minh họa công thức cấu trúc cùng hình cá nóc, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Để có thể sử dụng cá nóc làm thực phẩm thì phải lấy hết các phần nội tạng, trứng, ruột và tinh hoàn cá.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa trên đoạn mô tả về độc tố tetrodotoxin (TTX) ở cá nóc và hình minh họa, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Độc tố tetrodotoxin gây tác hại đến hệ thần kinh bằng cách ức chế kênh natri ở màng trước synapse làm tín hiệu xung thần kinh bị ngăn truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa trên đoạn mô tả về độc tố tetrodotoxin (TTX) ở cá nóc và hình minh họa, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Một nguyên nhân gây tê liệt là do TTX bám ở synapse của cơ vân rất chặt chẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa trên đoạn mô tả về độc tố tetrodotoxin (TTX) ở cá nóc và hình minh họa, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Thời gian vàng để cứu sống lí tưởng một người khi nhiễm độc là 20 phút sau khi ăn phải độc tố này.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về phản xạ ở động vật: Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về phản xạ ở động vật: Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về phản xạ ở động vật: Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai khi nói về phản xạ ở động vật: Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mệnh đề sau là Đúng hay Sai: Phản ứng toàn cơ thể, chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mệnh đề sau là Đúng hay Sai: Phản ứng nhanh, chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mệnh đề sau là Đúng hay Sai: Phản ứng ở một vùng cơ thể, độ chính xác cao.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mệnh đề sau là Đúng hay Sai: Phản ứng thông qua các phản xạ không điều kiện hoặc có điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa vào hai hình mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp với các nhãn số 1, 2, 3, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Hai loài trên có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; cấu trúc số tương ứng là (1) não, (2) dây thần kinh, (3) hạch thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa vào hai hình mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp với các nhãn số 1, 2, 3, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Các hạch ở phần đầu có kích thước lớn hơn tạo thành não giúp phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa vào hai hình mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp với các nhãn số 1, 2, 3, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Khi bị kích thích vào một điểm trên cơ thể, cơ thể có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch trả lời cục bộ (một phần cơ thể).

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dựa vào hai hình mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp với các nhãn số 1, 2, 3, cho biết mệnh đề sau Đúng hay Sai: Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thì phản xạ của chúng là phản xạ có điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai