wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HK1

Total questions: 90

Worksheet time: 23hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu.    

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

 Nhờ các bơm ion

d)

chủ động.

2.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

qua lông hút rễ

b)

. qua lá.

c)

qua thân

d)

qua bề mặt cơ thể

3.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗcủa rễ theo những con đường:

a)

gian bào và tế bào chất

b)

. gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

gian bào và tế bào nội bì

4.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác ?

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

c)

Áp suất của lá.

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, củ, quả,…).

5.

: Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)

b)

lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

ực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ.

6.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

b)

Rễ

c)

Thân.

d)

Hoa

7.

Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây? (1) Tạo lực hút đầu trên. (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng. (3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (4).

8.

:Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây?

a)

Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá

b)

Qua thân, cành và khí khổng.

c)

Qua khí khổng và lớp cutin.

d)

Qua khí khổng không qua lớp cutin.

9.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh.

10.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

nước.

b)

ion khoáng

c)

nước và ion khoáng.

d)

Saccarôza và axit amin.

11.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò:

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

12.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

13.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây? 1. Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây. 2. Không thể thay thế được bằng bất kì nguyên tố nào khác. 3. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể. 4. Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

15.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 và NO−3.

b)

N2 và NH+3

c)

NH+4 và NO−3

d)

NH−4 và NO+3.

16.

. Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2

a)

Vi khuẩn nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amon hóa.

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nito.

17.

. Khi nói về quá trình cố định đạm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí.

b)

Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh.

c)

Cố định đạm là môt quá trình khử N2 thành NH3.

d)

Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO−3.

18.

Vi khuẩn cố định Nitơ có một loại enzim đặc biệt là:

a)

. Restristaza

b)

Helicaza

c)

Nitrôgenaza

d)

Rhizobium

19.

Nito tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây? 1. Nito vô cơ. 2. Nito hữu cơ. 3. Nito phân tử. 4. Nito hợp chất

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

. 1, 3, 4

20.

Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

b)

Là thành phần của protein, axit nucleic

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

d)

. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

21.

Cấu trúc nào sau đây là nơi thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Khí khổng

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Lục lạp

22.

Nhóm sắc tố phụ bao gồm những chất nào sau đây?

a)

Carôten và xantôphyl

b)

Xantôphyl và diệp lục a

c)

Diệp lục a và diệp lục b

d)

Carôten và phicoxiamin

23.

Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh bao gồm những chất nào sau đây?

a)

Carôten và xantôphyl

b)

Xantôphyl và diệp lục a

c)

Diệp lục a và diệp lục b

d)

Carôtenôit và diệp lục

24.

Sản phẩm của pha sáng gồm những chất nào sau đây?

a)

ATP, NADPH và O2

b)

. ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

ATP, NADPH

25.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền (strôma) của lục lạp

d)

Màng tilacoit của lục lạp

26.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

27.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là gì?

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng

b)

Quá trình tổng hợp cacbohidrat

c)

Quá trình cố định CO2

d)

Quá trình tái cố định CO2

28.

Trật tự nào sau đây là đúng với các giai đoạn trong chu trình Canvin?

a)

khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

c)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

d)

cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).\

29.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

30.

Điểm bão hòa ánh sáng là gì?

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn nhất

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

31.

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm nào sau đây?

a)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

b)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

c)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang

32.

Nồng độ CO2 trong tự nhiên là bao nhiêu?

a)

0,04%

b)

0,02%

c)

0,03%

d)

0,01%

33.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

b)

Toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

34.

Hô hấp là quá trình nào sau đây?

a)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

35.

Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Chu trình crep → đường phân → chuỗi truyền êlectron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền êlectron hô hấp → chu trình Crep.

c)

Đường phân → chu trình Crep → chuỗi truyền êlectron hô hấp

d)

Chuỗi truyền êlectron hô hấp → chu trình Crep → đường phân.

36.

Hô hấp sáng là quá trình nào sau đây?

a)

Là quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

b)

Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

c)

Là quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở trong tối.

d)

Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở trong tối.

37.

Tiêu hoá là quá trình nào sau đây?

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

b)

. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo năng lượng.

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

38.

Trong ống tiêu hóa, thức ăn được biến đổi nhờ hoạt động nào?

a)

Hoạt động cơ học

b)

Sự di chuyển của ăn vật

c)

. Hoạt động hóa học

d)

Hoạt động cơ học và hóa học

39.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số được tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào

40.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi và tiêu hóa nội bào

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

41.

: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

d)

Một số thức ăn được tiêu hóa nội bào, còn lại là tiêu hóa ngoại bào.

42.

: Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi cơ học và hoá học

b)

Biến đối hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật.

c)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh vật.

d)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đối nhờ vi sinh vật cộng sinh

43.

Ở động vật ăn thịt, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi cơ học và hoá học

b)

Biến đối hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật.

c)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh vật

d)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đối nhờ vi sinh vật cộng sinh.

44.

Hô hấp là gì?

a)

Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

b)

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

45.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Chim bồ câu

b)

Giun đất

c)

Cá rô

d)

Châu chấu.

46.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng

47.

Cây trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn cây trên đồi vì: (1) Cây trong vườn được sống trong môi trường có nhiều nước hơn cây ở trên đồi. (2) Cây trên đồi có quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn. (3) Cây trong vườn có lớp cutin trên biểu bì lá mỏng hơn lớp cutin trên biểu lá của cây trên đồi. (4) Lớp cutin mỏng hơn nên khả năng thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn. Phương án trả lời đúng là:

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (4).

d)

. (1), (3), (4)

48.

Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì: (1) Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây (2) Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo (3) Lúc này khí khổng đang đóng, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước (4) Đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá. Phương án trả lời đúng là:

a)

(2), (3)

b)

(2), (4)

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4)

49.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cây lúa không thể sống được nếu thiếu nito trong môi trường dinh dưỡng?1. Nito là nguồn dinh dưỡng thiết yếu. 2. Nito là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như protein, ATP, ... 3. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim. 4. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính hóa keo. 5. Thiếu nito cây lúa không thể quang hợp được

a)

5

b)

4

c)

. 3

d)

2

50.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

. Dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây

51.

Khi nói về diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

52.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

Không gian và thời gian cố định CO2

53.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phần của ống tiêu hóa ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

54.

Quá trình hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là gì?

a)

Chuỗi chuyền êlectron

b)

Chu trình crep.

c)

Đường phân.

d)

Lên men

55.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Tế bào khí khổng

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào lông hút.

d)

Tế bào nhu mô vỏ.

56.

: Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.

b)

Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

c)

Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

d)

Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

57.

: Khi nói về mạch gỗ của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng

1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống. 2- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm. 3- Các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây đều là tế bào chết. 4- Vận chuyển dịch nước, các ion khoáng do rễ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ. 5- Áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nước và các ion khoáng. 6- Vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra. Phương án trả lời đúng là:

a)

3

b)

. 4.

c)

5

d)

6.

58.

Khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng? 1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm. 2- Các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống. 3- Thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường (cacbohyđrat) do quang hợp từ lá tạo ra. 4- Động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ ( rễ, thân, hoa, quả, củ,..) của cây. Phương án trả lời đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động? (1) Hiện tượng rỉ nhựa. (2) Hiện tượng thoát hơi nước. (3) Hiện tượng ứ giọt. (4) Hiện tượng đóng mở khí khổng. Phương án trả lời đúng là:

a)

1

b)

2.

c)

3

d)

4

60.

: Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây? (1) Tạo lực hút đầu trên. (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng. (3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4).

61.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

. ion khoáng

62.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành dày căng ra làm thành mỏng co lại → khí khổng đóng lại

b)

thành mỏng hết căng làm thành dày duỗi thẳng → khí khổng đóng lại.

c)

thành mỏng căng ra làm thành dày duỗi thẳng → khí khổng khép lại.

d)

thành dày căng ra làm thành mỏng cong theo → khí khổng đóng lại.

63.

Khi không cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định đạm. Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu:

a)

enzim nitrogenaza

b)

chất khử NADH và ATP

c)

nguyên tố vi lượng

d)

môi trường sống thích hợp

64.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nướ

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng hợp chất.

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất.

65.

Cần phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây? 1. Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể. 2. Thiếu chất khoáng, cây sẽ không phát triển bình thường được. 3. Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây. 4. Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Không phải vai trò của nguyên tố photpho trong cơ thể thực vật là

a)

Là thành phần của axit nucleotit, ATP.

b)

Hoạt hóa enzim.

c)

Là thành phần của photpholipit.

d)

Là thành phần của axit nucleotit, coenzim.

67.

Cây sinh trưởng tốt trên đất có nhiều mùn. Có bao nhiêu giải thích dưới đây là đúng? 1. Trong mùn có nhiều không khí. 2. Trong mùn có các hợp chất chứa nito. 3. Trong mùn, cây dễ hút nước hơn. 4. Trong mùn chứa nhiều chất khoáng

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

68.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat.

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước.

69.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây là: 1. Nito trong không khí. 2. Nito trong đất. 3. Nito trong nước. 4. Nito trong xác sinh vật.

a)

1 và 2

b)

. 1 và 3.

c)

2 và 3

d)

2 và 4.

70.

: Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng:

a)

nito không tan, cây không hấp thụ được.

b)

nito muối khoáng, cây hấp thụ được

c)

nito độc hại cho cây.

d)

nito tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.

71.

Phát biểu nào sau có nội dung đúng?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nướ

b)

Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng

c)

Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi

d)

. Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cácbonic

72.

Loại sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng trong quá trình quang hợp?

a)

Caroten

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a

d)

Xantophyl

73.

Diệp lục phân bố ở cấu trúc nào của lục lạp?

a)

Trong chất nền Stroma

b)

Trên màng trong của lục lạp

c)

Trên màng Tilacoit

d)

Trên màng ngoài của lục lạp

74.

Trong các phát biểu sau: (1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. (2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học. (3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. (4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. (5) Điều hòa không khí. Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, số phát biểu đúng là? I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2. III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối. IV. Pha tối cung cấp NADP và glucôzơ cho pha sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dừa, mía

77.

Khí khổng ở thực vật CAM có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

78.

Trong quang hợp, ôxi được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng oxi hóa khử

d)

Truyền điện tử

79.

Pha sáng của quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6 và O2

80.

Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

81.

Ý nghĩa sinh học của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Đảm bảo sự cân bằng CO2 và O2 trong khí quyển.

b)

Chuyển hóa gluxit thành chất vô cơ.

c)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sinh lí ở cây.

d)

Thải chất độc ra ngoài cơ thể thực vậ

82.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn ở đâu?

a)

Bên trong túi tiêu hoá

b)

Bên trong tế bào.

c)

Bên trong ống tiêu hoá

d)

Bên trong hệ tiêu hoá.

83.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bà

b)

Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào.

84.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

85.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

86.

: Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

87.

Cơ quan tiêu hoá thú ăn thực vật có điểm gì đặc biệt?

a)

Không có tiêu hoá cơ học ở miệng.

b)

Tiêu hoá hoá học ở ruột non mạnh.

c)

Có manh tràng phát triển.

d)

Dạ dày không tiết dịch vị.

88.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của động vật có vú.

b)

. Phổi và da của ếch nhái.

c)

Phổi của bò sát.

d)

Da của giun đất.

89.

: Cho các đặc điểm sau: 1. Hệ thống ống khí phân nhánh tới các tế bào. 2. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. 3. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ầm ướt. 4. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 Để giúp quá trình trao đổi khí đạt hiệu quả cao, cơ quan hô hấp của đa số các loài động vật cần có những đặc điểm nào?

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

. 2, 1, 4.

90.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhá

d)

Da của giun đất