wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh cuối kì 1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:

a)

Trao đổi chất và sinh sản

b)

Chuyển hoá năng lượng

c)

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

2.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức hoá tự dưỡng?

a)

Thực vật

b)

Vi khuẩn lam

c)

Nấm hoại sinh

d)

Vi khuẩn nitrát hoá

3.

Trong sơ đồ chuyển hoá năng lượng, ATP đóng vai trò gì?

a)

Nguồn nguyên liệu vô cơ

b)

Đồng tiền năng lượng trung gian

c)

Sản phẩm thải loại

d)

Men xúc tác phản ứng

4.

Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở tế bào được thể hiện ở việc:

a)

Các phản ứng chuyển hoá trong tế bào luôn kèm theo sinh nhiệt

b)

Quá trình trao đổi chất tạo chất mới và sử dụng năng lượng ở cùng một tế bào

c)

Quá trình dị hoá của tế bào luôn cần cung cấp thêm năng lượng

d)

Quá trình đồng hoá của tế bào luôn giải phóng năng lượng ra ngoài

5.

Khái niệm nào dưới đây đúng về dinh dưỡng khoáng ở thực vật?

a)

Quá trình cây sử dụng dinh dưỡng để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quá trình hấp thụ và sử dụng ion khoáng từ môi trường ngoài để sinh trưởng và phát triển

c)

Quá trình cây hấp thu nước qua rễ để duy trì áp suất thẩm thấu

d)

Quá trình phân giải chất hữu cơ trong đất để tạo năng lượng

6.

Vai trò nào sau đây của nước đối với tế bào thực vật là đúng?

a)

Nước làm dung môi tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào

b)

Nước chủ yếu giúp tế bào dự trữ các chất dinh dưỡng

c)

Nước là dung môi, thành phần cấu tạo tế bào, tham gia điều hoà nhiệt độ và trao đổi chất

d)

Nước giúp tế bào thực vật tạo ra năng lượng từ phân giải chất hữu cơ

7.

Phát biểu về các nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật như sau:

(1) Fe là nguyên tố vi lượng thiết yếu với cây; khi thiếu sắt, phiến lá màu trắng, gân lá vàng.

(2) Mg là nguyên tố vi lượng thiết yếu với cây; khi thiếu Mg, lá cây thường vàng giữa gân.

(3) P là thành phần của diệp lục; tham gia hoạt hoá enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

(4) Đất giúp cây hấp thụ tốt hơn các nguyên tố như Ca2+, Mg2+. Phương án đúng là:

a)

(1),(2),(3)

b)

(2),(3),(4)

c)

(1),(4)

d)

(2),(3)

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dinh dưỡng nitơ ở thực vật?

a)

Cây hấp thụ nitơ ở dạng NO3− và NH4+

b)

NO3− có được khử trong rễ để tổng hợp acid amin

c)

Độ pH đất chỉ ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ nước ở cây

d)

Cây chịu mặn tích luỹ ion Na+ trong không bào để điều chỉnh thế nước tế bào

9.

Quang hợp ở thực vật là quá trình nào sau đây?

a)

Cây hấp thụ ánh sáng, CO2 và O2 để duy trì hoạt động sống

b)

Cây dùng năng lượng ánh sáng để tạo chất hữu cơ từ CO2 và nước và giải phóng O2

c)

Cây phân giải glucose, ATP để tạo ra CO2 và nước cho tế bào

d)

Cây phân huỷ chất hữu cơ để tạo CO2 và O2 trong mô lá

10.

Khi áp dụng kiến thức về quang hợp, việc hạ thấp nhiệt độ môi trường sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Tăng cường quang hợp do giảm tốc độ thoát hơi nước

b)

Làm giảm hoạt động của enzyme ở pha tối, khiến quang hợp diễn ra chậm lại

c)

Không tạo bất kỳ ảnh hưởng nào lên quá trình quang hợp

d)

Làm quang hợp ngừng trệ do tế bào bị giữ nước quá mức

11.

Hô hấp ở thực vật là:

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình hấp thụ nước

c)

Quá trình phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng

d)

Quá trình hấp thụ chất khoáng

12.

Trong quá trình phân giải hiếu khí, từ một phân tử glucose hình thành được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

20–22

b)

30–32

c)

40–42

d)

50–52

13.

Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

14.

Sản phẩm của giai đoạn lên men của phân giải kị khí trong hô hấp ở thực vật là:

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

Lactic acid + năng lượng

c)

Rượu etylic hoặc lactic acid + năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2

15.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ oxy

d)

Acid

16.

"Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp trong cơ thể thực vật" được hiểu như thế nào?

a)

Là hai quá trình tách biệt, không thống nhất

b)

Là hai mặt bổ sung của một quá trình chuyển hoá thống nhất

c)

Không có sự liên hệ rõ ràng

d)

Là hai quá trình đối lập nhau hoàn toàn

17.

Nông dân thường thu hoạch nông sản vào sáng sớm chủ yếu vì lý do nào sau đây?

a)

Cây vẫn đang diễn ra quá trình quang hợp

b)

Cường độ hô hấp thấp nên hạn chế mất mát chất hữu cơ

c)

Nhiệt độ môi trường lúc đó cao

d)

Cây hoàn toàn khô ráo

18.

Dinh dưỡng ở cơ thể sống được hiểu là quá trình nào sau đây?

a)

Nghiền nát thức ăn để cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp toàn bộ các chất dinh dưỡng để duy trì hoạt động sống

c)

Tiếp nhận, chuyển hoá và sử dụng các chất dinh dưỡng để duy trì hoạt động sống

d)

Loại bỏ các chất cặn bã, chất dư thừa ra khỏi cơ thể

19.

Cho thông tin sau: (1) Nghiền nát thức ăn; (2) Tiêu hoá thức ăn; (3) Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào; (4) Hấp thụ chất dinh dưỡng; (5) Tích luỹ năng lượng trong gan; (6) Thải chất cặn bã. Trình tự đúng của các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng người là:

a)

1→2→5→6

b)

1→2→4→6

c)

2→3→4→6

d)

2→5→3→6

20.

Ở động vật, các hình thức tiêu hoá chính là:

a)

Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá một phần và tiêu hoá bán phần

c)

Tiêu hoá dị dưỡng và tiêu hoá tự dưỡng

d)

Tiêu hoá toàn bộ và tiêu hoá theo thời gian

21.

Động vật có ống tiêu hoá là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương sống

22.

Quan sát hình bên, phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá?

a)

Enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng được tiết ra trong lòng giúp tiêu hoá nội bào

b)

Chất dinh dưỡng được giữ lại trong tế bào sau khi tiêu hoá trong không bào tiêu hoá

c)

Chất thải được đưa ra ngoài qua các lỗ trên thân cơ thể

d)

Dịch tiêu hoá đậm đặc trong lòng túi tiêu hoá nên hiệu quả tiêu hoá tốt hơn ở động vật có ống tiêu hoá

23.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh tiêu hoá ở người?

a)

Vi sinh vật, nấm, dùng thuốc quá liều

b)

Hoá chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,...

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

24.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào

25.

Trong hô hấp ở động vật, được dùng để:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ

b)

Oxy hoá chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng

c)

Vận chuyển chất

d)

Sản xuất enzyme

26.

Vai trò của hô hấp ở động vật là:

a)

Tiêu hoá thức ăn, tạo năng lượng cho các hoạt động sống

b)

Bài tiết các chất độc hại trong phổi ra ngoài môi trường

c)

Vận chuyển các dinh dưỡng gồm O2 và CO2 trong hệ mạch

d)

Cung cấp O2 và loại bỏ CO2, tạo năng lượng cho các hoạt động sống

27.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Rùa

b)

Lươn

c)

Chim

d)

Cá sấu

28.

Động vật có phổi không thể hô hấp dưới nước vì lý do nào?

a)

Nước tràn vào đường dẫn khí làm cản trở sự lưu thông của không khí

b)

Phổi hấp thụ quá nhiều CO2 khi ở trong nước

c)

Phổi bị ép lại khi ngâm trong nước nên không hoạt động được

d)

Không khí trong phổi thoát ra ngoài khi ngập nước

29.

Một bạn học sinh cho rằng: "Côn trùng hô hấp bằng phổi nhỏ." Em hãy nhận xét phát biểu này.

a)

Đúng, vì côn trùng nhỏ nên phổi cũng nhỏ

b)

Sai, vì côn trùng không có phổi, mà hô hấp bằng ống khí

c)

Đúng, vì phổi giúp chúng bay được

d)

Sai, vì côn trùng hô hấp bằng da

30.

Cho các bệnh ở người như sau: (1) hen suyễn, (2) lao phổi, (3) covid-19, (4) sốt xuất huyết Ebola, (5) viêm họng, (6) HIV/AIDS. Có bao nhiêu bệnh kể trên là bệnh hô hấp?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

31.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

32.

Hệ tuần hoàn ở động vật gồm các dạng:

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

33.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành nào?

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

34.

Hệ tuần hoàn đơn có ở lớp động vật nào sau đây?

a)

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

35.

Ở tim người, cơ chế truyền xung thần kinh để làm tâm thất co là:

a)

Nút xoang nhĩ → Bó His → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → tâm thất co

b)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Bó His → mạng Purkinje → tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → Bó His → tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → Bó His → nút nhĩ thất → tâm thất co

36.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

Lực bơm máu của tim

b)

Tổng chiều dài mạch máu

c)

Tổng số lượng máu

d)

Tổng tiết diện mạch máu

37.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế nào sau đây?

a)

Hệ dẫn truyền thần kinh

b)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

c)

Chu kì tim

d)

Trung khu điều hoà tim mạch

38.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

39.

Điều nào không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

a)

Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu di chuyển xa hơn

b)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

40.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây? (1) Lực co tim. (2) Nhịp tim. (3) Độ quánh của máu. (4) Khối lượng máu. (5) Số lượng hồng cầu. (6) Sự đàn hồi của mạch máu. Phương án đúng là:

a)

(1),(2),(3),(4),(6)

b)

(2),(3),(4),(5),(6)

c)

(1),(2),(3),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(4),(5)

41.

Vì sao lạm dụng rượu bia có hại cho hệ tuần hoàn?

a)

Làm tăng hồng cầu

b)

Gây rối loạn nhịp tim, tăng huyết áp

c)

Gây thiếu máu

d)

Tăng oxy trong máu

42.

Vì sao không nên sử dụng các chất kích thích như cà phê, thuốc lá, rượu bia... trước khi đo huyết áp?

a)

Vì có thể khiến người bệnh quá phấn khích và không chịu ngồi yên trong khi đo

b)

Vì có thể làm người bệnh hưng phấn, nói nhiều, gây khó khăn khi tiến hành đo

c)

Vì các chất kích thích làm tim đập nhanh, gây tăng huyết áp tạm thời và có thể làm sai lệch kết quả đo

d)

Vì các chất kích thích làm tim đập nhanh nhưng lại làm giảm huyết áp, dẫn đến kết quả đo không chính xác

43.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hoá học

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tác nhân vật lý

44.

Hàng phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

Hàng rào bảo vệ vật lý, hoá học và các đáp ứng không đặc hiệu

45.

Phản ứng viêm của cơ thể được khởi phát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cơ thể cần phá huỷ các tế bào bị vi khuẩn xâm nhập

b)

Khi các mô hoặc tế bào bị tổn thương bởi tác nhân gây hại

c)

Khi một vùng cơ thể xuất hiện nhiễm trùng lan rộng

d)

Khi tế bào nhiễm virus bắt đầu tiết ra interferon để tự bảo vệ

46.

Đâu là phát biểu đúng về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu tạo ra các đáp ứng khác nhau trước cùng một tác nhân gây bệnh

b)

Miễn dịch không đặc hiệu tạo ra các đáp ứng giống nhau trước cùng một tác nhân gây bệnh

c)

Miễn dịch không đặc hiệu tạo ra các đáp ứng tương tự nhau trước nhiều loại tác nhân gây bệnh khác nhau

d)

Miễn dịch không đặc hiệu tạo ra các đáp ứng khác nhau trước nhiều loại tác nhân gây bệnh khác nhau

47.

Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?

a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao

b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể)

c)

Do cơ chế phòng vệ động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên

d)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm chiếm và gây bệnh của tác nhân gây bệnh

48.

Sốt đóng vai trò bảo vệ cơ thể chủ yếu qua cơ chế nào sau đây?

a)

Ức chế sự nhân lên của nhiều loại vi khuẩn, virus gây bệnh

b)

Làm giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch tại vùng tổn thương

c)

Tăng giải phóng sắt tự do vào máu giúp vi khuẩn dễ bị tiêu diệt hơn

d)

Làm giảm hoạt động thực bào của các tế bào miễn dịch như đại thực bào, bạch cầu trung tính

49.

Vì sao sau khi mắc một số bệnh, cơ thể không bị nhiễm lại

a)

Do cơ thể có phản xạ tốt hơn

b)

Do thuốc kháng sinh còn tồn tại

c)

Do vi khuẩn yếu hơn

d)

Do miễn dịch đặc hiệu tạo tế bào nhớ

50.

Một trẻ sơ sinh được bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. Điều này giúp tăng cường miễn dịch bằng cách nào?

a)

Sữa mẹ có chất gây tăng trường

b)

Sữa mẹ có các tế bào hồng cầu

c)

Sữa mẹ truyền kháng thể - tạo miễn dịch thụ động

d)

Sữa mẹ kích thích tiêm vắc xin

51.

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Càng tăng nồng độ O2O_2 , cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong bảo quản khoai tây, duy trì nhiệt độ quá thấp sẽ làm giảm hô hấp, giúp thời gian bảo quản kéo dài mà không ảnh hưởng đến chất lượng củ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quá trình hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một số loại quả khi thu hoạch non sẽ được xử lý bằng khí ethylene trong kho để làm chậm quá trình chín của quả.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nồng độ O2O_2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nồng độ O2O_2 ở bình 3 tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trâu bò có thể tự tạo ra nguồn năng lượng lớn trong một thời gian ngắn hơn ăn thịt nhờ nhai lại.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Ống tiêu hoá có dạ dày đơn to, ruột già và manh tràng lớn giúp tiêu hoá cơ học, hoá học và tiêu hoá nhờ vi sinh hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các vi sinh vật trong dạ cỏ tiết enzyme cellulase, đồng thời cũng là nguồn thức ăn cung cấp protein cho động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thức ăn nghèo dinh dưỡng nhưng trâu bò ăn với số lượng nhiều nên vẫn phát triển bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cần rửa tay trước khi ăn để tránh nhiễm khuẩn tiêu hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chất xơ giúp tăng nhu động ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Càng ăn mặn thì hệ tiêu hoá càng khoẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đường ruột không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Giảm sử dụng O2O_2 và phân giải glycogen ở cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tăng thể tích O2O_2 khuếch tán vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tăng thông khí phổi/phút.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự nhu động của hệ tiêu hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là hô hấp bằng mang.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phổi của chim có nhiều phế nang, phổi của thú có nhiều ống khí.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi cá thở ra, cửa miệng đóng, thêm miệng nâng lên, nắp mang mở.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Tim người hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Do một nửa chu kì hoạt động của tim người là pha dãn chung, vì vậy tim người có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Ở lưỡng cư, máu động mạch và tĩnh mạch bị pha trộn một phần.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hệ tuần hoàn của chim hiệu quả hơn của thú.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Côn trùng có hệ tuần hoàn hở nhưng vẫn hoạt động hiệu quả nhờ hệ thống ống khí.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Tim 4 ngăn ở người giúp tuần hoàn kép hoạt động hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi tập luyện thể dục, huyết áp tâm thu tăng và huyết áp tâm trương giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Bởi vì cơ thể hoạt động, tim cần gia tăng nhịp để đưa các chất cần thiết đến tế bào nên nhịp tim tăng khi tập luyện thể dục.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Áp suất oxy tĩnh mạch giảm vì tế bào đã sử dụng ít oxy hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tập luyện thể dục có thể khiến khoang huyết áp rộng hơn làm người này dễ đột quỵ.

a)

Đúng

b)

Sai