wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Trong cơ chế lan truyền điện thế họat động qua xinap có sự tham gia của ion
a)
Ca2+
b)
Na+
c)
K+
d)
Mg2+
2.
Trong xinap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
a)
màng sau xinap
b)
màng trước xinap
c)
khe xinap
d)
chùy xinap
3.
Trong xinap, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở
a)
chùy xinap
b)
trên màng trước xinap
c)
trên màng sau xinap
d)
khe xinap
4.
Sau khi điện thế họat động lan truyền đi tiếp ở màng sau, acetyl – cholin phân hủy thành
a)
axetat và cholin
b)
axetyl và cholin
c)
acid acetic và cholin
d)
estera và cholin
5.

Trong cơ chế lan truyền điện thế họat động qua xinap, chất trung gian hóa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm màng sau

a)

mất phân cực

b)

tái phân cực

c)

đảo cực

d)

đảo cực và tái phân cực

6.
Điện thế họat động lan truyền qua xinap chỉ theo 1 chiều từ màng trước ra màng sau vì
a)
phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này
b)
phía màng sau không có chất trung gian hóa học
c)
màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
d)
phía màng sau có màng mielin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này
7.
Các loại xinap trong cơ thể?
a)
Xinap điện, xinap sinh học.
b)
Xinap hoá học, xinap lí học.
c)
Xinap sinh học, xinap lí họ
d)
Xinap hoá học, xinap điện.
8.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về xinap?

(1) Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau.

(2) Tất cả các xinap đều có chứa chất trung gian hoá học là axetincolin.

(3) Tốc độ truyền tin xinap hoá học chậm hơn so với lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao mielin.

(4) Chuyển giao xung thần kinh khi qua xinap hoá học có thể không cần chất trung gian hoá học.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.
Xináp là
a)
diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến...).
b)
diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.
c)
diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.
d)
diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.
10.
Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là
a)
axêtincôlin và sêrôtônin.
b)
axêtincôlin và norađrênalin.
c)
axêtincôlin và đôpamin.
d)
sêrôtônin và norađrênalin.
11.
Tập tính động vật là gì?
a)
Là thói quen của động vật sống trong một môi trường nhất định.
b)
Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường.
c)
Là những hoạt động sống thích nghi với những môi trường nhất định để tồn tại.
d)
Là bản năng của động vật được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
12.
Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành?
a)
Vì số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.
b)
Vì sống trong môi trường đơn giản.
c)
Vì không có thời gian để học tập.
d)
Vì khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
13.
Các loại tập tính của động vật?
a)
Tập tính bẩm sinh - tập tính học được.
b)
Tập tính bẩm sinh - tập tính xã hội.
c)
Tập tính học được - tập tính xã hội.
d)
Tập tính xã hội - tập tính tự phát.
14.
Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?
a)
Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
b)
Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú.
c)
Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa.
d)
Ve sầu kêu vào ngày hè
15.
Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
a)
Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.
b)
Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.
c)
Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.
d)
Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
16.
Chỉ ra phát biểu đúng về tập tính học được? (1). Là tập tính sinh ra đã có. (2) Cơ sở thần kinh là các phản xạ có điều kiện. (3) dễ mất đi khi không được lặp lại. (4) mang tính đặc trưng cho loài. (5) phần lớn tập tính của con người là tập tính học được.
a)

(1), (3), (4)

b)

(2), ( 3), (5).

c)

(2), (4), (5)

d)

(1), (4), (5).

17.
Ứng dụng tập tính nào của động vật đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người?
a)
Phát huy những tập tính bẩm sinh.
b)
Thay đổi tập tính bẩm sinh.
c)
Phát triển những tập tính học tập.
d)
Thay đổi tập tính học tập.
18.
Hãy cho biết các tập tính nào dưới đây là tập tính bẩm sinh, tập tính học được : I. Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm (ca dao). II. Người đi xe gắn máy và môtô phải đội nón bảo hiểm. III. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp nhau để kết nối các sợi tơ thành một tấm lưới. IV. Đi thưa về trình (Thành ngữ).
a)

I & II là tập tính bẩm sinh ; III & IV là tập tính học được.

b)

I & III là tập tính bẩm sinh ; II & IV là tập tính học được.

c)

I & IV là tập tính bẩm sinh ; II & III là tập tính học được.

d)

I là tập tính bẩm sinh ; II , III & IV là tập tính học được.

19.
Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
a)
học khôn.
b)
học ngầm.
c)
điều kiện hoá hành động.
d)
điều kiện hoá đáp ứng.
20.
Tập tính xã hội gồm:
a)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính kiếm ăn.
b)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính di cư.
c)
Tập tính thứ bậc - tập tính vị tha.
d)
Tập tính sinh sản - tập tính di cư.
21.
Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?
a)
Vì sống trong môi trường phức tạp.
b)
Vì có nhiều thời gian để học tập.
c)
Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.
d)
Vì dễ hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
22.
Thế nào là tập tính xã hội?
a)
Là tập tính bảo vệ lẫn nhau chống lại kẻ thù.
b)
Là tập tính sống bầy đàn.
c)
Là tập tính hỗ trợ nhau trong cuộc sống.
d)
Là tập tính tranh giành nhau về giới, nơi ở.
23.
Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đây là một ví dụ vê hình thức học tập:
a)
Học khôn.
b)
Quen nhờn.
c)
Điều kiện hoá hành động.
d)
Điều kiện hoá đáp ứng.
24.
Điều kiện hoá hành động là
a)
kiểu liên kết giữa một hành vi với một kích thích mà sau đó động vật chủ động lặp lại những hành vi này.
b)
kiểu liên kết giữa hai hành vi với nhau mà sau đó động vật chủ động lặp lại những hành vi này.
c)
kiểu liên kết giữa các hành vi với các kích thích mà sau đó động vật chủ động lặp lại những hành vi này.
d)
kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà sau đó động vật chủ động lặp lại những hành vi này.
25.
Một số hình thức học tập ở động vật là: 1- Quen nhờn ; 5- Học khôn; 2- In vết ; 6- Học vẹt; 3- Điều kiện hoá ; 7- Học gạo ; 4- Học ngầm
a)
2 - 4 - 5 - 6 - 7
b)
1 - 3 - 4 - 5 - 7
c)
1 - 3 - 5 - 6 - 7
d)
1 - 2 - 3 - 4 - 5
26.
Một số tập tính phổ biến ở động vật: 1- Tập tính kiếm ăn; 5- Tập tính di cư; 2- Tập tính lãnh thổ; 6- Tập tính đe doạ; 3- Tập tính cạnh tranh; 7- Tập tính xã hội; 4- Tập tính sinh sản
a)
1 - 2- 3 - 4 - 5
b)
3 - 4 - 5 - 6 - 7
c)
1 - 3 - 4 - 5 - 6
d)
1 - 2 - 4 - 5 – 7
27.
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ linh trưởng là
a)
học khôn
b)
học ngầm
c)
in vết
d)
quen nhờn
28.
Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc lọai tập tính
a)
sinh sản
b)
thứ bậc
c)
vị tha
d)
lãnh thổ
29.
Điều nào dưới đấy là không quan trọng đối với chim di cư trong việc tìm và xác định đường bay khi di cư?
a)
Nhạy cảm với tia hồng ngoại
b)
Vị trí mặt trời vào ban ngày
c)
Vị trí mặt trăng vào ban đêm
d)
Sử dụng các vì sao như chiếc la bàn
30.
Một con chim sẻ non mới nở được nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đọan nhạy cảm (từ ngày thứ 10 đến 50 ngày sau khi nở) được nghe tiếng hót của 1 lòai chim sẻ khác. Con chim này khi trưởng thành sẽ
a)
hót tiếng hót chẳng giống lòai nào
b)
vẫn hót giọng hót của lòai mình
c)
hót tiến hót của lòai chim mà nó nghe.
d)
không hề biết hót
31.
Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật, đó là kết quả của quá trình thành lập
a)
các phản xạ có điều kiện
b)
phản xạ không điều kiện
c)
cung phản xạ
d)
các tập tính
32.

Trong các rạp xiếc, người ta đã huấn luyện các động vật làm các trò diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú là ứng dụng của việc biến đổi

a)

tập tính bẩm sinh thành tập tính học được

b)

các điều kiện hình thành phản xạ

33.
Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ họat động của mô phân sinh
a)
Đỉnh
b)
Bên
c)
Lóng
d)
cành
34.
Kết quả sinh trưởng sơ cấp là
a)
làm cho thân, rễ cây dài ra do họat động của mô phân sinh đỉnh
b)
tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
c)
tạo lóng do họat động của mô phân sinh lóng
d)
tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp
35.
Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân tạo
a)
gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
b)
biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp
c)
biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp
d)
tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, libe thứ cấp
36.
Thực vật 2 lá mầm có các mô phân sinh
a)
đỉnh và bên
b)
đỉnh và lóng
c)
đỉnh thân và rễ
d)
lóng và bên
37.
Thực vật 1 lá mầm có các mô phân sinh
a)
đỉnh và lóng
b)
lóng và bên
c)
đỉnh và bên
d)
đỉnh thân và đỉnh rễ
38.
Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa vào
a)
vòng năm
b)
tầng sinh mạch
c)
tầng sinh vỏ
d)
các tia gỗ
39.
Lọai mô phân sinh chỉ có ở cây 1 lá mầm là mô phân sinh:
a)
lóng
b)
đỉnh thân
c)
Bên
d)
đỉnh rễ
40.
Lọai mô phân sinh chỉ có ở cây 2 lá mầm là mô phân sinh:
a)
bên
b)
đỉnh thân
c)
đỉnh rễ
d)
lóng
41.
Lọai mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân sinh:
a)
bên
b)
đỉnh thân
c)
đỉnh rễ
d)
lóng
42.
Lọai mô phân sinh không có ở cây đậu nành là mô phân sinh:
a)
lóng
b)
Bên
c)
đỉnh rễ
d)
đỉnh thân
43.
Thực vật 1 lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa 1 lần là:
a)
tre
b)
Lúa
c)
Cau
d)
dừa
44.
Thực vật 1 lá mầm sống lâu năm và ra hoa nhiều lần là:
a)
dừa
b)
Tre
c)
Lúa
d)
cỏ
45.
Yếu tố bên ngòai tác động lên hầu hết các giai đọan sinh trưởng và phát triên ở thực vật là:
a)
nhiệt độ
b)
nước
c)
ánh sáng
d)
phân bón
46.
Yếu tố bên ngòai có tác dụng là nguồn cung cấp nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình sinh lý diễn trong cây là:
a)
phân bón
b)
ánh sáng
c)
nhiệt độ
d)
nước
47.
Yếu tố có vai trò quyết định ở giai đọan nảy mầm của hạt, chồi là:
a)
nhiệt độ
b)
ánh sáng
c)
nước
d)
phân bón
48.
Mô phân sinh bên có ở các cây:
a)
Cây tre, cây lúa, cây mía
b)
Cây cam, cây mít, cây ổi.
c)
Cây đậu, cây ớt, cây cỏ voi.
d)
Cây cau, cây phượng, cây đa.
49.
Thân cây gỗ to ra nhờ:
a)
Chồi nách.
b)
Mô phân sinh bên.
c)
Chồi đỉnh.
d)
Đỉnh rễ.
50.
Các tế bào ngoài cùng (bần) của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?
a)
Mô phân sinh lóng.
b)
Tầng sinh bần.
c)
Tầng phát sinh.
d)
Tầng sinh mạch.
51.
Cắt ngang cây thân gỗ có các vân gỗ. Vân gỗ được tạo thành do sự họat động của:
a)
Tầng sinh vỏ.
b)
Tầng sinh bần.
c)
Mô phân sinh bên.
d)
Mô phân sinh đỉnh.
52.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở ĐV?
a)
Sư tử đực có bờm, con cái thì không.
b)
Người nam có cơ bắp phát triển, có râu, hiếu chiến.
c)
Người nữ có hiện tượng kinh nguyệt và rụng trứng theo chu kì.
d)
Con công đực có đuôi to và dài đẹp, con cái thì không.
53.
Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là:
a)
Hooc môn sinh trưởng, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
b)
Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđixơn, juvenin.
c)
Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
d)
Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin.
54.
Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
a)
Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn.
b)
Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron.
c)
Hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin.
d)
Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, juvenin.
55.
Tác dụng của hooc môn sinh trưởng (GH) là:
a)
Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
b)
Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxit.
c)
Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, mô và cơ quan.
d)
Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong mô và cơ quan.
56.
Tác dụng của hooc môn tirôxin là:
a)
Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào.
b)
Làm tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản, do đó tăng cường sinh trưởng.
c)
Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
d)
Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong mô và cơ quan.
57.
Ở động vật, hoocmon sinh trưởng được tiết ra từ:
a)
tuyến yên
b)
buồng trứng
c)
tuyến giáp
d)
tinh hoàn
58.
Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmon:
a)
tiroxin
b)
sinh trưởng
c)
Ơstrogen
d)
testosteron
59.
Ở giai đọan trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hoocmon sinh trưởng sẽ dẫn đến:
a)
trở thành người khổng lồ
b)
chậm lớn hoặc ngừng lớn
c)
trở thành người bé nhỏ
d)
sinh trưởng phát triển bình thường
60.
Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hooc môn:
a)
Ơtrôgen.
b)
Ecđisơn.
c)
Tirôxin.
d)
Testostêron.
61.
Ở sâu bướm, hoocmon ecdisơn có tác dụng
a)
gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm
b)
gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm
c)
ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm
d)
kích thích thể allata tiết ra juvenin
62.
Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là
a)
ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
b)
kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecdisơn
c)
kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
d)
ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecdisơn
63.
Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmon
a)
ơstrogen (nữ) và testosteron (nam)
b)
sinh trưởng
c)
tiroxin
d)
ơstrogen (nam) và testosteron (nữ)
64.
Ở giai đọan trẻ em hoocmon sinh trưởng tiết ra qua ít sẽ dẫn đến
a)
não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp
b)
trở thành người khổng lồ
c)
trở thành người bé nhỏ
d)
mất bản năng sonh dục
65.
Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ kém là do cơ thể không có đủ hoocmon:
a)
tiroxin
b)
sinh trưởng
c)
Ơstrogen
d)
testosteron
66.
Nếu gà trống con bị cắt bỏ tinh hoàn thì có hiện tượng nào sau đây?
a)
Đẻ trứng.
b)
Có mào phát triển lớn.
c)
Không biết gáy.
d)
Cựa to.
67.

Hoocmôn nào sau đây trong cơ thể đã làm phụ nữ có râu, giọng khàn

a)

Testôsterol

b)

Tirôxin

c)

Hoocmôn sinh trưởng

d)

Ơstrôgen

68.
Loại hooc môn nào sau đây không gây tác dụng ở người?
a)
Juvenin và ecđixơn.
b)
Ecđixơn và tirôxin.
c)
Juvenin và ơstrôgen.
d)
Prôgestêron và Testosterol.
69.
Hoạt động của tuyến nội tiết nào sau đây khi bị suy giảm dẫn đến trẻ bị lùn và trở nên đần độn?
a)
Thùy sau tuyến yên.
b)
Thùy trước tuyến yên
c)
Tuyến trên thận.
d)
Tuyến giáp.
70.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở nhóm động vật nào sau đây ?
a)
Giun dẹp, giun tròn, thủy tức.
b)
Giun dẹp, giun tròn, chân khớp.
c)
Giun dẹp, chân khớp, ruột khoang.
d)
Giun dẹp, trùng roi, thủy tức.
71.
Con thủy tức sẽ phản ứng như thế nào khi ta dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân nó?
a)
Các xúc tu ở phần đầu co lại
b)
Co chân để tránh kích thích.
c)
Co rút chất nguyên sinh.
d)
Co toàn thân để tránh kích thích.
72.
Phản ứng co của một bắp cơ (chân ếch) tách rời khi bị kích thích có được xem là phản xạ không? Vì sao?
a)
Không vì không có đầy đủ các bộ phận của một cung phản xạ.
b)
Không vì thiếu bộ phận thực hiện điều khiển phản ứng.
c)
Có vì khi cơ bắp chân bị kích thích thì nó có phản ứng co cơ.
d)
Có vì có bộ phân tiếp nhận kích thích và bộ phận trả lời kích thích.
73.
Ở động vật có tổ chức thần kinh, dạng điển hình của cảm ứng là:
a)
Hướng động.
b)
Phản xạ.
c)
Ứng động.
d)
Phản ứng
74.
Một bạn lỡ chạm tay vào những chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Hãy chỉ ra bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:
a)
Thụ quan đau ở tay.
b)
Cơ tay
c)
Hệ thần kinh
d)
Tủy sống
75.
Số lượng phản xạ có điều kiện ngày càng tăng có vai trò:
a)
Giúp phản xạ chính xác hơn.
b)
Giúp cơ thể ít tiêu tốn năng lượng.
c)
Là tiền đề hình thành thêm phản xạ không điều kiện.
d)
Giúp động vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống.
76.
Chọn ý sai về ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch:
a)
Do mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới.
b)
Nhờ có hạch thần kinh nên số lượng tế bào thần kinh của động vật tăng lên làm chúng tiến hóa hơn so với động vật có hệ thần kinh dạng lưới .
c)
Nhờ các hạch thần kinh liên hệ với nhau nên khi kích thích nhẹ tại một điểm thì gây ra phản ứng tòan thân giúp con vật tránh kẻ thù tốt hơn.
d)
Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau và hình thành nhiều mối liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp họat động giữa chúng được tăng cường.
77.
Ý nào sai với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch ?
a)
Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
b)
Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
c)
Khả năng chi phối giữa các tế bào thần kinh tăng lên
d)
Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
78.
Ý nào không đúng đối với phản xạ?
a)
Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
b)
Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
c)
Phản xạ thực hiện nhờ cung phản xạ
d)
Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
79.
Ý nào không đúng đối với cảm ứng ở động vật đơn bào:
a)
Co rút chất nguyên sinh
b)
Cảm ứng thông qua phản xạ
c)
Chuyển động cả cơ thể
d)
Tiêu tốn năng lượng
80.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do
a)
Các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể
b)
Các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng
c)
Các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể
d)
Các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng
81.
Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do
a)
Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
b)
Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
c)
Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng của cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
d)
Các tế bào thần kinh nằm rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
82.
Ý nào sai với sự tiến hoá của hệ thần kinh?
a)
Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
b)
Tiến hoá theo hướng: dạng lưới, chuỗi hạch, dạng ống
c)
Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng,
d)
Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường
83.
Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là
a)
Co toàn bộ cơ thể
b)
Di chuyển đi chỗ khác
c)
Duỗi thẳng cơ thể
d)
Co ở phần cơ thể bị kích thích
84.
Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
a)
Gọi gà đồng thời cho gà ăn, sau đó chỉ cần gọi là gà đã chạy về.
b)
Trẻ sơ sinh khóc khi vừa sinh ra.
c)
Châu chấu co chân khi bị kích thích ở chân
d)
Phản xạ tự vệ của ngón tay khi bị kim chích.
85.
Hệ thần kinh của Giun dẹp có
a)
Hạch đầu, hạch thân
b)
Hạch ngực, hạch bụng
c)
Hạch đầu, hạch ngực
d)
Hạch đầu, hạch bụng
86.
Khi kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể giun đất thì
a)
điểm đó phản ứng
b)
toàn thân phản ứng
c)
phần đuôi phản ứng
d)
phần đầu phản ứng
87.
Khi bị kích thích, cơ thể phản ứng bằng cách co tòan thân thuộc động vật
a)
có hệ thần kinh dạng lưới
b)
có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
c)
có hệ thần kinh dạng ống
d)
động vật nguyên sinh
88.
Trong các động vật sau, dạng nào có hệ thần kinh dạng lưới?
a)
Sứa, san hô, hải quỳ
b)
Giun đất, bọ ngựa, cánh cam
c)
Cá, ếch, thằn lằn
d)
Trùng roi, trùng amip
89.
Trong các sinh vật sau, dạng nào có hệ thần kinh chuỗi hạch?
a)
Giun đất, bọ ngựa, cánh cam
b)
Sứa, san hô, hải quỳ
c)
Cá, ếch, thằn lằn
d)
Trùng roi, trùng amip