wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GỮA KÌ 1

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là:
a)
nước.
b)
các ion khoáng.
c)
các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.
d)
nước và các ion khoáng.
2.
Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây ?
a)
toàn bộ bề mặt cơ thể.
b)
lông hút của rễ.
c)
chóp rễ.
d)
khí khổng.
3.
Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây ?
a)
qua lông hút rễ.
b)
qua lá.
c)
qua thân.
d)
qua bề mặt cơ thể.
4.
Sự mở khí khổng có ý nghĩa nào sau đây ?
a)
Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.
b)
Giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá cung cấp cho quang hợp.
c)
Để khí oxi khuyếch tán từ lá đi ra không khí.
d)
Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác.
5.
Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây ?
a)
Các quản bào và ống rây.
b)
Mạch gỗ và tế bào kèm.
c)
Ống rây và mạch gỗ.
d)
Ống rây và tế bào kèm.
6.
Trong các cơ quan sau đây của cây xanh, cơ quan nào có thế nước thấp nhất ?
a)
Các lông hút ở rễ.
b)
Các mạch gỗ ở thân.
c)
Lá cây.
d)
Cành cây.
7.
Đai caspari có vai trò:
a)
cố định nitơ.
b)
vận chuyển nước và muối khoáng.
c)
tạo áp suất rễ.
d)
kiểm soát lượng nước và chất khoáng hấp thụ.
8.
Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành ?
a)
Tế bào mạch gỗ ở rễ.
b)
Tế bào mạch rây ở rễ.
c)
Tế bào nội bì.
d)
Tế bào biểu bì.
9.
Tế bào thực vật được đặt trong môi trường có thế nước thấp hơn thế nước của tế bào thì tế bào thực vật này sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
a)
mất nước và phồng lên.
b)
nhận nước và co nguyên sinh.
c)
nhận nước và phồng lên.
d)
mất nước và co nguyên sinh.
10.

Vai trò của quá trình thoát hơi nước là

(1) Động lực trên của dòng mạch gỗ.

(2) Giúp hạ nhiệt độ của cây vào những ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

(4) Giải phóng khí O2, CO2, giúp điều hòa không khí.

Phương án trả lời đúng là:

a)
(1), (3) và (4)
b)
(1), (2) và (3)
c)
(2), (3) và (4)
d)
(1), (3) và (4)
11.

Trong cùng một cây, dịch tế bào biểu bì rễ thường có áp suất thẩm thấu cao hơn so với dung dịch đất. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây đúng ?

(1) Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực phía trên để hút nước từ rễ.

(2) Tế bào lông hút chứa chất tan ở nồng độ cao làm tăng áp suất thẩm thấu.

(3) Hoạt động hô hấp ở rễ mạnh làm tăng lượng chất tan có trong tế bào chất của rễ.

(4) Dung dịch đất có nhiều chất tan làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất.

a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
12.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai ?

(1) Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

(2) Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển các chất theo một chiều từ lá xuống rễ.

(3) Một lượng chất hữu cơ sau khi được tổng hợp ở lá sẽ dự trữ ở củ hoặc ở quả.

(4) Sự thoát hơi nước ở là là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
13.

Có bao nhiêu loại tế bào biểu bì sau đây có vai trò quan trọng trong hoạt động trao đổi nước của cây ?

(1) Biểu bì thân có thấm cutin dày.

(2) Biểu bì lá biến thành tế bào bảo vệ khí khổng.

(3) Tế bào mạch gỗ.

(4) Biểu bì rễ biến thành lông hút.

(5) Tế bào gân lá.

a)
5
b)
4
c)
2
d)
1
14.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây ?

(1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên.

(2) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ.

(3) Tạo điều kiện cho CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

(4) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.

Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào chết có bao nhiêu vai trò sau đây ?

(1) Giảm lượng dinh dưỡng và nước để nuôi các tế bào này.

(2) Giảm lực cản khi vận chuyển dòng mạch gỗ ngược chiều trọng lực.

(3) Các tế bào này sẽ không hút nước và ion khoáng của những tế bào bên cạnh

(4) Thành của các tế bào này dày giúp bảo vệ ống dẫn trước áp lực sinh ra do lực hút từ sự thoát hơi nước ở lá.

a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
16.
Rễ cây hấp thụ nitơ chủ yếu ở dạng nào sau đây?
a)
NO2- và N2.
b)
NO2- và NO3-.
c)
NO2- và NH4+.
d)
NO3- và NH4+.
17.
Nguyên tố magiê (Mg) là thành phần cấu tạo của:
a)
Axit nuclêic.
b)
Màng của lục lạp.
c)
Diệp lục.
d)
Prôtêin.
18.
Vai trò quan trọng nhất của nguyên tố vi lượng là?
a)
Tham gia cấu trúc nên tế bào.
b)
Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất.
c)
Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.
d)
Chúng được tích luỹ trong hạt.
19.
Ở thực vật, nguyên tố sắt có vai trò nào sau đây?
a)
Là thành phần cấu trúc của prôtêin, axit nuclêic.
b)
Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào.
c)
Là thành phần cấu trúc của diệp lục.
d)
Là thành phần của xitôcrôm và hoạt hóa enzim tổng hợp diệp lục.
20.
Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
a)
Nitrôgenaza.
b)
Amilaza.
c)
Caboxilaza.
d)
Nuclêaza.
21.
Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
a)
Đạm amoni.
b)
Đạm nitrat.
c)
Nitơ tự do.
d)
Đạm tan trong nước.
22.
Lá cây bị vàng do thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng, có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?
a)
P, K, Fe.
b)
N, Mg, Fe.
c)
P, K, Mn.
d)
S, P, K.
23.
Khi nói về sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
b)
Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).
c)
Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
d)
Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao dến thấp.
24.
Nitơ tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây?(1) Nitơ vô cơ.(2) Nitơ hữu cơ.(3) Nitơ phân tử.(4) Nitơ hóa lỏng.
a)
(l), (2), và (3).
b)
(1), (2), và (4).
c)
(l),(2),(3),và(4).
d)
(l),(3),và (4).
25.
Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
b)
Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.
d)
Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
26.
Khi bón phân qua lá cần lưu ý điều nào sau đây?
a)
Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
b)
Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
c)
Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.
d)
Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
27.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

(2) Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.

(3) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

(4) Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Xác động vật và thực vật trong đất phải trải qua quá trình biến đổi nào, cây mới có thể sử dụng được nguồn nitơ?
a)
Quá trình nitrat hoá và phản nitrat hoá.
b)
Quá trình amôn hoá và h́ình thành axit amin.
c)
Quá trình cố định đạm.
d)
Quá trình lên amôn hóa quá trình nitrat hoá.
29.

Trong các nhận định sau:

(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-.

(2) Vi khuẩn cố định đạm chuyển hóa Nitơ ở dạng hữu cơ thành dạng vô cơ.

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu.

(4) Trong cây, nguyên tố Nitơ tham gia cấu tạo protein và nhiều hợp chất sinh học quan trọng khác.

Có bao nhiêu định đúng là:

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
30.

Tác dụng của việc bón phân hợp lý đối với năng suất cây trồng là:

I. Bón không đúng năng suất cây trồng thấp, hiệu quả kinh tế thấp.

II. Bón phân vượt quá liều lượng cần thiết sẽ làm giảm năng suất, chi phí phân bón cao.

III. Bón phân không đúng gây ô nhiễm nông sản và môi trường đe doạ sức khoẻ của con người.

IV. Bón phân càng nhiều năng suất cây trồng càng cao, hiệu quả kinh tế cao.

V. Làm tăng năng suất cây trồng và không gây ô nhiễm môi trường khi bón phân hợp lý.

a)
I, II, III, V.
b)
II, III, V.
c)
I, IV, V.
d)
I, IV.
31.
Sắc tố tham gia hấp thụ và chuyển hoá năng lượng ánh sáng hấp thụ được là:
a)
Diệp lục a.
b)
Diệp lục b
c)
Diệp lục a, b.
d)
Diệp lục a, b và carôtenôit.
32.
Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:
a)
ATP và CO2.
b)
NADPH và ôxi.
c)
ATP, NADPH, O2.
d)
ATP, NADPH, ôxi, nước, CO2.
33.
Quang hợp xảy ra chủ yếu tại miền quang phổ ánh sáng:
a)
Đỏ, vàng.
b)
Xanh tím, da cam.
c)
Vàng, da cam.
d)
Đỏ, xanh tím.
34.
Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
Ở màng ngoài.
b)
Ở màng trong.
c)
Ở chất nền của lục lạp
d)
Ở tilacôit.
35.
Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
a)
Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.
b)
Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
c)
Chỉ động vào giữa trưa.
d)
Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
36.
Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
a)
NADPH, O2.
b)
ATP, NADPH.
c)
ATP, NADPH và O2.
d)
ATP và CO2.
37.
Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
a)
Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
c)
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
Rau dền, kê, các loại rau.
38.
Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của trong pha tối của thực vật C3 là:
a)
AlPG (anđêhit phôtphoglixêric).
b)
APG ( axit phôtphoglixêric).
c)
AM (axit malic).
d)
RiDP( ribul ôzơ - 1,5- điphôtphat).
39.
Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật CAM là:
a)
APG.
b)
ALPG.
c)
AM.
d)
AOA.
40.
Chất nhận CO2 trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3 là:
a)
H2O.
b)
ATP.
c)
RiDP( Ribulôzơ 1,5- điphôtphat).
d)
APG ( axit phôtphoglixêric).
41.
Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là:
a)
Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử.
b)
APG (axit phôtphoglixêric).
c)
AlPG (anđêhit phôtphoglixêric).
d)
RiDP (ribulôzơ 1,5- điphôtphat).
42.
Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4 và CAM có điểm giống nhau là:
a)
Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).
b)
Sản phẩm đầu tiên là APG (axit phôtphoglixêric).
c)
Đều có chu trình Canvin.
d)
Diễn ra trên cùng một loại tế bào.
43.
Ôxi trong quá trình quang hợp được tạo ra từ quá trình:
a)
Khử CO2.
b)
Quang phân li nước.
c)
Phân giải đường C6H12O6.
d)
Phân giải CO2 tạo ra O2.
44.
Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
a)
Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.
b)
Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.
c)
Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.
d)
Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.
45.

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu không có diệp lục a nhưng vẫn có diệp lục b và các sắc tố khác thì cây vẫn quang hợp nhưng hiệu suất quang hợp thấp hơn so với trường hợp có diệp lục a.

II. Chỉ cần có ánh sáng, có nước và có CO2 thì quá trình quang hợp luôn diễn ra.

III. Nếu không có CO2 thì không xảy ra quá trình quang phân li nước.

IV. Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng.

a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
46.
Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
a)
Vách (mép) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra
b)
Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căng theo nên khí khổng mở ra.
c)
Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra.
d)
Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra.
47.
Khi tế bào khí khổng mất nước thì:
a)
Vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.
b)
Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại.
c)
Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại.
d)
Vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.
48.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
a)
Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
Từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
Từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
Qua mạch gỗ.
49.
Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
a)
Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
b)
Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).
c)
Lực liên kết giữa các phân tử nước.
d)
Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
50.
Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?
a)
Mép (Vách) trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng.
b)
Mép (Vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày.
c)
Mép (Vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng.
d)
Mép (Vách) trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày.
51.
Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
a)
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
d)
Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
52.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
a)
Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
d)
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
53.

Nước không có vai trò nào sau đây đối với đời sống thực vật?

I. Quyết định sự phân bố thực vật trên Trái Đất.

II. Là thành phần bắt buộc với bất kì tế bào sống nào.

III. Là dung môi hoà tan muối khoáng và các hợp chất hữu cơ.

IV. Là nguyên liệu tham gia các phản ứng trao đổi chất.

V. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra.VI. Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

VII. Tạo sức căng bề mặt của lá, làm lá cứng cáp.

VIII. Kết hợp CO2 tạo H2CO3 kích thích quang hợp xảy ra.Phương án đúng:

a)
I, II, V
b)
V, VIII
c)
III, V, VI, VII
d)
V, VI, VII, VIII
54.

Tế bào lông hút thực hiện chức năng hút nước nhờ đặc điểm nào sau đây?

I. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin.

II. Có không bào phát triển lớn.

III. Độ nhớt chất nguyên sinh cao.

IV. Áp suất thẩm thấu rất lớn.Phương án đúng:

a)
I, II
b)
I, II, IV
c)
II, IV
d)
II, III, IV
55.
Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào?
a)
Con đường gian bào và thành phần tế bào
b)
Con đường tế bào sống.
c)
Con đường qua gian bào và con đường qua các tế bào sống.
d)
Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.
56.
Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng?
a)
Rỉ nhựa
b)
Ứ giọt.
c)
Rỉ nhựa và ứ giọt.
d)
Thoát nước và ứ giọt.
57.
Bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do:
a)
Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh cúa tế bào lông hút.
b)
Nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu.
c)
Thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hoá của keo đất.
d)
Làm cho cây nóng và héo lá.
58.
Cơ chế nào đảm bảo cột nước trong bó mạch gỗ được vận chuyển liên tục từ dưới lên trên?
a)
Lực hút của lá phải thắng lực bám của nước với thành mạch.
b)
Lực hút của lá và lực đẩy của rễ phải thắng khối lượng cột nước.
c)
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau phải lớn cùng với lực bám của các phân tử nước với thành mạch phải thắng khối lượng cột nước
d)
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa chúng với thành mạch phải lớn hơn lực hút của lá và lực đẩy của rễ.
59.
Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:
a)
Qua thân, cành và lá.
b)
Qua cành và khí khổng của lá.
c)
Qua thân, cành và lớp cutin trên bề mặt lá.
d)
Qua khí khổng và qua lớp cutin.
60.

Tỉ lệ thoát hơi nước qua lớp cutin tương đương với thoát hơi nước qua khí khổng xảy ra ở đối tượng nào?

I. Cây hạn sinh.

II. Cây còn non.

III. Cây trong bóng râm hoặc nơi có không khí ẩm.

IV. Cây trưởng thành.Phương án đúng:

a)
I, II
b)
II, III
c)
I, II, III
d)
II, III, IV
61.

Ở cây trưởng thành, quá trình thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở khí khổng vì:

I. Lúc đó, lớp cutin bị thoái hoá.

II. Các tế bào khí khổng có số lượng lớn và được trưởng thành.

III. Có cơ chế điều chỉnh lượng nước thoát qua cutin.

IV. Lúc đó lớp cutin dày, nước khó thoát qua.

Phương án đúng:

a)
I, III
b)
II, III, IV
c)
II, IV
d)
I, II, IV
62.
Yếu tố nào là tác nhân chủ yếu gây ra sự đóng mở khí khổng?
a)
Nhiệt độ
b)
Nước
c)
Phân bón
d)
Ánh sáng
63.

Trong số những phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?

1. Khí khổng đóng hay mở do ảnh hưởng trực tiếp của sự trương nước hay không trương nước của tế bào hạt đậu.

2. Khí khổng đóng vào ban đêm, còn ngoài sáng khí khổng luôn luôn mở cửa.

3. Khí khổng đóng khi cây thiếu nước bất luận vào ban ngày hay ban đêm.

4. Khi tế bào hạt đậu của khí khổng trương nước, khí khổng sẽ đóng lại.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
a)
Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
d)
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
65.
Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
a)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.
b)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.
c)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.
d)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.
66.
Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm:
a)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
b)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
d)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
67.
Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
a)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
b)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
c)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
d)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
68.
Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
a)
Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.
b)
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
c)
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
d)
Độ ẩm càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.
69.
Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là:
a)
Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.
b)
Các ion khoáng là độc hại đối với cây.
c)
Thế năng nước của đất là quá thấp.
d)
Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp.
70.
Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
a)
Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
b)
Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
c)
Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
d)
Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
71.
Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?
a)
Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
b)
Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).
c)
Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
d)
Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
72.
Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn?
a)
Sự phóng điện trong cơn giông đã oxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat
b)
Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.
c)
Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.
d)
Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.
73.

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm:

1. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao, sang tế bào có nồng độ thấp.

2. Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ.

3. Không cần tiêu tốn năng lượng.

4. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải.

a)
2, 4
b)
1, 3
c)
2, 3
d)
1, 4
74.
Quá trình hấp thụ các ion khoáng của rễ theo các hình thức cơ bản nào?
a)
Điện li và hút bám trao đổi.
b)
Hấp thụ khuếch tán và thẩm thấu.
c)
Hấp thụ bị động và hấp thụ chủ động.
d)
Cùng chiều nồng độ và ngược chiều nồng độ
75.
Hình thức quan hệ giữa vi khuẩn Rhizobium với các cây họ đậu:
a)
Hợp tác
b)
Cộng sinh
c)
Hoại sinh
d)
Hội sinh
76.

Để quá trình cố định nito khí quyển xảy ra, phải cần các điều kiện nào?

1. Các lực khử mạnh.

2. Được cấp năng lượng ATP.

3. Có enzim nitrogenaza xúc tác.

4. Thực hiện trong môi trường kị khí.

Phương án đúng:

a)
1, 2
b)
1, 2, 3
c)
2, 3, 4
d)
1, 2, 3, 4
77.
Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?
a)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).
b)
Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
c)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2và nước).
d)
Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2và nước).
78.
Vì sao lá cây có màu xanh lục?
a)
Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
b)
Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
c)
Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
d)
Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
79.
Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ:
a)
Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại.
b)
Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá.
c)
Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá.
d)
Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí.
80.
Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?
a)
Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng.
b)
Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.
c)
Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng.
d)
Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng.
81.
Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở:
a)
Thực vật và một số vi khuẩn.
b)
Thực vật, tảo và một số vi khuẩn.
c)
Tảo và một số vi khuẩn.
d)
Thực vật, tảo.
82.
Sản phẩm của pha sáng gồm có:
a)
ATP, NADPH và O2
b)
ATP, NADPH và CO2
c)
ATP, NADP+ và O2
d)
ATP, NADPH.
83.
Những cây thuộc nhóm C3 là:
a)
Rau dền, kê, các loại rau.
b)
Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
c)
Loài cây gỗ cao lớn.
d)
Lúa, khoai, sắn, đậu.
84.
Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
a)
Sống ở vùng nhiệt đới.
b)
Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
c)
Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
d)
Sống ở vùng sa mạc.
85.
Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
a)
Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.
b)
Quá trình khử CO2.
c)
Quá trình quang phân li nước.
d)
Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).
86.
Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
a)
Ở chất nền.
b)
Ở màng trong.
c)
Ở màng ngoài.
d)
Ở tilacôit.
87.
Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
a)
Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
b)
Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
c)
Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
d)
Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
88.
Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
Ở màng ngoài.
b)
Ở màng trong.
c)
Ở chất nền.
d)
Ở tilacôit.
89.
Thực vật C4 được phân bốn như thế nào?
a)
Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
b)
Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
c)
Sống ở vùng nhiệt đới.
d)
Sống ở vùng sa mạc.
90.
Những cây thuộc nhóm CAM là:
a)
Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
c)
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
Rau dền, kê, các loại rau.
91.
Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
a)
Chỉ ở nhóm thực vật CAM.
b)
Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4, CAM.
c)
Ở nhóm thực vật C4 và CAM.
d)
Chỉ ở nhóm thực vật C3.
92.
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:
a)
APG (axit phốtphoglixêric).
b)
AIPG (anđêhit photphoglixêric).
c)
AM (axitmalic).
d)
Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử (axit ôxalô axêtic– AOA).
93.
Pha tối trong quang hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?
a)
Nhóm thực vật CAM.
b)
Nhóm thực vật C4 và CAM.
c)
Nhóm thực vậtC4
d)
Nhóm thực vật C3.