wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học 10 giữa kì 2

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn:

a)

A. truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

b)

B. tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.

c)

C. tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.

d)

D. tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.

2.

Câu 2: Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi

a)

A. phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.

b)

B. tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha.

c)

C. tế bào đích thay đổi hình dạng.

d)

D. hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu.

3.

Câu 3: Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời, đây là

a)

A. kiểu truyền tin đặc trưng của hormone.

b)

B. truyền tin nội tiết.

c)

C. truyền tin cận tiết.

d)

D. truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào.

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

A. Các tế bào truyền thông tin với nhau thường ở gần nhau.

b)

B. Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.

c)

C. Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.

d)

D. Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.

5.

Câu 5: Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline

a)

A. được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào (thụ thể nội bào).

b)

B. liên kết với phospholipid màng.

c)

C. liên kết với thụ thể màng.

d)

D. không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích.

6.

Câu 6: Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?

a)

A. Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.

b)

B. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

c)

C. Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.

d)

D. Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.

7.

Câu 7: Phân tử tín hiệu kị nước như hormone steroid thường liên kết với

a)

A. thụ thể bên trong tế bào.

b)

B. phospholipid màng.

c)

C. kênh ion.

d)

D. thụ thể màng.

8.
Câu 8: Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu là có_x000D_
a)
A. lipid màng liên kết với tín hiệu_x000D_
b)
B. con đường truyền tin nội bào._x000D_
c)
C. phân tử truyền tin nội bào.
d)
D. thụ thể đặc hiệu._x000D_
9.
Câu 9: Sự ức chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây?_x000D_
a)

A. Ức chế đáp ứng với tín hiệu.

b)

B. Ức chế sự hoạt hóa thụ thể.

c)

C. Kéo dài đáp ứng tế bào.

d)

D. Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào.

10.

Câu 10: Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :

a)

A. Các protein thụ thể trên màng tế bào

b)

B. Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

C. Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

D. Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

11.

Câu 11: Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

A. 2 giai đoạn.

b)

B. 3 giai đoạn.

c)

C. 4 giai đoạn.

d)

D. 5 giai đoạn.

12.

Câu 12: Sự thay đổi hình dạng của thụ thể là khởi đầu cho giai đoạn truyền thông tin nào dưới đây?

a)

A. Giai đoạn tiếp nhận.

b)

B. Giai đoạn truyền tin.

c)

C. Giai đọạn đáp ứng.

d)

D. Giai đoạn phản hồi.

13.

Câu 13: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

A. thời gian sống và phát triển của tế bào.

b)

B. thời gian các pha của chu kì tế bào (G1 + S + G2 + M).

c)

C. thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

D. thời gian phân chia của tế bào chất.

14.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?

a)

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

D. Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.

b)

B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

16.
Câu 16: Điểm kiểm soát nào sau đây kiểm soát sự sắp xếp các NST trên thoi phân bào? _x000D_
a)

A. Điểm kiểm soát G1.

b)

B. Điểm kiểm soát G2/M. _x000D_

c)

C. Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau.

d)

D. Điểm kiểm soát thoi phân bào._x000D_

17.

Câu 17: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào?

a)

A. Pha G1.

b)

B. Pha G2.

c)

C. Pha S.

d)

D. Pha M.

18.

Câu 18: Pha nào sau đây thuộc giai đoạn phân chia tế bào trong chu trình tế bào?

a)

A. Pha G1.

b)

B. Pha S.

c)

C. Pha G2.

d)

D. Pha M.

19.
Câu 19: Theo GLOBOCAN 2020 yếu tố nguy cơ gây bệnh ung thư nào sau đây chiểm tỷ lệ cao nhất?_x000D_
a)
A. Hút thuốc lá.
b)
B. Béo phì.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhiễm trùng._x000D_
20.
Câu 20: Theo GLOBOCAN 2020 ung thư có tỷ lệ mắc mới cao nhất tại Việt Nam năm 2020 là?_x000D_
a)
A. Ung thư vú.
b)
B. Ung thư dạ dày.
c)
C. Ung thư phổi.
d)
D. Ung thư gan._x000D_
21.
Câu 21: Nói về ung thư, câu nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
A. Ung thư là bệnh liên quan tới việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát._x000D_
b)
B. Ung thư có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận._x000D_
c)
C. Ung thư có thể di chuyển đến những bộ phận khác trong cơ thể (di căn)._x000D_
d)
D. Di truyền không phải là yếu tố nguy cơ của bênh ung thư._x000D_
22.

Câu 22: Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha

a)

A. tổng hợp các chất.

b)

B. nhân đôi.

c)

C. phân chia NST.

d)

D. phân bào.

23.

Câu 23: Khi nói về kì trung gian chọn câu đúng?

a)

A. Kì trung gian gồm 4 pha.

b)

B. Pha G1: Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

c)

C. Pha S: Tổng hợp các chất cho tế bào.

d)

D. Pha G2: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể; các nhiễm sắc thể được nhân đôi nhưng vẫn dính với nhau ở tâm động tạo nên một nhiễm sắc thể kép gồm 2 chromatid.

24.
Câu 24: Đặc điểm của nhiễm sắc thể ở kì giữa nguyên phân, chọn câu đúng?_x000D_
a)
A. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh.
b)
B. Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại._x000D_
c)
C. Nhiễm sắc thể co xoắn.
d)
D. Nhiễm sắc thể dãn xoắn._x000D_
25.
Câu 25: Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vi khuẩn và vi rút.
b)
B. Tế bào sinh dục giai đoạn chín._x000D_
c)
C. Giao tử.
d)
D. Tế bào sinh dưỡng._x000D_
26.
Câu 26: Quan sát hình bên và cho biết tế bào A đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?_x000D_
a)

A. Kì đầu. _x000D_

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối._x000D_

27.
Câu 27: Trong chu kì tế bào có bao nhiêu điểm kiểm soát chính?_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
28.
Câu 28: Kết thúc quá trình nguyên phân, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
29.
Câu 29: : Theo GLOBOCAN 2020 ung thư có tỷ lệ mắc mới đứng hàng thứ hai tại Việt Nam năm 2020 là?_x000D_
a)
A. Ung thư gan.
b)
B. Ung thư phổi.
c)
C. Ung thư vú.
d)
D. Ung thư dạ dày._x000D_
30.
Câu 30: Nói về ung thư câu nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
A. Ung thư là bệnh liên quan đến việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát._x000D_
b)
B. Có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận._x000D_
c)
C. Không có khả năng di chuyển đến những bộ phận khác trong cơ thể._x000D_
d)
D. Ung thư gan là ung thư có tỷ lệ mắc mới cao nhất hiện nay._x000D_
31.
Câu 31: Quá trình nguyên phân gồm mấy kì?_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
32.
Câu 32: Nguyên nhân gây ra ung thư là do đâu?_x000D_
a)
A. Tế bào chết theo chương trình
b)
B. Tế bào phân chia mất kiểm soát_x000D_
c)
C. Tế bào không phân chia
d)
D. Tế bào dừng phân chia_x000D_
33.
Câu 33: Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là_x000D_
a)
A. n NST đơn.
b)
B. n NST kép.
c)
C. 2n NST đơn.
d)
D. 2n NST kép._x000D_
34.
Câu 34: Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là_x000D_
a)
A. 2n NST đơn.
b)
B. 2n NST kép.
c)
C. 4n NST đơn.
d)
D. 4n NST kép._x000D_
35.
Câu 35: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được_x000D_
a)

A. 2^k tế bào con.

b)

B. k/2 tế bào con.

c)

C. 2k tế bào con.

d)

D. k – 2 tế bào con.

36.
Câu 36: Quá trình giảm phân xảy ra ở tế bào nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tế bào sinh dục chín. _x000D_
b)
B. Tế bào máu. _x000D_
c)
C. Tế bào thần kinh.
d)
D. Tế bào tuỷ xương._x000D_
37.
Câu 37: Quá trình giảm phân bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp?_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
38.
Câu 38: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?_x000D_
a)
A. Kì đầu I.
b)
B. Kì giữa I.
c)
C. Kì sau I.
d)
D. Kì cuối I._x000D_
39.
Câu 39: Sau giai đoạn giảm phân I của quá trình giảm phân bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào con là?_x000D_
a)

A. Đơn bội.

b)

B. Đơn bội kép.

c)

C. Đa bội.

d)

D. Đa bội kép._x000D_

40.
Câu 40: Ở động vật, sau khi kết thúc kì cuối giảm phân II từ một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng (ở con đực)?_x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
41.
Câu 41: Hình vẽ bên mô tả giai đoạn nào của quá trình phân bào ở một tế bào bình thường?_x000D_
a)

A. kì giữa của nguyên phân.

b)

B. kì giữa của giảm phân I._x000D_

c)

C. Kì giữa của giảm phân II.

d)

D. Kì cuối của giảm phân II._x000D_

42.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?_x000D_
a)
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
b)
B. Có sự phân chia của tế bào chất._x000D_
c)
C. Có sự phân chia nhân. _x000D_
d)
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép._x000D_
43.
Câu 43: Quá trình giảm phân của một tế bào gồm bao nhiêu kì?_x000D_
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 8.
d)
D. 9._x000D_
44.
Câu 44: Ở động vật, sau khi kết thúc kì cuối giảm phân II từ một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào trứng ? _x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
45.
Câu 45: Khi nói về quá trình giảm phân chọn câu không đúng?_x000D_
a)
A. Giảm phân là quá trình phân bào giảm nhiễm xảy ra trong quá trình hình thành giao tử._x000D_
b)
B. Tế bào con được tạo thành qua quá trình giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ._x000D_
c)
C. Giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp._x000D_
d)
D. Giảm phân đảm bảo giao tử được tạo thành mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), thông qua thụ tinh bộ nhiễm sắc thể (2n) của loài được khôi phục._x000D_
46.
Câu 46: Quá trình giảm phân xảy ra ở_x000D_
a)
A. Tế bào sinh dục chín
b)
B. Tế bào sinh dưỡng.
c)
C. Hợp tử.
d)
D. Giao tử._x000D_
47.
Câu 47: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở_x000D_
a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Tất cả các kì._x000D_

48.
Câu 48: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng đối với kì cuối I của giảm phân?_x000D_
a)

A. Có hai tế bào con

b)

B. Các NST ở dạng sợi kép_x000D_

c)

C. Các tế bào con có số lượng NST bằng một nửa tế bào gốc

d)

D. Các NST ở dạng sợi đơn._x000D_

49.
Câu 49: Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở_x000D_
a)
A. Kì giữa.
b)
B. Kì sau.
c)
C. Kì cuối.
d)
D. Tất cả các kì trên._x000D_
50.
Câu 50: Đặc điểm nào dưới đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ hai?_x000D_
a)
A. Tiếp hợp và trao đổi chéo
b)
B. Các NST kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo_x000D_
c)
C. Các NST kép tách tâm động
d)
D. Thoi vô sắc hình thành_x000D_
51.
Câu 51: Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa_x000D_
a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép._x000D_

52.
Câu 52: Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:_x000D_
a)

A. Đơn, dãn xoắn

b)

B. Kép, dãn xoắn

c)

C. Đơn co xoắn

d)

D. Kép, co xoắn_x000D_

53.
Câu 53: Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là_x000D_
a)
A. Tăng gấp đôi.
b)
B. Bằng.
c)
C. Giảm một nửa.
d)
D. Ít hơn một vài cặp._x000D_
54.
Câu 54: Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là:_x000D_
a)

A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép_x000D_

c)

C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

d)

D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào_x000D_

55.
Câu 55: Điểm nào ở giảm phân I và giảm phân II là không giống nhau?_x000D_
a)
A. Sự xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
b)
B. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo_x000D_
c)
C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể
d)
D. Sự phân li của các nhiễm sắc thể_x000D_
56.
Câu 56: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ_x000D_
a)
A. Đầu I.
b)
B. Giữa I.
c)
C. Sau I.
d)
D. Đầu II._x000D_
57.
Câu 57: Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân thứ 1._x000D_
a)
A. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo._x000D_
b)
B. Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép._x000D_
c)
C. Màng nhân và nhân con dần tiêu biến. _x000D_
d)
D. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp._x000D_
58.
Câu 58: Trong kì đầu 1 của giảm phân có thể xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo_x000D_
a)
A. Giữa 2 cromatit cùng nguồn trong cặp NST kép tương đồng_x000D_
b)
B. Giữa 2 cromatit khác nguồn trong cặp NST kép không tương đồng_x000D_
c)
C. Giữa 2 cromatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng_x000D_
d)
D. Giữa 2 cromatit cùng nguồn trong cặp NST kép không tương đồng_x000D_
59.
Câu 59: Đặc điểm kì đầu của giảm phân I là_x000D_
a)
A. Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo_x000D_
b)
B. Các NST được nhân đôi và dính với nhau ở tâm động_x000D_
c)
C. Có sự trao đổi chéo các đoạn crômatit trong cặp NST kép tương đồng_x000D_
d)
D. Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo_x000D_
60.
Câu 60: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:_x000D_
a)
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào_x000D_
b)
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền_x000D_
c)
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
d)
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể_x000D_
61.
Câu 61: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tinh trùng được tạo ra sau giảm phân là:_x000D_
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 20_x000D_
62.
Câu 62: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là_x000D_
a)
A. 16
b)
B. 32
c)
C. 64
d)
D. 128_x000D_
63.
Câu 63: Có 2 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân số trứng tạo thành là_x000D_
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 6
d)
D. 2_x000D_
64.
Câu 64: Trong thực hành quan sát quá trình giảm phân ở tế bào bao phấn, ngâm bao phấn trong HCl 1,5N trong bao lâu?_x000D_
a)
A. 3 phút.
b)
B. 5 phút.
c)
C. 7 phút.
d)
D. 10 phút._x000D_
65.
Câu 65 Thực hành quan sát quá trình giảm phân ở tế bào bao phấn, gồm bao nhiêu bước?_x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6._x000D_
66.
Câu 66: Trong thực hành quan sát tiêu bản tế bào rễ hành nguyên phân, tiêu bản được quan sát ở vật kính bao nhiêu, chọn câu đúng?_x000D_
a)
A. 4x,10x.
b)
B. 10x,40x.
c)
C. 10x,100x.
d)
D. 40x,100x._x000D_
67.

Câu 67: Thứ tự nào sau đây là đúng cho trình tự tiến hành thí nghiệm?

Để quan sát tiêu bản rễ hành, ta làm như sau:

(1) Quan sát toàn bộ lát cắt rễ hành dưới vật kính x10 để sơ bộ xác định vùng có nhiều tế bào đang phân chia.

(2) Chỉnh vùng có nhiều tế bào đang phân chia vào giữa hiển vi trường và quan sát dưới vật kính x40.

(3) Đặt tiêu bản cố định lên kính hiển vi và điều chỉnh sao cho vùng có mẫu vật vào giữa hiển vi trường.

(4) Nhận biết các kì của quá trình nguyên phân trên tiêu bản.

a)

A. (1) → (2) → (4) → (3).

b)

B. (3) → (1)→ (2) → (4). _x000D_

c)

C. (1) (3) → (2) → (4).

d)

D. (2) → (1) → (3) → (4). _x000D_

68.

Câu 68: Có bao nhiêu ý sau đây nói về mục tiêu của bài thực hành là gì?

I. Vẽ được hình biểu diễn bộ nhiễm sắc thể trong từng kì của nguyên phân.

II. Quan sát được hình thái nhiễm sắc thể trong phân bào nguyên phân.

III. Nhận biết được các kì nguyên phân.

IV. Nhận biết được các kì giảm phân._

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4._x000D_

69.
Câu 69: Khi quan sát tiêu bản, nếu thấy các nhiễm sắc thể đơn đang phân li về hai cực của tế bào thì kết luận tế bào đang ở kì nào của nguyên phân? _x000D_
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối. _x000D_
70.
Câu 70: Quan sát tiêu bản của một rễ hành, ta có thể thấy bao nhiêu trường hợp sau đây?( I ). Các tế bào đang ở các kì khác nhau.( II.) Một số tế bào đang ở cùng một kì.( III.) Một số tế bào không nhìn rõ nhiễm sắc thể.( IV.) Một số tế bào đang ở kì giữa giảm phân I._x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4._x000D_
71.
Câu 70.1: Dưới kính hiển vi, hình thái nhiễm sắc thể rõ nét, đặc trưng nhất ở kì nào? _x000D_
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối._x000D_
72.
Câu 71: Hình ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình nguyên phân ở một tế bào bình thường?_x000D_
a)

A. Kì đầu. _x000D_

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối._x000D_

73.
Câu 72: Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật? _x000D_
a)
A. Tính toàn năng.
b)
B. Tính ưu việt.
c)
C. Tính năng động.
d)
D. Tính đa dạng. _x000D_
74.
Câu 73: Cho biết tên gọi quá trình chuyển hoá các tế bào phôi thành các tế bào biệt hóa khác nhau? _x000D_
a)
A. Phân hoá tế bào. _x000D_
b)
B. Phản phân hoá tế bào. _x000D_
c)
C. Phân chia tế bào.
d)
D. Nảy mầm._x000D_
75.
Câu 74: Tên gọi của quá trình chuyển hoá các tế bào chuyên hoá thành tế bào phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là gì?_x000D_
a)
A. Phân chia tế bào.
b)
B. Phân hoá tế bào. _x000D_
c)
C. Phản phân hoá tế bào.
d)
D. Nảy mầm._x000D_
76.
Câu 75: Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm gì?_x000D_
a)
A. Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
b)
B. Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền. _x000D_
c)
C. Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền.
d)
D. Hệ số nhân giống cao. _x000D_
77.
Câu 76: Ý nghĩa của nuôi cấy mô tế bào là gì?_x000D_
a)
A. Các sản phẩm không đông nhất về mặt di truyền.
b)
B. Có hệ số nhân giống thấp. _x000D_
c)
C. Các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
d)
D. Luôn phụ thuộc vào điều kiện thời tiết. _x000D_
78.
Câu 77: Các loại cây lâm nghiệp nào thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô?_x000D_
a)
A. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng.
b)
B. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương. _x000D_
c)
C. Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương.
d)
D. Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương._x000D_
79.
Câu 78: Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?_x000D_
a)
A. Tính toàn năng của tế bào.
b)
B. Khả năng biệt hóa của tế bào._x000D_
c)
C. Khả năng phản biệt hóa của tế bào.
d)
D. Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào._x000D_
80.
Câu 79: Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả ứng dụng của công nghệ gen? _x000D_
a)
A. Tạo chủng vi sinh vật mới _x000D_
b)
B. Tạo cây trồng biến đổi gen_x000D_
c)
C. Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật _x000D_
d)
D. Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen_x000D_
81.
Câu 80: Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đôli là sản phẩm của phương pháp:_x000D_
a)
A. Gây đột biến gen
b)
B. Nhân bản vô tính _x000D_
c)
C. Gây đột biến dòng tế bào xôma
d)
D. Sinh sản hữu tính_x000D_
82.
Câu 81: Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới._x000D_
b)
B. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường._x000D_
c)
C. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao._x000D_
d)
D. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng._x000D_
83.
Câu 82: Để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh người ta sử dụng gì?_x000D_
a)
A. Hoocmon sinh trưởng. _x000D_
b)
B. Môi trường dinh dưỡng. _x000D_
c)
C. Vitamin.
d)
D. Enzim._x000D_
84.
Câu 83: Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất. Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là _x000D_
a)
A. 4. _x000D_
b)
B. 5. _x000D_
c)
C. 6. _x000D_
d)
D. 7._x000D_
85.
Câu 84: Cho các đặc điểm sau:(1) Có kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt thường. (2) Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường. (3) Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh. (4) Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh. Số đặc điểm chung của vi sinh vật là: _x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
86.
Câu 85: Vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là_x000D_
a)
A. môi trường đất, môi trường nước. _x000D_
b)
B. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật._x000D_
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn._x000D_
d)
D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật _x000D_
87.
Câu 86: Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?_x000D_
a)
A. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật. _x000D_
b)
B. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm._x000D_
c)
C. Giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật. _x000D_
d)
D. Giới Khởi sinh, Giới Thực vật, giới Động vật._x000D_
88.
Câu 87: Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì_x000D_
a)
A. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh._x000D_
b)
B. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm._x000D_
c)
C. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh._x000D_
d)
D. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm._x000D_
89.
Câu 88: Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác?_x000D_
a)
A. Có kích thước rất nhỏ. _x000D_
b)
B. Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài._x000D_
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh. _x000D_
d)
D. Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường_x000D_
90.
Câu 89: Căn cứ để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là_x000D_
a)
A. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất. _x000D_
b)
B. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng._x000D_
c)
C. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp vật chất. _x000D_
d)
D. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp năng lượng_x000D_
91.
Câu 90: Căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm_x000D_
a)
A. tự dưỡng và dị dưỡng. _x000D_
b)
B. quang dưỡng và hóa dưỡng._x000D_
c)
C. quang dưỡng và dị dưỡng. _x000D_
d)
B. hóa dưỡng và tự dưỡng_x000D_
92.
Câu 91: Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO2 thì sẽ có kiểu dinh dưỡng là_x000D_
a)
A. quang dị dưỡng. _x000D_
b)
B. hoá dị dưỡng. _x000D_
c)
C. quang tự dưỡng. _x000D_
d)
D. hóa tự dưỡng._x000D_
93.
Câu 92: Các nhà khoa học đã sử dụng các phương pháp nào để nghiên cứu vi sinh vật?_x000D_
a)

A. Phân lập _x000D_

b)

B. Nuôi cấy _x000D_

c)

C. Giữ giống _x000D_

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng_x000D_

94.
Câu 93: Phương pháp phân lập nhằm tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật bằng cách nào?_x000D_
a)
A. Tách các bộ phận _x000D_
b)
B. Trải đều mẫu trên môi trường lỏng_x000D_
c)
C. Pha trộn _x000D_
d)
D. Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc_x000D_
95.

Câu 94: Khuẩn lạc vi khuẩncó đặc điểm gì?

a)

A. Nhầy ướt

b)

B. Bề mặt dẹt 

c)

C. Có nhiều màu sắc (trắng, sữa, vàng ....)

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng