Font size
WorksheetsSinh Học 10 giữa kì 2
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
Câu 1: Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn:
A. truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.
B. tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
C. tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.
D. tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.
Câu 2: Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi
A. phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
B. tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha.
C. tế bào đích thay đổi hình dạng.
D. hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu.
Câu 3: Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời, đây là
A. kiểu truyền tin đặc trưng của hormone.
B. truyền tin nội tiết.
C. truyền tin cận tiết.
D. truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
A. Các tế bào truyền thông tin với nhau thường ở gần nhau.
B. Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.
C. Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.
D. Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.
Câu 5: Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline
A. được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào (thụ thể nội bào).
B. liên kết với phospholipid màng.
C. liên kết với thụ thể màng.
D. không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?
A. Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.
B. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
C. Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.
D. Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.
Câu 7: Phân tử tín hiệu kị nước như hormone steroid thường liên kết với
A. thụ thể bên trong tế bào.
B. phospholipid màng.
C. kênh ion.
D. thụ thể màng.
A. Ức chế đáp ứng với tín hiệu.
B. Ức chế sự hoạt hóa thụ thể.
C. Kéo dài đáp ứng tế bào.
D. Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào.
Câu 10: Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :
A. Các protein thụ thể trên màng tế bào
B. Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất
C. Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất
D. Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất
Câu 11: Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra qua bao nhiêu giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Câu 12: Sự thay đổi hình dạng của thụ thể là khởi đầu cho giai đoạn truyền thông tin nào dưới đây?
A. Giai đoạn tiếp nhận.
B. Giai đoạn truyền tin.
C. Giai đọạn đáp ứng.
D. Giai đoạn phản hồi.
Câu 13: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
A. thời gian sống và phát triển của tế bào.
B. thời gian các pha của chu kì tế bào (G1 + S + G2 + M).
C. thời gian của quá trình nguyên phân.
D. thời gian phân chia của tế bào chất.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
D. Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M
C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
A. Điểm kiểm soát G1.
B. Điểm kiểm soát G2/M. _x000D_
C. Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau.
D. Điểm kiểm soát thoi phân bào._x000D_
Câu 17: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào?
A. Pha G1.
B. Pha G2.
C. Pha S.
D. Pha M.
Câu 18: Pha nào sau đây thuộc giai đoạn phân chia tế bào trong chu trình tế bào?
A. Pha G1.
B. Pha S.
C. Pha G2.
D. Pha M.
Câu 22: Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha
A. tổng hợp các chất.
B. nhân đôi.
C. phân chia NST.
D. phân bào.
Câu 23: Khi nói về kì trung gian chọn câu đúng?
A. Kì trung gian gồm 4 pha.
B. Pha G1: Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
C. Pha S: Tổng hợp các chất cho tế bào.
D. Pha G2: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể; các nhiễm sắc thể được nhân đôi nhưng vẫn dính với nhau ở tâm động tạo nên một nhiễm sắc thể kép gồm 2 chromatid.
A. Kì đầu. _x000D_
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối._x000D_
A. 2^k tế bào con.
B. k/2 tế bào con.
C. 2k tế bào con.
D. k – 2 tế bào con.
A. Đơn bội.
B. Đơn bội kép.
C. Đa bội.
D. Đa bội kép._x000D_
A. kì giữa của nguyên phân.
B. kì giữa của giảm phân I._x000D_
C. Kì giữa của giảm phân II.
D. Kì cuối của giảm phân II._x000D_
A. Kì trung gian.
B. Kì đầu.
C. Kì sau.
D. Tất cả các kì._x000D_
A. Có hai tế bào con
B. Các NST ở dạng sợi kép_x000D_
C. Các tế bào con có số lượng NST bằng một nửa tế bào gốc
D. Các NST ở dạng sợi đơn._x000D_
A. n NST đơn.
B. n NST kép.
C. 2n NST đơn.
D. 2n NST kép._x000D_
A. Đơn, dãn xoắn
B. Kép, dãn xoắn
C. Đơn co xoắn
D. Kép, co xoắn_x000D_
A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn
B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép_x000D_
C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể
D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào_x000D_
Câu 67: Thứ tự nào sau đây là đúng cho trình tự tiến hành thí nghiệm?
Để quan sát tiêu bản rễ hành, ta làm như sau:
(1) Quan sát toàn bộ lát cắt rễ hành dưới vật kính x10 để sơ bộ xác định vùng có nhiều tế bào đang phân chia.
(2) Chỉnh vùng có nhiều tế bào đang phân chia vào giữa hiển vi trường và quan sát dưới vật kính x40.
(3) Đặt tiêu bản cố định lên kính hiển vi và điều chỉnh sao cho vùng có mẫu vật vào giữa hiển vi trường.
(4) Nhận biết các kì của quá trình nguyên phân trên tiêu bản.
A. (1) → (2) → (4) → (3).
B. (3) → (1)→ (2) → (4). _x000D_
C. (1) (3) → (2) → (4).
D. (2) → (1) → (3) → (4). _x000D_
Câu 68: Có bao nhiêu ý sau đây nói về mục tiêu của bài thực hành là gì?
I. Vẽ được hình biểu diễn bộ nhiễm sắc thể trong từng kì của nguyên phân.
II. Quan sát được hình thái nhiễm sắc thể trong phân bào nguyên phân.
III. Nhận biết được các kì nguyên phân.
IV. Nhận biết được các kì giảm phân._
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4._x000D_
A. Kì đầu. _x000D_
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối._x000D_
A. Phân lập _x000D_
B. Nuôi cấy _x000D_
C. Giữ giống _x000D_
D. Cả ba đáp án trên đều đúng_x000D_
Câu 94: Khuẩn lạc vi khuẩncó đặc điểm gì?
A. Nhầy ướt
B. Bề mặt dẹt
C. Có nhiều màu sắc (trắng, sữa, vàng ....)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
