Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về DNA và gene
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?
Đường deoxyribose.
Đường ribose.
Gốc phosphate.
Base nitrogenous.
Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?
Mang thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo DNA?
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
Có dạng chuỗi xoắn kép.
Có liên kết cộng hóa trị giữa A và T, G và C.
Các đơn phân nucleotide kết hợp lại để tạo thành chuỗi polynucleotide bằng loại liên kết nào sau đây?
Liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết ion.
Liên kết peptide.
Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?
Nucleotide.
Glucose.
Vitamin.
Acid amin.
Hệ gene ở sinh vật nhân thực gồm các gene nằm trên:
Nhiễm sắc thể trong nhân tế bào.
Các gene trong ty thể.
Các gene trong lục lạp.
Nhiễm sắc thể trong nhân tế bào và các gene trong ty thể, lục lạp.
Trong hệ gene của vi khuẩn, các gene phân bố?
Trong lục lạp.
Trong ty thể.
Trên phân tử DNA vùng nhân và DNA plasmid.
Trong nhân tế bào.
Vùng A của gene mô tả hình bên có chức năng gì?
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Vùng C của gene mô tả hình bên có chức năng gì?
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Hình bên mô tả cấu trúc của gene ở sinh vật nào?
Đậu Hà lan.
Vi khuẩn E.Coli.
Người.
Tinh tinh.
Hình bên mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào?
Tinh tinh.
Tảo lam.
Vi khuẩn E.coli.
Nấm.
Loại acid nucleic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
DNA.
tRNA.
rRNA.
mRNA.
Loại acid nucleic nào sau đây được dùng làm khuôn để tổng hợp protein?
DNA.
tRNA.
rRNA.
mRNA.
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách gắn vào vùng số mấy?
Số 1.
Số 2.
Số 3.
Số 4.
Câu 2. Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac hình dưới đây, vùng số (2) là nơi
Protein ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
Quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.
Cấu trúc số 4 của operon lac ở E. coli hình bên dưới không hoạt động trong trường hợp nào sau đây?
Môi trường tế bào không có lactose.
Môi trường có hoặc không có lactose.
Môi trường có nhiều lactose.
Khi cấu trúc số 1 không hoạt động.
Cấu trúc số 4 của operon lac ở E. coli hình bên dưới hoạt động trong trường hợp nào sau đây?
Môi trường tế bào không có lactose.
Môi trường có hoặc không có lactose.
Môi trường tế bào có lactose.
Khi protein điều hòa gắn vào vùng số 3.
Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gene là
vi khuẩn
động vật nguyên sinh
5BU
virus herpes
Tác nhân vật lý có thể gây đột biến gene là
vi khuẩn
tia UV
5BU
virus
Trong quá trình nhân đôi DNA, G dạng hiếm bắt đôi với nucleotide bình thường nào dưới đây có thể tạo nên đột biến gene?
A
BU
T
C
Trong quá trình nhân đôi DNA, A dạng hiếm bắt đôi với nucleotide bình thường nào dưới đây có thể tạo nên đột biến gene?
A
BU
T
C
Những loại enzyme nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp?
DNA polymerase và amilase.
Restrictase và ligase.
Amilase và ligase.
RNA polymerase và peptidase.
Kỹ thuật cấy gene hiện nay thường không sử dụng để tạo ra sản phẩm nào sau đây?
hormone sinh trưởng.
hormone insulin.
chất kháng sinh.
thể đa bội.
Trong kỹ thuật cấy gen, việc ghép (nối) đoạn DNA của tế bào cho vào Plasmid nhờ enzyme nào sau đây?
Restrictase.
ARN polymerase.
DNA polymerase.
ligase.
Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng
phân loại được các gene cần chuyển.
nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.
nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định.
đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.
Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm thành phần nào sau đây?
DNA mạch đơn và protein loại histone.
DNA mạch kép và protein loại histone.
RNA mạch đơn và protein loại histone.
RNA mạch kép và protein loại histone.
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu nào sau đây?
RNA và polipeptide.
lipid và polisaccaride.
DNA và protein loại histone.
RNA và protein loại histone.
Ở sinh vật nhân thực, các vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự nucleotide đặc biệt, các trình tự này có vai trò nào sau đây?
mã hóa cho các loại protein quan trọng trong tế bào.
bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.
là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử DNA.
giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình phân bào.
Ở sinh vật nhân thực, tầm động của nhiễm sắc thể là các trình tự nucleotide đặc biệt, các trình tự này có vai trò nào sau đây?
mã hóa cho các loại protein quan trọng trong tế bào.
bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.
là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử DNA.
giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình phân bào.
Để chứng minh các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau, Mendel đã thực hiện phép lai nào?
Lai phân tích.
Lai khác dòng.
Lai xa.
Lai thuận nghịch.
Mendel đã sử dụng biện pháp nào sau đây để kiểm tra kiểu gene của cơ thể có kiểu hình trội?
Lai phân tích
Lai cải tiến giống
Lai thuận nghịch
Lai xa
Theo Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, sau đó cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở thế hệ thứ hai có đặc điểm nào sau đây?
Có sự phân li theo tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
Có sự phân li theo tỷ lệ 1 trội : 1 lặn
Đều có kiểu hình khác bố mẹ
Đều có kiểu hình giống bố mẹ
Theo Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, sau đó cho F1 lai phân tích thì kiểu hình ở thế hệ con có đặc điểm nào sau đây?
Có sự phân li theo tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
Có sự phân li theo tỷ lệ 1 trội : 1 lặn
Đều có kiểu hình trội.
Đều có kiểu hình lặn.
Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng được biểu hiện ở F1. Tính trạng này được gọi là tính trạng
ưu việt
trung gian
trội
lặn
Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng được biểu hiện ở F1. Tính trạng không biểu hiện ở F1 được gọi là tính trạng
ưu việt
trung gian
trội
lặn
Trong trường hợp không phát sinh đột biến, cơ thể có kiểu gene Aabb giảm phân cho số loại giao tử là
2
4
1
8
Trong trường hợp không phát sinh đột biến, cơ thể có kiểu gene AaBb giảm phân cho số loại giao tử là
2
4
1
8
Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con nhiều loại kiểu gene nhất?
AaBb × AaBb
AaBb × AABb
AaBb × aabb
AaBB × AaBB
Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây có thể cho đời con nhiều loại kiểu hình nhất?
AaBb × aabb
AaBb × AABb
AABb × aaBb
AaBB × AaBB
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có 1 loại kiểu hình?
AABb × aaBB
Aabb × aaBB
AaBb × aaBB
aabb × AaBB
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có 2 loại kiểu hình?
AABb × aaBB
Aabb × aaBB
AaBb × aaBB
AaBB × aabb
Ở hoa mõm chó (Antirrhium majus), màu sắc của hoa do một gene quy định. Khi thực hiện phép lai giữa hai cây thuần chủng có hoa màu đỏ và hoa màu trắng với nhau thu được F1 gồm toàn cây có hoa màu hồng (màu sắc trung gian giữa hai dạng bố mẹ). Hiện tượng này được gọi là
trội hoàn toàn
trội không hoàn toàn
đồng trội
phân li độc lập
Ở cây hoa mõm sói Antirrhinum majus, allele A quy định tổng hợp sắc tố đỏ cho hoa, allele a không có khả năng tổng hợp sắc tố đỏ. Allele A không chế hoàn toàn sự biểu hiện của allele a. Cây có kiểu gene Aa cho hoa có màu sắc nào sau đây?
Đỏ
Hồng
Trắng
Đỏ và trắng
Gene quy định nhóm máu ABO ở người có 3 allele. Trong đó allele IA , IB quy định kháng nguyên tương ứng A và B trên bề mặt tế bào hồng cầu và Io không có khả năng quy định kháng nguyên A và B. Người có kiểu gene dị hợp IAIB có hai loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB. Đây là ví dụ về hiện tượng.
trội không hoàn toàn.
trội hoàn toàn.
đồng trội.
gene đa allele.
Ở người, gene quy định nhóm máu có 3 allele là IA , IB , Io . Trong đó allele IA , IB quy định kháng nguyên tương ứng A và B trên bề mặt tế bào hồng cầu và trội hoàn toàn so với Io . Ở người có khả năng quy định kháng nguyên A và B. Người có nhóm máu O có kiểu gene nào sau đây?
IA IB
I^B I^o
I^o I^o
I^A I^o
Hiện tượng tương tác giữa các gene allele đồng trội là cả hai allele
khác nhau của cùng một gene đều biểu hiện kiểu hình riêng trên kiểu hình cơ thể.
khác nhau của cùng một gene biểu hiện thành kiểu hình của một trong hai allele đó.
khác nhau của cùng một gene biểu hiện thành kiểu hình trung gian.
giống nhau của cùng một gene đều biểu hiện kiểu hình chung trên kiểu hình cơ thể.
Tính trạng màu da ở người là do 3 gene trên 3 nhiễm sắc thể khác nhau cùng quy định. Tính trạng này là trường hợp di truyền theo cơ chế nào sau đây?
một gene chi phối nhiều tính trạng.
nhiều gene không allele quy định nhiều tính trạng.
nhiều gene không allele cùng chi phối một tính trạng.
một gene bị đột biến thành nhiều allele.
Nghiên cứu thí nghiệm bệnh thalassemia – tan máu bẩm sinh, các nhà nghiên cứu đưa ra kết luận: Bệnh do đột biến gene gây ra, biểu hiện của người bệnh là thiếu máu nặng; màng xương mỏng dẫn đến dễ gãy xương hoặc biến dạng xương mặt, gan, lách to. Đây là ví dụ về hiện tượng di truyền nào sau đây?
trội không hoàn toàn.
đồng trội.
gene đa allele.
tác động của một gene lên nhiều tính trạng.
Phân tích protein hemoglobin của người được cấu tạo từ hai loại chuỗi polypeptide khác nhau (α và β) mỗi chuỗi do 1 gene tổng hợp. Đây là ví dụ về hiện tượng di truyền nào sau đây?
tương tác giữa các allele của cùng một gene.
tương tác giữa các allele của các gene khác nhau.
tương tác trội không hoàn toàn.
tương tác đồng trội.
Khi nghiên cứu sự di truyền màu sắc vỏ ốc Physa heterostropha cho thấy, allele A và allele B thuộc hai gene A và B quy định enzyme xúc tác cho phản ứng chuyển hoá các chất tiền thân không màu (trắng) tạo ra sản phẩm làm cho vỏ ốc có màu nâu. Nếu một trong hai gene bị đột biến làm mất chức năng của gene (đột biến lặn) hoặc cả hai gene đều bị đột biến làm mất chức năng thì ốc có vỏ màu trắng. Ốc vỏ trắng có kiểu gene nào sau đây?
AaBb.
Aabb.
AaBB.
AABB.
Khi nghiên cứu sự di truyền màu sắc vỏ ốc Physa heterostropha cho thấy, allele A và allele B thuộc hai gene A và B quy định enzyme xúc tác cho phản ứng chuyển hoá các chất tiền thân không màu (trắng) tạo ra sản phẩm làm cho vỏ ốc có màu nâu. Nếu một trong hai gene bị đột biến làm mất chức năng của gene (đột biến lặn) hoặc cả hai gene đều bị đột biến làm mất chức năng thì ốc có vỏ màu trắng. Ốc vỏ nâu có kiểu gene nào sau đây?
AaBb.
Aabb.
AaBB.
AABB.
Nghiên cứu sự di truyền màu lông trên chuột nhảy (Meriones unguiculatus) người ta thấy màu lông do 2 gene thuộc 2 nhiễm sắc thể khác nhau quy định, trong đó allele A quy định lông đen; a quy định lông nâu; B giúp giữ sắc tố, b không giữ sắc tố nên chuột có màu lông trắng. Chuột lông đen có kiểu gen nào sau đây?
AaBb.
Aabb.
aaBb.
aabb.
Nghiên cứu sự di truyền màu lông trên chuột nhảy (Meriones unguiculatus) người ta thấy màu lông do 2 gene thuộc 2 nhiễm sắc thể khác nhau quy định, trong đó allele A quy định lông đen; a quy định lông nâu; B giúp giữ sắc tố, b không giữ sắc tố nên chuột có màu lông trắng. Chuột lông nâu có kiểu gen nào sau đây?
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
Câu 13: (VD) Ở một loài thực vật, khi tiến hành lai giữa 2 dòng thuần chủng: dòng hoa đỏ với dòng hoa trắng thế hệ F1 thu được toàn hoa đỏ. Cho F1 thụ phấn với nhau, thế hệ F2 thu được 802 cây hoa đỏ : 534 cây hoa hồng : 89 cây hoa trắng. Cho cây F1 giao phấn với cây hoa hồng có kiểu gene dị hợp ở F2, thế hệ con lai thu được tỉ lệ kiểu hình?
3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng.
3 cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
4 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
3 cây hoa hồng : 2 cây hoa trắng.
Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gene nằm trên 2 cặp NST khác nhau quy định, mỗi gene đều có 2 allele. Kiểu gene có cả hai loại allele trội quy định kiểu hình hoa màu đỏ, các kiểu gene còn lại cho hoa màu trắng. Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gene, theo lý thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con lai
1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.
1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
100% hoa đỏ.
3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
Ở một loài thực vật, xét hai cặp gene trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau cùng quy định tính trạng màu hoa. Sự tác động của 2 gene trội không allele quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gene trội cho hoa hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gene trội này cho hoa màu trắng. Phép lai giữa cây hoa đỏ dị hợp 2 cặp gene với cây hoa hồng dị hợp thu được đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là
4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng.
3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng.
4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng.
3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng.
Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gene (A, a và B, b) phân li độc lập. gene A và gene B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ: Gene A → Enzyme A → Chất X không màu Gene B → Enzyme B → Chất Y không màu Chất Z màu đỏ. Lai hai cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là
13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng.
15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng.
9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng.
Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?
Châu chấu.
Chim.
Bướm.
Ruồi giấm.
Cặp NST giới tính và sự xác định giới tính nào sau đây có ở chim?
con cái ZW, con đực ZZ.
con cái ZZ, con đực ZW.
con cái XO, con đực XX.
con cái XX, con đực XO.
Ở người bình thường, gene SRY nằm trên nhiễm sắc thể nào sau đây?
X.
Y.
Z.
W.
Ở người, gene SRY có vai trò nào sau đây?
Quy định giới tính nữ.
Quy định giới tính nam.
Quy định giới tính đồng tính nữ.
Quy định giới tính đồng tính nam.
Nhận định nào sau đây là sai về nhiễm sắc thể (NST) giới tính ở người?
Các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới tính XX.
Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gene tồn tại thành từng cặp allele.
Các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y chỉ truyền cho giới dị giao tử.
Gene lặn trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X di truyền chéo.
Nhận định nào sau đây là sai về nhiễm sắc thể (NST) giới tính ở người?
NST giới tính có ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
Trong mô tế bào lưỡng bội bình thường có 1 cặp NST giới tính.
Trên NST giới tính, có quy định giới tính và có các gene quy định tính trạng thường.
Trên cặp NST giới tính XY, các gene tồn tại ở trạng thái đơn allele.
Ở người, allele A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu, không có allele tương ứng trên NST Y. Kiểu gene nào sau đây quy định người nữ bị mù màu?
XA Xa .
XaY .
XaXa .
XA Y.
Ở người, allele A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu, không có allele tương ứng trên NST Y. Kiểu gene nào sau đây quy định người nam bị mù màu?
XA Xa .
XaY .
XaXa .
XA Y.
Câu 1. (B) Hiện tượng nào sau đây là liên kết gene?
Các gene trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
Các gene gene trên các nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
Các tính trạng trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
Các tính trạng trên các nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
Morgan nghiên cứu ra hiện tượng liên kết gene và hoán vị gene trên đối tượng sinh vật nào sau đây?
Ruồi giấm.
Đậu Hà Lan.
Cây hoa phấn.
Ong mật.
Khi Morgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm đực F1 thì phát hiện ra quy luật di truyền nào sau đây?
Di truyền liên kết gene.
Di truyền hoán vị gene.
Liên kết với giới tính.
Di truyền tế bào chất.
Khi Morgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm cái F1 thì phát hiện ra quy luật di truyền nào sau đây?
Di truyền liên kết gen.
Di truyền hoán vị gen.
Liên kết với giới tính.
Di truyền tế bào chất.
Các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây giảm phân bình thường tạo ra tối đa 2 loại giao tử?
Các gene liên kết không hoàn toàn với nhau. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây giảm phân bình thường tạo ra tối đa 4 loại giao tử?
Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3: 1?
Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1: 1: 1: 1?
Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1: 1?
Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và các gene liên kết hoàn toàn với nhau. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li khác tỉ lệ 1: 2: 1?
Một cá thể có kiểu gene Ab giảm phân có hoán vị gene với tần số là 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB là
10%
40%
20%
30%
Một cá thể có kiểu gene AB giảm phân có hoán vị gene với tần số 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB là
10%
40%
20%
30%
Nếu khoảng cách tương đối giữa hai gene A và B trên một NST là 17 centiMorgan (cM) thì tần số hoán vị gene là
17%
34%
8,5%
18%
Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene Ab/aB tạo ra 4 loại giao tử, trong đó tỉ lệ giao tử Ab là 30%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa các gene đang xét là
40%
10%
20%
30%
Hình ảnh này cho biết đột biến thuộc dạng nào sau đây?
Thể ba nhiễm
Thể không nhiễm
Thể một nhiễm
Thể bốn nhiễm
Hình dưới là ảnh bộ nhiễm sắc thể đồ ở người. Biểu hiện nào sau đây là đúng với người có bộ nhiễm sắc thể trên?
Mắc hội chứng Down.
Bình thường.
Bị ung thư máu ác tính
Khóc tiếng mèo kêu
Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một có kí hiệu nào sau đây?
2n + 1.
2n - 1.
3n.
4n.
Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba có kí hiệu nào sau đây?
2n + 1.
2n - 1.
3n.
4n.
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội chẵn?
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI (● là tâm động NST). Đây là dạng đột biến nào?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là CDEFG●HI (● là tâm động NST). Đây là dạng đột biến nào?
Mất đoạn.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Có thể có kiểu gen nào sau đây là thể ba nhiễm?
AaBbbDd
AaBDd
AaaBbbDdd
AaBbBD
Có thể có kiểu gen nào sau đây là thể tam bội?
AaBbbDd
AaBbDd
AaaBbbDdd
AaaBbDd
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng allele của một gene trong tế bào nhưng không làm tăng số loại allele của gene này trong quần thể?
Đột biến đảo đoạn NST.
Đột biến chuyển đoạn.
Đột biến đa bội.
Đột biến gen.
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào sau đây làm cho 2 allele của cùng một gene cùng tồn tại trên một NST?
Mất đoạn NST.
Đảo đoạn NST.
Chuyển đoạn trên 1 NST.
Lặp đoạn NST.
