wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test HKI Sinh

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan chẳng hạn như gan được cấu tạo bởi cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ quan

b)

Quần thể

c)

d)

Quần xã

2.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

3.

các cấp tổ chức sống được xây dựng theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

a)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nên tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.

b)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

c)

Kích thước cơ thể càng bé thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.

d)

Kích thước cơ thể càng lớn thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.

4.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định

(3) Liên tục tiến hoá

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

5.

Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cho thế giới sống?

(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) là hệ đóng kín, không trao đổi chất với môi trường.

(3) liên tục tiến hóa.

(4) là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

a)

1,2,3.

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4.

6.

sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn (nhân thực)?

a)

Thực vật, nấm, động vật.

b)

Nguyên sinh, khởi sinh, động vật.

c)

Thực vật, nguyên sinh, khởi sinh.

d)

Nấm, khởi sinh, thực vật.

7.

các đặc điểm nào sau đây là của giới động vật

(1) cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan.

(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được.

(3) có khả năng sống tự dưỡng và có khả năng di động.

(4) có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường.

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

8.

Đặc điểm của giới khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

9.

Khi nói về đặc điểm, vai trò của nước có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng

(1) nước là môi trường cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào

(2) trong tế bào, nước tập trung chủ yếu ở nguyên sinh chất.

(3) nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.

(4) nước liên kết với nhau và một số phân tử khác nhiều liên kết hidro

(5) nước có đặc tính phân cực là do phía oxy mang điện tích dương và phía hidro mang điện tích âm.

(6) nước trong tế bào chỉ tồn tại ở dạng tự do.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

C, Na, Mg, N

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, H, Mg, Na

11.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể?

(1) dự trữ năng lượng trong tế bào.

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

(5) xúc tác cho các phản ứng sinh học.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong cấu trúc màng sinh chất cholesterol có vai trò

a)

Liên kết với prôtêin, có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.

b)

Làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.

13.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

Photpholipit và prôtêin

b)

Glyxerol và axít béo

c)

Steroitvà axít béo

d)

Axít béo và saccarozo

14.

Lớp mỡ rất dày của các động vật ngủ đông có tác dụng:

a)

Chống thoát hơi nước.

b)

Cấu tạo nên các hoocmôn

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Cấu tạo màng tế bào

15.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều hòa các hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

16.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi chất nào sau đây?

a)

Các phân tử prôtêin và axít nucleic

b)

Các phân tử photpholipit và axít nucleic

c)

Các phân tử protein và photpholipit

d)

Các phân tử protein

17.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

18.

Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào?

a)

Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Có nồng độ chất tan luôn ổn định

19.

Môi trường ưu trương là môi trường như thế nào?

a)

Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Có nồng độ chất tan luôn ổn định

20.

Môi trường nhược trương là môi trường như thế nào?

a)

Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Có nồng độ chất tan luôn ổn định

21.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ gì?

a)

Sự biến dạng của màng tế bào.

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

22.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu

a)

Kênh prôtêin đặc biệt

b)

Các lỗ trên màng

c)

Lớp kép photpholipit

d)

Kênh prôtêin xuyên màng

23.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng nào?

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

24.

ATP có thành phần gồm những chất nào sau đây

a)

Bazo nitơ adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường đêoxiribozo, 1 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình đồng hóa?

a)

Đồng hóa là tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Đồng hóa là tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

Đồng hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình dị hóa?

a)

Dị hóa là tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Dị hóa là tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

27.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

2 loại

28.

Enzim có bản chất là gì?

a)

polisaccarit

b)

Protein

c)

Monosaccarit

d)

Photpholipit

29.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là gì?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

30.

Enzim không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh

b)

Tính chuyên hóa cao

c)

Bị biến đổi sau phản ứng

d)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

31.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Có hai loại axít nucleic là ARN và ADN

(2) ADN được cấu tạo từ bốn loại đơn phân là A, T, G, X

(3) ADN có nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không

(4) trong tế bào thường chỉ có một loại ARN đó là mARN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đơn phân của ADN là gì?

a)

Nucleotit

b)

Axit amin

c)

Bazo nito

d)

Axit béo

33.

Hai chuỗi polinucleotit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết gì

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết hidro

34.

Chức năng của ADN là gì?

a)

Mang và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường, bảo quản thông tin di truyền

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

35.

Mỗi ADN được cấu tạo từ bao nhiêu mạnh Polynuclêôtit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

cấu tạo chính của tế bào nhân sơ gồm những thành phần nào?

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

c)

Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân

d)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

37.

Dựa vào cấu trúc của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn hiếu khí

38.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng

b)

Chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

39.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết ra ngoài tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

40.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở đâu?

a)

Riboxom

b)

Lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Bộ máy Gôngi

41.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulozo

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Có chất nền ngoại bào

42.

Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Lizoxom

43.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxy hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp polysaccarit

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp lipit

44.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ gì trong tế bào?

(1) Phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể;

(2) tổng hợp lipit;

(3) tham gia chuyển hóa đường;

(4) tổng hợp prôtêin;

(5) Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

45.

Loại tế bào nào sau đây chủ nhiều lizoxom nhất

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

46.

Tế bào là cấp độ cơ bản nhất của sự sống vì

a)

tế bào có nhiều bào quan quan trọng

b)

tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể sống

c)

tế bào là đơn vị sinh sản và tiến hóa của mọi cơ thể sống

d)

tế bào chứa các phân tử cần thiết của sự sống

47.

đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

trao đổi chất và năng lượng

b)

sinh sản

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng

48.

Sự đa dạng của vi sinh vật thể hiện chủ yếu ở

a)

Hình thức sinh sản

b)

phương thức sống

c)

Cách thức phân bố

d)

Khả năng thích ứng

49.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

c)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

50.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa:

a)

Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

c)

Giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường

d)

Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể

51.

Vào mùa hành khô, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì:

a)

Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh

b)

Sáp chống thoát hơi nước qua da

c)

sáp giúp dự trữ năng lượng

d)

Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da

52.

Chất dưới đây không phải lipit là:

a)

Cholesterol

b)

Sáp

c)

Hormone estrogen

d)

Xenlulozo

53.

Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hệ mạch dẫn phát triển

b)

Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

c)

Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi.

d)

Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

54.

Prôtêin nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ đường trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tuỵ

b)

Kêratin có trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin có trong hồng cầu

55.

Tính đa dạng của phân tử Protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axít amin trong phân tử Protein

b)

Nhóm amin của các axít amin trong phân tử Protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử Protein

d)

Số chuỗi Polypeptit trong phân tử Protein

56.

Khi nói về hiện tượng biến tính của prôtêin, có bao nhiêu ví dụ sau đây đúng?

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc.

(2) thịt cua vốn cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua.

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng.

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Prôtêin không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, mảng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmôn, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

58.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ điều gì?

a)

Các prôtêin thụ thể

b)

“Dấu chuẩn” là Glicoprotein

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

59.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào như thế nào?

a)

một cách tùy ý

b)

một cách có chọn lọc

c)

chỉ cho các chất vào

d)

chỉ cho các chất ra

60.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài tế bào

b)

mang các dấu chuản đặc trưng cho tế bào

c)

bảo vệ tế bào

d)

thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

61.

Khi nói về đặc điểm của vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

(1) Cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển

(2) Không cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển

(3) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

(4) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

(5) Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán

(6) Các chất vận chuyển có kích thước nhỏ, các chất không phân cực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì sao?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP trong tế bào

a)

Tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b)

Tham gia vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

c)

Tham gia vận chuyển chủ động các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

64.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa rất ít năng lượng trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

65.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

66.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim- cơ chất

(3) Tạo ra sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2)->(1)->(3)

b)

(2)->(3)->(1)

c)

(1)->(2)->(3)

d)

(1)->(3)->(2)

67.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vật, enzim do tuyến nội tiết tiết ra

68.

Cơ chất là gì?

a)

chất tham gia cấu tạo enzim

b)

sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

69.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp enzim - cơ chất

c)

tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

giải phóng enzim khỏi cơ chất

70.

Đâu là mạch bổ sung của đoạn gen sau: ...-TXATGAAXGT-...?

a)

...-AGTAXTTGXA-...

b)

...-AXTTXTTGXA-...

c)

...-AGTAXAAGXA-...

d)

...-AGUAXUUGXA-...

71.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

(1) có kích thước nhỏ

(2) Luôn sống kí sinh và gây bệnh

(3) Cơ thể chỉ có 1 tế bào

(4) Chưa có nhân chính thức

(5) Sinh sản rất nhanh

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5)

72.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

a)

Cơ thể đơn bào, tế bào nhân sơ

b)

Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy, có tác dụng bảo vệ

c)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

d)

Trong tế bào chất có chứa riboxom

74.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Màu vàng

75.

Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng gì?

a)

Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

b)

Trao đổi thông tin với tế bào khác

c)

Hình thành cấu trúc cho tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

76.

Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Riboxom

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

77.

Vì sao màng sinh chất là một cấu trúc khảm động?

a)

Vì các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

Vì được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

c)

Vì phải bao bọc xung quanh tế bào

d)

Vì có sự gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

78.

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây ra?

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

79.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và enzim quang hợp còn có thành phần nào sau đây?

a)

ADN và riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

80.

Lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào bạch cầu

81.

Ty thể phát triển mạnh ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

tế bào bạch cầu

82.

Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây?

a)

Nấm sợi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm men

d)

Nấm nhầy

83.

Những chất sống đầu tiên của Trái đất nguyên thủy tập trung ở môi trường nào sau đây?

a)

Không khí

b)

Trong đất

c)

Biển

d)

Không khí và đất

84.

Một số người lớn tuổi không uống được sữa vì

a)

Trong sữa có nhiều chất béo không tan trong nước

b)

Trong cơ thể không có enzim phân hủy đường đôi lactose thành đường đơn

c)

Trong cơ thể không có enzim và nhiệt độ thích hợp để liên kết đường sữa thành polisaccarit

d)

Đường sữa không có tính khử mạnh

85.

Có mấy ý đúng khi nói về đặc điểm của enzim?

(1) là những chất được tổng hợp trong tế bào sống

(2) tham gia vào cấu trúc tế bào

(3) là hợp chất cao năng

(4) là chất xúc tác sinh học

(5) là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

(6) được tổng hợp trong tế bào sống

(7) làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau khi phản ứng kết thúc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản mang lại lợi ích gì cho chúng?

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

Có tỉ lệ sinh vật lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn so với tế bào có kích thước lớn hơn

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó bị phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

87.

Bên ngoài thành tế bào của một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người còn có thêm lớp vỏ nhầy, cấu trúc này có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp vi khuẩn dễ di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn dễ thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Giúp vi khuẩn tránh bị thực bào bởi các tế bào bạch cầu

d)

Giúp vi khuẩn không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

88.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng gì?

a)

Trao đổi thông tin với tế bào khác

b)

Chống lại vi sinh vật

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

89.

Giả sử nồng độ một số ion khoáng trong dịch đất và trong dịch bào của tế bào lông hút của rễ cây ngô đang sống trên đất này như sau:

Loại ion nào sau đây được hấp thụ vào rễ cây ngô theo cơ chế thụ động, không cần tiêu tốn năng lượng?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Zn2+

90.

Giả sử nồng độ một số ion khoáng trong dịch đất vào trong dịch bào của tế bào lông hút của rễ cây ngô đang sống trên đất này như sau:

Loại ion nào sẽ được hấp thụ vào rễ cây ngô theo cơ chế chủ động, cần tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Zn2+