Font size
WorksheetsTest HKI Sinh
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Cơ quan chẳng hạn như gan được cấu tạo bởi cấu trúc nào sau đây?
Cơ quan
Quần thể
Mô
Quần xã
Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.
Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.
quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
các cấp tổ chức sống được xây dựng theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là
Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nên tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.
Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.
Kích thước cơ thể càng bé thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.
Kích thước cơ thể càng lớn thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của cấp độ tổ chức sống cơ bản?
(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định
(3) Liên tục tiến hoá
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
5
3
4
2
Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cho thế giới sống?
(1) tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) là hệ đóng kín, không trao đổi chất với môi trường.
(3) liên tục tiến hóa.
(4) là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
1,2,3.
1,3,4
1,2,4
2,3,4.
sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn (nhân thực)?
Thực vật, nấm, động vật.
Nguyên sinh, khởi sinh, động vật.
Thực vật, nguyên sinh, khởi sinh.
Nấm, khởi sinh, thực vật.
các đặc điểm nào sau đây là của giới động vật
(1) cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan.
(2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được.
(3) có khả năng sống tự dưỡng và có khả năng di động.
(4) có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường.
1,2,3
2,3,4
1,2,4
1,3,4
Đặc điểm của giới khởi sinh là
Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.
Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.
Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
Khi nói về đặc điểm, vai trò của nước có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng
(1) nước là môi trường cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào
(2) trong tế bào, nước tập trung chủ yếu ở nguyên sinh chất.
(3) nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.
(4) nước liên kết với nhau và một số phân tử khác nhiều liên kết hidro
(5) nước có đặc tính phân cực là do phía oxy mang điện tích dương và phía hidro mang điện tích âm.
(6) nước trong tế bào chỉ tồn tại ở dạng tự do.
3
4
5
6
Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
C, Na, Mg, N
H, Na, P, Cl
C, H, O, N
C, H, Mg, Na
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể?
(1) dự trữ năng lượng trong tế bào.
(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.
(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
(5) xúc tác cho các phản ứng sinh học.
2
3
4
5
Trong cấu trúc màng sinh chất cholesterol có vai trò
Liên kết với prôtêin, có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.
Làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.
Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
Photpholipit và prôtêin
Glyxerol và axít béo
Steroitvà axít béo
Axít béo và saccarozo
Lớp mỡ rất dày của các động vật ngủ đông có tác dụng:
Chống thoát hơi nước.
Cấu tạo nên các hoocmôn
Dự trữ năng lượng
Cấu tạo màng tế bào
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Điều hòa các hoạt động trao đổi chất
Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi chất nào sau đây?
Các phân tử prôtêin và axít nucleic
Các phân tử photpholipit và axít nucleic
Các phân tử protein và photpholipit
Các phân tử protein
Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào nào?
Vi khuẩn
Nấm
Động vật
Thực vật
Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào?
Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Có nồng độ chất tan luôn ổn định
Môi trường ưu trương là môi trường như thế nào?
Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Có nồng độ chất tan luôn ổn định
Môi trường nhược trương là môi trường như thế nào?
Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Có nồng độ chất tan luôn ổn định
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ gì?
Sự biến dạng của màng tế bào.
Bơm protein và tiêu tốn ATP
Sự khuếch tán của các ion qua màng
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu
Kênh prôtêin đặc biệt
Các lỗ trên màng
Lớp kép photpholipit
Kênh prôtêin xuyên màng
Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng nào?
Quang năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Cơ năng
ATP có thành phần gồm những chất nào sau đây
Bazo nitơ adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat
Bazo nito adenozin, đường đêoxiribozo, 1 nhóm photphat
Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat
Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình đồng hóa?
Đồng hóa là tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
Đồng hóa là tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
Đồng hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình dị hóa?
Dị hóa là tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
Dị hóa là tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản
Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?
3 loại
5 loại
4 loại
2 loại
Enzim có bản chất là gì?
polisaccarit
Protein
Monosaccarit
Photpholipit
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là gì?
Trung tâm điều khiển
trung tâm vận động
Trung tâm phân tích
Trung tâm hoạt động
Enzim không có đặc điểm nào sau đây?
Hoạt tính xúc tác mạnh
Tính chuyên hóa cao
Bị biến đổi sau phản ứng
Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao
Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không đúng?
(1) Có hai loại axít nucleic là ARN và ADN
(2) ADN được cấu tạo từ bốn loại đơn phân là A, T, G, X
(3) ADN có nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không
(4) trong tế bào thường chỉ có một loại ARN đó là mARN
1
2
3
4
Đơn phân của ADN là gì?
Nucleotit
Axit amin
Bazo nito
Axit béo
Hai chuỗi polinucleotit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết gì
Liên kết ion
Liên kết peptit
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết hidro
Chức năng của ADN là gì?
Mang và truyền đạt thông tin di truyền
Mang thông tin di truyền
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường, bảo quản thông tin di truyền
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Mỗi ADN được cấu tạo từ bao nhiêu mạnh Polynuclêôtit?
1
2
3
4
cấu tạo chính của tế bào nhân sơ gồm những thành phần nào?
Thành tế bào, màng sinh chất, nhân
Thành tế bào, tế bào chất, nhân
Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân
Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân
Dựa vào cấu trúc của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?
Gram âm và Gram dương
Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn
vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần
Vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn hiếu khí
Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?
Chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng
Chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng, xoắn kép
Chứa một phân tử ADN dạng vòng
Chứa một phân tử ADN liên kết với protein
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết ra ngoài tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở đâu?
Riboxom
Lưới nội chất
Nhân
Bộ máy Gôngi
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
Có thành tế bào bằng chất xenlulozo
Nhân có màng bao bọc
Có chất nền ngoại bào
Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng?
Ti thể
Bộ máy Gôngi
Lục lạp
Lizoxom
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
Oxy hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
Tổng hợp polysaccarit
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipit
Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ gì trong tế bào?
(1) Phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể;
(2) tổng hợp lipit;
(3) tham gia chuyển hóa đường;
(4) tổng hợp prôtêin;
(5) Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào
(1), (2), (4)
(1), (2), (3)
(2), (3), (5)
(3), (4), (5)
Loại tế bào nào sau đây chủ nhiều lizoxom nhất
Tế bào cơ tim
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào là cấp độ cơ bản nhất của sự sống vì
tế bào có nhiều bào quan quan trọng
tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể sống
tế bào là đơn vị sinh sản và tiến hóa của mọi cơ thể sống
tế bào chứa các phân tử cần thiết của sự sống
đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là
trao đổi chất và năng lượng
sinh sản
sinh trưởng và phát triển
khả năng tự điều chỉnh và cân bằng
Sự đa dạng của vi sinh vật thể hiện chủ yếu ở
Hình thức sinh sản
phương thức sống
Cách thức phân bố
Khả năng thích ứng
Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?
nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào
Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng
Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào
Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định
Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa:
Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
Giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường
Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
Vào mùa hành khô, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì:
Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh
Sáp chống thoát hơi nước qua da
sáp giúp dự trữ năng lượng
Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da
Chất dưới đây không phải lipit là:
Cholesterol
Sáp
Hormone estrogen
Xenlulozo
Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây?
Hệ mạch dẫn phát triển
Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng
Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi.
Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống
Prôtêin nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ đường trong cơ thể?
Insulin có trong tuyến tuỵ
Kêratin có trong tóc
Collagen có trong da
Hemoglobin có trong hồng cầu
Tính đa dạng của phân tử Protein được quy định bởi
Số lượng, thành phần, trình tự các axít amin trong phân tử Protein
Nhóm amin của các axít amin trong phân tử Protein
Số lượng liên kết peptit trong phân tử Protein
Số chuỗi Polypeptit trong phân tử Protein
Khi nói về hiện tượng biến tính của prôtêin, có bao nhiêu ví dụ sau đây đúng?
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc.
(2) thịt cua vốn cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua.
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng.
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục.
1
2
3
4
Prôtêin không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, mảng tế bào.
Cấu trúc nên enzim, hoocmôn, kháng thể
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ điều gì?
Các prôtêin thụ thể
“Dấu chuẩn” là Glicoprotein
Mô hình khảm động
Roi và lông tiêm trên màng
Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào như thế nào?
một cách tùy ý
một cách có chọn lọc
chỉ cho các chất vào
chỉ cho các chất ra
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài tế bào
mang các dấu chuản đặc trưng cho tế bào
bảo vệ tế bào
thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Khi nói về đặc điểm của vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển
(2) Không cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển
(3) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
(4) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
(5) Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán
(6) Các chất vận chuyển có kích thước nhỏ, các chất không phân cực
2
3
4
5
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì sao?
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP trong tế bào
Tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào
Tham gia vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
Tham gia vận chuyển chủ động các chất qua màng
Sinh công cơ học
Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?
Là một hợp chất cao năng
Là đồng tiền năng lượng của tế bào
Là hợp chất chứa rất ít năng lượng trong tế bào
Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào
Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan nào?
Ti thể
Tế bào chất
Lục lạp
Riboxom
Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?
(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian
(2) Tạo nên phức hợp enzim- cơ chất
(3) Tạo ra sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim
(2)->(1)->(3)
(2)->(3)->(1)
(1)->(2)->(3)
(1)->(3)->(2)
Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
Enzim có thể có thành phần là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein
Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
Enzim làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
Ở động vật, enzim do tuyến nội tiết tiết ra
Cơ chất là gì?
chất tham gia cấu tạo enzim
sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác
chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là
tạo ra các sản phẩm trung gian
tạo ra phức hợp enzim - cơ chất
tạo ra sản phẩm cuối cùng
giải phóng enzim khỏi cơ chất
Đâu là mạch bổ sung của đoạn gen sau: ...-TXATGAAXGT-...?
...-AGTAXTTGXA-...
...-AXTTXTTGXA-...
...-AGTAXAAGXA-...
...-AGUAXUUGXA-...
Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?
(1) có kích thước nhỏ
(2) Luôn sống kí sinh và gây bệnh
(3) Cơ thể chỉ có 1 tế bào
(4) Chưa có nhân chính thức
(5) Sinh sản rất nhanh
(1), (2), (3), (4), (5)
(1), (2), (4), (5)
(1), (3), (4), (5)
(1), (2), (3), (5)
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Virus
Vi khuẩn
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
Cơ thể đơn bào, tế bào nhân sơ
Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy, có tác dụng bảo vệ
Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Trong tế bào chất có chứa riboxom
Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Màu vàng
Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng gì?
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Trao đổi thông tin với tế bào khác
Hình thành cấu trúc cho tế bào
Bảo vệ tế bào
Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Nhân
Riboxom
Ti thể
Lục lạp
Vì sao màng sinh chất là một cấu trúc khảm động?
Vì các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
Vì được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
Vì phải bao bọc xung quanh tế bào
Vì có sự gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây ra?
Ung thư
Viêm phổi
Sâu răng
Tiêu chảy
Trong lục lạp, ngoài diệp lục và enzim quang hợp còn có thành phần nào sau đây?
ADN và riboxom
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
Photpholipit
Lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở loại tế bào nào?
Tế bào cơ tim
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Ty thể phát triển mạnh ở loại tế bào nào?
Tế bào cơ tim
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
tế bào bạch cầu
Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây?
Nấm sợi
Nấm đảm
Nấm men
Nấm nhầy
Những chất sống đầu tiên của Trái đất nguyên thủy tập trung ở môi trường nào sau đây?
Không khí
Trong đất
Biển
Không khí và đất
Một số người lớn tuổi không uống được sữa vì
Trong sữa có nhiều chất béo không tan trong nước
Trong cơ thể không có enzim phân hủy đường đôi lactose thành đường đơn
Trong cơ thể không có enzim và nhiệt độ thích hợp để liên kết đường sữa thành polisaccarit
Đường sữa không có tính khử mạnh
Có mấy ý đúng khi nói về đặc điểm của enzim?
(1) là những chất được tổng hợp trong tế bào sống
(2) tham gia vào cấu trúc tế bào
(3) là hợp chất cao năng
(4) là chất xúc tác sinh học
(5) là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn
(6) được tổng hợp trong tế bào sống
(7) làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau khi phản ứng kết thúc
3
4
5
6
Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản mang lại lợi ích gì cho chúng?
Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ
Có tỉ lệ sinh vật lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn so với tế bào có kích thước lớn hơn
Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó bị phát hiện
Tiêu tốn ít thức ăn
Bên ngoài thành tế bào của một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người còn có thêm lớp vỏ nhầy, cấu trúc này có ý nghĩa như thế nào?
Giúp vi khuẩn dễ di chuyển
Giúp vi khuẩn dễ thực hiện quá trình trao đổi chất
Giúp vi khuẩn tránh bị thực bào bởi các tế bào bạch cầu
Giúp vi khuẩn không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng gì?
Trao đổi thông tin với tế bào khác
Chống lại vi sinh vật
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Giả sử nồng độ một số ion khoáng trong dịch đất và trong dịch bào của tế bào lông hút của rễ cây ngô đang sống trên đất này như sau:
Loại ion nào sau đây được hấp thụ vào rễ cây ngô theo cơ chế thụ động, không cần tiêu tốn năng lượng?
K+
Ca2+
Mg2+
Zn2+
Giả sử nồng độ một số ion khoáng trong dịch đất vào trong dịch bào của tế bào lông hút của rễ cây ngô đang sống trên đất này như sau:
Loại ion nào sẽ được hấp thụ vào rễ cây ngô theo cơ chế chủ động, cần tiêu tốn năng lượng ATP?
K+
Ca2+
Mg2+
Zn2+
