wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

A. Nước và các ion khoáng

b)

B. Amit và hooc môn

c)

C. Axitamin và vitamin

d)

D. Xitôkinin và ancaloit

2.

Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

a)

A. Con đường qua thành tế bào - không bào

b)

B. Con đường qua chất nguyên sinh, gian bào

c)

C. Con đường qua không bào - gian bào

d)

D. Con đường qua chất nguyên sinh - không bào

3.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

B ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô

c)

lục lạp hấp thụ năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

d)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng

4.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm, mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hoá CO2

b)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra; ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

c)

Vì mọi thực vật đểu thực hiện pha tối vào ban đêm

d)

Vì ban đêm, khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp, thuận lợi cho đồng hoá CO2

5.

Củ cà rốt, quả gấc, trái cà chua chứa nhiều sắc tố quang hợp loại nào làm chúng có màu đỏ?

a)

A. Diệp lục

b)

B. Phicobilin

c)

C. Carôtênôit

d)

D. Xantôphin

6.

Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Grana

c)

C. Ty thể

d)

D. Diệp lục

7.

Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Grana

c)

Ty thể

d)

Diệp lục

8.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

d)

Từ ôxi phân tử (O2) lấy từ không khí, từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

9.

Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch, còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

10.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

11.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

b)

Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.

c)

Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.

d)

Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

12.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

b)

Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

c)

Pha sáng cung cấp ATP và NADP

13.

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

c)

Tạo chất hữu cơ

d)

Cân bằng tỉ lệ CO2 và O2 trong khí quyển

15.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi không có CO2 thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng.

b)

Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra.

c)

Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đó nếu không có pha tối thì cây vẫn giải phóng O2.

d)

Nếu có một chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế.

16.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2.

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.

17.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự giống nhau trong quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM?

a)

Đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Tiến trình gồm 2 giai đoạn (2 chu trình).

c)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

d)

Chất nhận CO2.

18.

Từ 1 phân tử Glucose tạo ra sản phẩm cuối cùng giải phóng bao nhiêu ATP qua con đường lên men?

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

30 - 32 ATP

d)

34 - 36 ATP

19.

Quá trình hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí (lên men) đều tạo năng lượng nhưng:

4 lines
20.

Quá trình hô hấp trong cơ thể thực vật, trải qua các giai đoạn:

4 lines
21.

Người ta có thể dùng phương pháp bảo quản khô để bảo quản nông sản như lúa, bắp. Điều đó chứng tỏ:

4 lines
22.

Cho các nhận định sau: (1) Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao. (2) Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao. (3) Phơi khô nông sản. (4) Bảo quản nông sản trong kho lạnh. Số nhận định đúng khi chọn phương pháp bảo quản nông sản là:

4 lines
23.

Năng lượng giải phóng khi tế bào tiến hành đường phân 1 phân tử glucôzơ là :

a)

Hai phân tử ADP

b)

Một phân tử ADP

c)

Hai phân tử ATP

d)

Một phân tử ATP

24.

n hành đường phân 1 phân tử glucôzơ là :

a)

Hai phân tử ADP

b)

Một phân tử ADP

c)

Hai phân tử ATP

d)

Một phân tử ATP

25.

Trong tế bào các a xít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A). Chất (A) sau đó đi vào chu trình Crep. Chất (A) là :

a)

axit lactic

b)

Axêtyl-CoA

c)

axit axêtic

d)

Glucôzơ

26.

Quá trình ôxi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở

a)

Màng ngoài của ti thể

b)

Trong chất nền của ti thể

c)

Trong bộ máy Gôn gi

d)

Trong các ribôxôm

27.

Nói về quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hô hấp là quá trình oxi hóa khử sinh học.

b)

Ở trạng thái nghỉ, củ và hạt không hô hấp.

c)

Hô hấp là quá trình chiết rút năng lượng một cách từ từ.

d)

Hô hấp làm giảm chất lượng nông sản.

28.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục, điều này đã chứng minh

4 lines
29.

Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là do

4 lines
30.

Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.

b)

bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

bên tro

31.

Các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ sẽ được đưa đến các tế bào với mục đích?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng.

b)

Tạo tế bào mới, sửa chữa tế bào hỏng.

c)

Cấu tạo nên các bào quan như lục lạp, ti thể.

d)

Đổi mới các thành phần tế bào.

32.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào.

33.

Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?

a)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.

b)

Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.

c)

Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.

34.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Giun đất

c)

Trùng amip

d)

Cào cào

35.

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa lấy thức ăn bằng cách

a)

thực bào

b)

xuất bào

c)

ăn hút

d)

ăn lọc

36.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào + ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào ⭢Tiêu hóa ngoại bào ⭢Tiêu hóa nội bào + ngoại bào

37.

Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hoá ở động vật, phát biểu sau đây đúng?

a)

Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

b)

Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

c)

Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

d)

Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm chim không có răng, người tiêu giảm manh tràng.

38.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

b)

Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.

c)

Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn

d)

Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học ⭢ hiệu quả tiêu hóa cao hơn

39.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng tránh các bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh, vệ sinh răng miệng đúng cách.

b)

Thiết lập khẩu phần ăn, thực hiện chế độ ăn uống khoa học

c)

Có hình thức vận động, nghỉ ngơi hợp lí sau khi ăn.

d)

Kiểm tra định kì các cơ quan tiêu hóa

40.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích của việc tập luyện thể dục thể thao với hô hấp?

a)

Phát triển và tăng sức bền các cơ hô hấp.

b)

Tăng thể tích lồng ngực, tăng thể tích khí lưu thông

c)

Tăng tần số hô hấp, giảm nhịp thở.

d)

Giảm nồng độ khí O2 và CO2 lưu thông.

41.

Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?

a)

Thông khí ⭢ trao đổi khí ở tế bào ⭢ vận chuyển khí ⭢ trao đổi khí ở cơ quan ⭢ hô hấp tế bào.

b)

Thông khí ⭢ vận chuyển ⭢ khí trao đổi khí ở cơ quan ⭢ trao đổi khí ở tế bào ⭢ hô hấp tế bào

c)

Thông khí ⭢ trao đổi khí ở cơ quan ⭢ vận chuyển khí ⭢ trao đổi khí ở tế bào �� hô hấp tế bào.

d)

Thông khí ⭢ trao đổi khí ở cơ quan ⭢ trao đổi khí ở tế bào ⭢ vận chuyển khí ⭢ hô hấp tế bào.

42.

Bề mặt trao đổi khí là cơ quan hay bộ phận các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau?

a)

các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.

b)

trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

c)

trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.

d)

trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.

43.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hóa.

d)

sự vận động của cánh

44.

Hai trong số những nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

Ô nhiễm không khí.

b)

Khói thuốc lá.

c)

Vệ sinh cá nhân không đúng cách.

d)

Ăn uống không hợp vệ sinh.

45.

Hệ tuần hoàn kín có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy với áp lực mạnh, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

Máu trao đổi chất với dịch mô qua thành mao mạch.

d)

Khả năng phân phối máu tới các cơ quan nhanh.

e)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín mao mạch ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch.

46.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

47.

63: Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?

a)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú B.

b)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát

c)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

48.

64: Hệ tuần hòa của loài động vật nào sau đây có mao mạch?

a)

Trai.

b)

Cá chép.

c)

Ruồi giấm.

d)

Ốc sên.

49.

65: Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây không có chức năng vận chuyển khí O2 và CO2?

a)

Chim đại bàng.

b)

Châu chấu.

c)

Trăn.

d)

Ngựa.

50.

66. Khi nói về tuần hoàn của động vật,phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

b)

Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi.

c)

Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

51.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây là đúng ? Hệ tuần hoàn kín có ở đa số động vật thân mềm và chânkhớp. Máu chảy trong động mạch với áp lựckhá thấp nhưng liên tục vì thế vẫn đến được các cơquan trong cơ thể. Máu trao đổi chất bằng cách tiếp xúc trực tiếp với các tếbào. Máu được lưu thông liên tục trong mạch tuần hoàn kín.

4 lines
52.

Khi nói về hệ tuần hoàn và cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tăng nhịp tim có thể làm tăng huyết áp. II. Tâm nhĩ co sẽ đẩy máu vào động mạch. III. Thường xuyên ăn thức ăn nhiều muối thì huyết áp giảm. IV. Những loài có kích thước cơ thể càng bé thì có nhịp tim càng chậm. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

4 lines
53.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai? Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim. Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất. Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

4 lines
54.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi? Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang. b. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản. Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi.

4 lines
55.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường? I. Khiêng vật nặng. II. Hồi hộp, lo âu. III. Cơ thể bị mất nhiều máu. IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

4 lines
56.

Khi nói về hoạt động của tim, phát biểu nào sau đây sai? Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp. Do một nửachu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt độ

4 lines
57.

73: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc - kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ  Bó his  Mạng Puôc - kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  Mạng Puôc - kin  Bó his  Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ  Hai tâm nhĩ  Nút nhĩ thất  Bó his  Mạng Puôc - kin  Các tâm nhĩ, tâm thất co.

58.

74:Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

b)

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch cao hơn huyết áp trong mao mạch.

c)

Máu trong buồng tâm nhĩ nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm thất

d)

Máu trong tĩnh mạch chủ giàu ôxi hơn máu trong động mạch chủ.

59.

75: Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

60.

76: Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm thất  Động mạch mang  Mao mạch mang  Đông mạch lưng  mao mạch các cơ quan  Tĩnh mạch  Tâm nhĩ.

b)

Tâm nhĩ  Động mạch mang  Mao mạch mang  Đông mạch lưng  mao mạch các cơ quan  Tĩnh mạch Tâm thất.

c)

Tâm thất  Dộng mạch lưng  Động mạch mang  Mao mạch mang  Mao mạch các cơ quan  Tĩnh mạch  Tâm nhĩ.

d)

Tâm thất  Động mạch mang  Mao mạch các cơ quan  Dộng mạch lưng  Mao mạch mang  Tĩnh mạch  Tâm nhĩ.

61.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính ddanf hồi kém đặc biệt là các mạch ơt não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

62.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ���ng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

63.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn b. Vì mao mạch thường ở xa tim.

b)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

c)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

64.

Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

a)

Dòng máu chảy liên tục.

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu.

c)

Co lóp của mạch.

d)

Năng lượng co tim.

65.

Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:

a)

Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

b)

Huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài.

c)

Huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài.

d)

Huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.

66.

Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng

b)

Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm

d)

Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm

67.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tiết

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

68.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận điều khiển  Bộ phận thực hiện  Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích thích

69.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

d)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

70.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu

71.

Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện là:

a)

tim, mạch máu

b)

thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

trung khu điêu hoà tim mạch ở hành não

d)

độ pH của máu

72.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp t

d)
73.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm

74.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơquan nào sau đây?

a)

Gan và thận

b)

Phổi và thận

c)

Tuyến một và tuyến tụy

d)

Các hệ đệm

75.

Các hoocmon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Duy trì ổn định nồng độ gỉucôzơ trong máu

b)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ nước ở thận

c)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa độ pH của máu

76.

Khi nói về vai trò của các nhân tố tham gia duy trì ổn định pH máu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hoạt động hấp thu O2 ở phổi có vai trò quan trọng để on định độ pH máu

b)

Hệ thống đệm trong máu có vai trò quan trọng để ổn định pH máu

c)

Phổi thải CO2 có vai trò quan trọng để ổn định pH máu

d)

Thận thải H+ có vai trò quan trọng để ổn định pH máu

77.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm

78.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozơ trong máu

d)

Sản xuất protêin huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

79.

Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là

4 lines
80.

Dựa vào yếu tố nào để phân loại 2 tuyến miễn dịch?

4 lines
81.

o để phân loại 2 tuyến miễn dịch?

a)

bản chất loại tác nhân gây bệnh

b)

vị trí tác nhân gây bệnh trong cơ thể

c)

tính đặc hiệu với tác nhân gây bệnh

d)

điều kiện sống

82.

Có bao nhiêu thành phần nào sau đây thuộc hệ miễn dịch bảo vệ cơ thể?

a)

Da, niêm mạc.

b)

Nước mắt, nước tiểu, dịch mũi, dịch dạ dày

c)

Đại thực bào, bạch cầu trung tính.

d)

Các tế bào lympho B, lympho T, interferon.

83.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

84.

Kháng nguyên là

a)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

85.

Các kháng nguyên khi xâm nhập vào cơ thể sẽ bị bắt giữ và bị thực bào bởi

a)

tế bào lympho T hỗ trợ

b)

tế bào lympho T độc

c)

tế bào trình diện kháng nguyên

d)

tế bào plasma (tương bào).

86.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.

b)

Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh.

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể

d)

Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

87.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.

88.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu.

c)

Miễn dịch bán bảo toàn.

d)

Miễn dịch môi trường.

89.

Kháng thể (thụ thể kháng nguyên) là

4 lines
90.

Hệ bài tiết có bao nhiêu vai trò sau đây?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

91.

Dịch lọc ở cầu thận không có thành phần nào sau đây?

a)

Tế bào máu

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Các ion

d)

Nước

92.

Chất nào sau đây không phải là chất bài tiết chủ yếu ở thận?

a)

Nước

b)

Urea

c)

Uric acid

d)

CO2

93.

Nước tiểu mà động vật có vú có thể sản xuất càng cô đặc thì thời gian của nó ở đâu càng lâu?

a)

cầu thận

b)

quai Henle

c)

ống lượn gần

d)

nang Bowman