wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì II lớp 9

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài

a)

cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm xác định

b)

có thể sống ở cá khu vực khác nhau, có khả năng giao phối để sinh sản tạo thành thế hệ mới

c)

cùng sống trong một môi trường sống, có sự cạnh tranh lẫn nhau về thức ăn, chỗ ở và có sự hỗ trợ lẫn nhau

d)

cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định ở một thời điểm nhất định, các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau để sinh sản tạo thành thế hệ mới

2.

Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.

b)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao

c)

Tập hợp các cây có hoa cùng một trong một cánh rừng

d)

Tập hợp các cây ngô nếp (bắp nếp) trên một cánh đồng

3.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

 Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bổ tại vùng Đông bắc Việt Nam.

4.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.

b)

Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.

c)

Tập hợp chim trong vườn bách thảo.

d)

Tập hợp cá trong Hổ Tây.

5.

Người ta dùng các biểu đồ tháp tuổi để biểu diễn

a)

tỉ lệ giới tính của quần thể. 

b)

mật độ của quần thể.

c)

số lượng cá thể của một quần thể 

d)

thành phần nhóm tuổi của quần thể.

6.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: 

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ ha 

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng phát triển.

b)

 Dạng giảm sút.

c)

Dạng ổn định.

d)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

7.

Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: 

- Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ ha. - Nhóm tuổi sinh sản: 43 con/ ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con/ ha 

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng phát triển.

b)

Dạng giảm sút. 

c)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

d)

Dạng ổn định

8.

Một quần thể hươu có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: 

- Nhóm tuồi trước sinh sản: 25 con/ ha - Nhóm tuổi sinh sản: 45 con/ ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con/ ha 

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng phát triển. 

b)

Dạng ổn định. 

c)

 Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển. 

d)

Dạng giảm sút,

9.

Khi nói về mật độ quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

b)

Mật độ quần thể là số lượng cá thể hay tổng khối lượng các cá thể của quần thể đó.

c)

Khi tính tổng số lượng cá thể của quần thể chia cho tổng diện tích phân bố sẽ được mật độ quần thể.

d)

Số lượng cá thể của quần thể trên 1km hoặc 1m gọi là mật độ quần thể.

10.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

11.

Mật độ của quần thể động vật giảm khi nào?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

12.

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào

a)

sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

b)

khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

d)

mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể. 

13.

Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?

a)

Tỉ lệ giới tính. 

b)

Thành phần nhóm tuổi.

c)

Mật độ. 

d)

Đặc trưng kinh tế xã hội.

14.

Quần thể người khác với quần thể sinh vật về

a)

giới tính.

b)

nhóm tuổi.

c)

sinh sản. 

d)

văn hóa.

15.

 Quần thể người có những đặc trưng khác quần thể sinh vật khác vì con người có:

a)

bộ não phát triển mạnh. 

b)

tay chân khéo léo

c)

 lao động và tư duy, 

d)

văn hóa và giáo dục.

16.

Quần thể người và quần thể sinh vật khác có những đặc điểm giống nhau như: tỉ lệ giới tính,

a)

giáo dục, sinh sản, văn hóa, mật độ.

b)

lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử vong. 

c)

lứa tuổi, giáo dục, sinh sản, tử vong.

d)

sinh sản, tử vong, giáo dục, văn hóa. 

17.

Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.

b)

Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản.

c)

Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.

d)

Nhóm tuổi trước lao động, nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động.

18.

Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là

a)

từ 15 đến dưới 20 tuổi.

b)

 từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi.

c)

từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi. 

d)

từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi.

19.

Ở người nhóm tuổi sinh sản và lao động là những người có độ tuổi từ

a)

13 đến 55 tuổi. 

b)

14 đến 60 tuổi

c)

15 đến 64 tuổi. 

d)

15 đến 65 tuổi.

20.

Ở người nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc là những người có độ tuổi từ

a)

65 tuổi trở lên. 

b)

55 tuổi trở lên

c)

60 tuổi trở lên

d)

64 tuổi trở lên.

21.

Tháp dân số thể hiện điều gì? 

a)

Đặc trưng dân số của mỗi nước. 

b)

Thành phần dân số của mỗi nước.

c)

Nhóm tuổi dân số của mỗi nước.

d)

 Tỉ lệ nam nữ của mỗi nước.

22.

Nếu một nước có số trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% dân số, số lượng người già chiếm dưới 10%, tuổi thọ trung bình thấp thì được xếp vào loại nước có

a)

tháp dân số tương đối ổn định. 

b)

tháp dân số giảm sút.

c)

 tháp dân số ổn định. 

d)

tháp dân số phát triển.

23.

Tháp dân số trẻ có những đặc điểm nào sau đây? 

1. Đáy tháp rộng. 2. Cạnh tháp xiên nhiều. 3. Đỉnh tháp nhọn, 4. Nhóm tuổi trước sinh sản và sau sinh sản cao. 

5. Tuổi thọ trung bình cao.

a)

1,2,3. 

b)

 3,4,5. 

c)

 1,2,4 

d)

 1,3,5

24.

Tháp dân số già có những đặc điểm gì?

a)

Tháp có đáy hẹp, định không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp. Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Tháp có đáy hẹp, đình không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử thấp. Tuổi thọ trung bình cao. 

c)

Tháp có đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình thấp. 

d)

Tháp có đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình cao. 

25.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa quần xã và quần thể là

a)

số lượng loài. 

b)

không gian sống.

c)

 thời gian tồn tại. 

d)

khả năng thích nghi.

26.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng. 

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng. 

d)

 Một ao cá.

27.

Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?

a)

Đồi có ở Vĩnh Phúc. 

b)

Đàn hải âu ở biển.

c)

Bầy sói trong rừng. 

d)

Tôm, cá trong hồ tự nhiên.

28.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây?

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung. 

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung.

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung.

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều,

29.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là

a)

loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

b)

loài có số lượng cá thể cải đồng nhất.

c)

loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

loài có tỉ lệ đực cái ổn định nhất.

30.

Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là

a)

 loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

b)

 loài có số lượng cá thể cải đồng nhất.

c)

loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn).

d)

loài có tỉ lệ đực cái ổn định nhất.

31.

Loài nào sau đây vừa là loài ưu thế vừa là loài đặc trưng?

a)

Cao su trong quần xã rừng cao su. 

b)

Cây tràm trong quần xã rừng U Minh.

c)

Cá tra trong quần xã ao cá. 

d)

Cây lúa trong quân xã đồng ruộng.

32.

Quần thể cây Chò Chỉ phát triển mạnh ở quần xã rừng Cúc Phương mà ít gặp ở các quần xã khác. Đối với rừng Cúc Phương, cây Chò Chỉ là 

a)

loài ưu thế. 

b)

loài thứ yếu.

c)

loài ngẫu nhiên

d)

loài đặc trưng.

33.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là gì?

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã.

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã. 

d)

Sự bất biến của quân xã,

34.

Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong quần xã, mối quan hệ nào đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Quan hệ về nơi ở. 

b)

 Quan hệ dinh dưỡng

c)

Quan hệ hỗ trợ. 

d)

Quan hệ đối địch.

35.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quân xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học.

b)

Cạnh tranh giữa các loài.

c)

Hỗ trợ giữa các loài.

d)

Hội sinh giữa các loài.

36.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái. 

b)

Làm cho quần xã không phát triển được.

c)

Làm mất cân bằng sinh thái. 

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

37.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần thể sinh vật và các nhân tố sinh thái.

b)

cả thể sinh vật và khu vực sống của chúng.

c)

quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã.

d)

quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường.

38.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây?

a)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật.

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

c)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

d)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

39.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi..., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm ..., các loại nấm, mốc.

d)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,

40.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm

a)

vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ. 

b)

động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.

c)

động vật ăn thịt và cây xanh. 

d)

vi khuẩn và cây xanh.

41.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm và vi khuẩn. 

b)

Thực vật.

c)

Động vật ăn thực vật. 

d)

Các động vật kí sinh.

42.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải.

b)

Động vật ăn thực vật.

c)

Động vật ăn thịt. 

d)

Thực vật.

43.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt. 

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.

c)

Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm. 

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm.

44.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau: 

Cây gỗ + (...........) } Chuột --> Rắn --> Vi sinh vật 

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất?

a)

Mèo. 

b)

Sâu ăn lá cây. 

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch.

45.

Lưới thức ăn là

a)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau.

b)

tập hợp tất cả các chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật.

c)

các chuỗi thức ăn có các loài sinh vật quan hệ mật thiết với nhau.

d)

ập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã có nhiều mắt xích chung với nhau.

46.

Khi nói về đặc điểm của lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng trong quần thể.

b)

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới thức ăn.

c)

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

d)

Lưới thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

47.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ. 

b)

dinh dưỡng.

c)

Động vật ăn thịt và con mồi. 

d)

giữa thực vật với động vật. 

48.

Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là:

a)

Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp.

b)

Thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.

c)

Thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.

d)

Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy,

49.

Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là

a)

Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu.

b)

Cải tạo môi trường tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.

c)

Gây ô nhiễm môi trường.

d)

 Làm giảm lượng nước ở các ao, hồ,... gây khô hạn.

50.

Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do

a)

Con người dùng lửa để có nguồn ánh sáng vào ban đêm.

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn.

c)

Con người dùng lửa để sưởi ấm.

d)

 Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt.

51.

Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả

a)

Mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.

b)

Mất nhiều loài sinh vật và ô nhiễm môi trường.

c)

Mất nơi ở của sinh vật và mất nhiều loài sinh vật.

d)

Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật

52.

Hoạt động nông nghiệp không đem lại lợi ích gì trong xã hội nông nghiệp?

a)

Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt. 

b)

Tích luỹ thêm nhiều giống vật nuôi,

c)

Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng. 

d)

 Làm thay đổi đất và nước tầng mặt.

53.

Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên:

a)

Đất bị khô cằn nhưng tăng độ màu mỡ.

b)

Xói mòn đất và mất cân bằng sinh thái.

c)

Đất giảm độ màu mỡ và chảy rừng.

d)

Đất khô cằn và suy giảm độ màu mỡ.

54.

Nền nông nghiệp hình thành, con người phải sống định cư, dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành

a)

Khu dân cư và khu sản xuất nông nghiệp. 

b)

Khu sản xuất nông nghiệp.

c)

Khu chăn thả vật nuôi. 

d)

Khu dân cư.

55.

Chọn ý sai khi nói về tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên:

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã.

c)

Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi.

d)

Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

56.

Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

a)

Mất cân bằng sinh thái. 

b)

Làm suy giảm hệ sinh thái rừng.

c)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật. 

d)

àm ức chế hoạt động của các vi sinh vật.

57.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

Động vật mất nơi cư trú và gây ra hạn hán.

b)

Môi trường bị ô nhiễm và xói mòn,thoái hóa đất.

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái.

d)

 Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng và hình thành nên nhiều loài mới.

58.

Chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây?

a)

Trong xã hội công nghiệp, con người mở rộng diện tích rừng hơn so với thời kì nguyên thủy.

b)

Con người không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Việc đốt phá rừng bừa bãi của con người gây nhiều hậu quả xấu.

d)

Con người chế tạo được máy hơi nước ở giai đoạn nông nghiệp.

59.

Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn nào?

a)

Thời kì nguyên thủy. 

b)

Xã hội nông nghiệp.

c)

Xã hội công nghiệp. 

d)

Thời kì vượn người, 

60.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bần.

b)

 Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi.

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi.

d)

 Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác. 

61.

Chọn ý sai khi nói đến hậu quả của việc ô nhiễm môi trường

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất.

b)

Suy giảm sức khỏe và mức sống của con người.

c)

 Tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ.

d)

Làm phong phú nguồn tài nguyên thiên nhiên.

62.

 Trong các ý sau, ý nào không phải là nguồn gây ô nhiễm nhân tạo?

a)

Hoạt động công nghiệp.

b)

Hoạt động giao thông vận tải.

c)

Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt. 

d)

Con người trồng nhiều cây xanh.

63.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì?

a)

Do hoạt động trồng nhiều cây xanh và thu gom rác của con người gây ra.

b)

Do 1 số hoạt động của tự nhiên như núi lửa hoạt động và lũ lụt.

c)

Do con người thải rác ra sông.

d)

Do hoạt động của con người gây ra và do một số hoạt động của tự nhiên. 

64.

Hoạt động nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng, đun nấu trong gia đình.

b)

Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp. 

c)

Sử dụng xe đạp để di chuyển.

d)

Phương tiện vận tải.

65.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do 

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức.

b)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ. 

c)

Đốt cháy nhiên liệu như gỗ, than đá

d)

Thử vũ khí hạt nhân

66.

Nguồn chất thải nào sau đây không gây ô nhiễm phóng xạ?

a)

Công trường khai thác chất phóng xạ.

b)

Nhà máy điện nguyên tử

c)

Thử vũ khí hạt nhân. 

d)

Phương tiện vận tải.

67.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá. 

b)

Dầu mỏ. 

c)

Mặt trời. 

d)

Khí đốt

68.

Cho các ý sau:

(1) Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

(2) Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

(3) Các chất phóng xạ

(4) Các chất thải rắn

(5) Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá,...)

(6)ô nhiễm do sinh vật gây bệnh

(7) Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

Các tác nhân chủ y ô nhiễm môi trường là:

a)

1,3, 4, 6, 7.

b)

2, 3, 4,5,7. 

c)

1,2,3,5,6.

d)

1, 2, 3, 4, 6. 

69.

Cho những ý sau: (1) Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số

(2) Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên

(3) Tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên

(4) Bảo vệ các loài sinh vật

(5) Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

(6) Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao 3(7) Tăng cường xây dựng các công trình thủy điện

Các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là:

a)

 1, 2, 3, 4, 7. 

b)

1, 2, 4, 5, 6. 

c)

1, 3, 4, 5, 7.

d)

1, 3, 4, 5, 7.

70.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

Xây dựng công viên cây xanh. 

b)

Sử dụng nguồn năng lượng gió.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời.

71.

Trong các ý sau, đâu không phải là biện pháp để hạn chế ô nhiễm nguồn nước

a)

Xử lý nước thải từ nhà máy trước khi đổ ra sông.

b)

Nâng cao ý thức cộng đồng để chung tay giữ sạch nguồn nước.

c)

Xây dựng luật Bảo vệ môi trường nước.

d)

Trồng nhiều cây xanh.

72.

Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường?

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió. 

b)

Năng lượng khí đốt, dầu mỏ than đá.

c)

Năng lượng hạt nhân nguyên tử. 

d)

Năng lượng hóa học, năng lượng gió.

73.

Ô nhiễm môi trường là sự làm thay đổi không mong muốn các tính chất nào của môi trường?

a)

Vật lí, hóa học, sinh học. 

b)

Vật lí, sinh học, toán học.

c)

Vật lí, hóa học, toán học. 

d)

Vật lí, địa lí, sinh học.

74.

Thuốc trừ sâu và các chất độc hóa học thải ra môi trường có thể làm ảnh hưởng đến các sinh vật trong hệ sinh thái, trong đó nhóm nào có nguy cơ cao nhất?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc I. 

b)

Sinh vật sản xuất.

c)

Sinh vật phân giải. 

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

75.

Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp nào?

a)

Sử dụng phân đạm hóa học. 

b)

Trồng các cây một năm

c)

Trồng các cây họ Đậu, 

d)

Trồng các cây lâu năm.

76.

Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái đất là

a)

 do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp

b)

Do bùng nổ dân số nên tăng lượng CO2 qua hô hấp.

c)

do chặt phá rừng, đốt rừng làm giảm diện tích rừng.

d)

do thảm thực vật có xu hướng tăng hô hấp, giảm quang hợp. 

77.

Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên?

a)

Có một dạng tài nguyên thiên nhiên đó là nguồn tài nguyên không có khả năng tái sinh

b)

Có hai dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không có khả năng tái sinh và tài nguyên hoàn toàn có khả năng tái sinh.

c)

Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng, vĩnh cửu.

d)

Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên nước, tài nguyên đất và tài nguyên sinh vật.

78.

Những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt gọi là:

a)

tài nguyên tái sinh. 

b)

tài nguyên không tái sinh.

c)

tài nguyên sinh vật 

d)

tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

79.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

a)

Tài nguyên rừng. 

b)

Tài nguyên đất.

c)

Tài nguyên khoáng sản. 

d)

Tài nguyên sinh vật.

80.

Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời... thuộc dạng tài nguyên thiên nhiên nào? 

a)

Tài nguyên tái sinh. 

b)

Tài nguyên không tái sinh.

c)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu. 

d)

Tài nguyên sinh vật,

81.

Tài nguyên nào dưới đây có giá trị vô tận?

a)

Dầu mỏ, than đá và khí đốt. 

b)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật.

c)

Năng lượng mặt trời. 

d)

Cây rừng và thú rừng.

82.

Tài nguyên nào dưới đây có giá trị vô tận?

a)

Dầu mỏ, than đá và khí đốt. 

b)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật.

c)

Năng lượng mặt trời. 

d)

Cây rừng và thú rừng.

83.

Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?

a)

Tài nguyên không tái sinh.

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.

d)

Tài nguyên tái sinh.

84.

Chọn ý sai khi nói về tài nguyên thiên nhiên

a)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn vật chất sơ khai được hình thành trong tự nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên.

c)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn sống của con người.

d)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn vật chất sơ khai được tạo ra do con người.

85.

Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tài nguyên rừng.

b)

Tài nguyên đất.

c)

 Tài nguyên sinh vật.

d)

Tài nguyên trí tuệ con người.

86.

Nhận định nào ĐÚNG trong các nhận định sau?

a)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn tài nguyên vô tận.

b)

Tài nguyên nước là tài nguyên không có khả năng tái sinh.

c)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu khi sử dụng không gây ô nhiễm môi trường.

d)

 Tất cả các dạng tài nguyên đều không có khả năng tái sinh.

87.

Chọn câu SAI trong các câu sau đây:

a)

Đất là môi trường sản xuất lương thực phẩm nuôi sống con người. 

b)

Đất là tài nguyên không tái sinh.

c)

Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông.

d)

Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hoá.

88.

Vai trò không phải của việc trồng rừng là gì?

a)

Tạo nơi ở cho các loài sinh vật.

b)

Chống xói mòn đất.

c)

Tạo sự cân bằng cho hệ sinh thái. 

d)

Làm mất nơi ở của nhiều loài.

89.

Cho các tài nguyên sau: dầu lửa, than đá, năng lượng gió, tài nguyên đất, năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều, tài nguyên nước. Số tài nguyên thuộc dạng tài nguyên không tái sinh là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4