wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ 2 - Lớp 11

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

2.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

4.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Lê-na.

5.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

6.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen.

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

7.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

8.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

9.

Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.

b)

tiếp giáp với 15 quốc gia.

c)

có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.

d)

thống nhất sử dụng chung một múi giờ.

10.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

b)

lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.

c)

lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.

11.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng

12.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

13.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

14.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi

b)

núi cao

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

15.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

16.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

18.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

20.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

21.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

22.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

23.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

24.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

25.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

26.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

27.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

tài chính – ngân hàng

28.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

29.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

30.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

31.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

32.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

33.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

34.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực

4 lines
35.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

36.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

37.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

38.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

39.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

40.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

41.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

42.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

43.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính.

d)

Nông nghiệp.

44.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc và tây bắc.

b)

phía nam và phía bắc.

45.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc và tây bắc.

b)

phía nam và phía bắc.

c)

phía đông và phía tây.

d)

phía đông và đông nam.

46.

Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của ô-xtrây-li-a đều có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.

c)

Hoá chất.

d)

Dệt - may.

47.

Cây lương thực chính của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

48.

Sản xuất nông nghiệp của ô-xtrây-li-a tập trung chủ yêu ở phía đông và đông nam là do khu vực này

a)

có rất ít mưa.

b)

địa hình thấp.

c)

không có thiên tai.

d)

có mưa.

49.

Vùng trồng lúa mì của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

phía bắc ô-xtrây-li-a.

b)

khu vực trung tâm ô-xtrây-li-a.

c)

ven bờ Ấn Độ Dương.

d)

ven bờ Thái Bình Dương.

50.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

51.

Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,...

b)

lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,...

c)

lúa gạo, ngô, sắn, thuôc lá, cam; bò, lợn,...

d)

lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,...

52.

Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

54.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

55.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

56.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía tây.

b)

nội địa.

c)

ven biển.

d)

phía bắc.

57.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

58.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

bình nguyên.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi cao.

59.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ.

b)

khu vực phía tây lãnh thổ.

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương.

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương.

60.

Hoạt động nội thương ở Cộng hoà Nam Phi kém phát triển ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng ven biển.

b)

Ven các đô thị.

c)

Vùng núi và sa mạc.

d)

Các trung tâm công nghiệp.

61.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.

b)

trang trại và nông hộ.

c)

trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

trang trại và đồn điền.

62.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

a)

máy móc, thiết bị điện tử.

b)

quặng kim loại và nông sản.

c)

xăng, dầu, thực phẩm chế biến.

d)

dược phẩm, hóa chất và lương thực.

63.

Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở

a)

ven biển phía Bắc.

b)

trong nội địa.

c)

ven biển phía Nam.

d)

ven biển phía Đông.

64.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa khô hạn.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

cận nhiệt địa trung hải.

d)

nhiệt đới gió mùa.

65.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

66.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

c)

Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.

d)

Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.

67.

Cho thông tin: Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11’B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

a)

Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới.

b)

Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

c)

Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.

d)

Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương.

68.

Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

69.

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %)

4 lines
70.

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %) Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Tỉ lệ gia tăng dân số 0,18 0,13 0,03 -0,09 -0,30

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

71.

Cho thông tin: Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 20 0 B đến 53 0 B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

a)

Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.

c)

Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.

d)

Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình,...

72.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1978 1990 2000 2010 2020 Xuất khẩu 6,8 44,9 253,1 1602,5 2723,3 Nhập Khẩu 7,6 35,2 224,3 1380,1 2357,1 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022)

a)

Giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 2716,5 tỉ USD.

b)

Giá trị nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020 giảm liên tục.

c)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu nhập khẩu Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020 là cột, đường, miền.

d)

Giá trị xuất khẩu nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020 tăng nhanh do thực hiện chiến lược cải cách kinh tế mới.

73.

Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 1995

4 lines
74.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
75.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, số dân thành thị là 878 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
76.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2, dân số 143,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)

4 lines
77.

Dân số Trung Quốc 143,3 triệu người, GDP 14688 tỉ USD (năm 2020) tính GDP bình quân của Trung Quốc? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD)

4 lines
78.

Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
79.

Xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)?

4 lines
80.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi năm 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)?

4 lines
81.

Trình bày đặc điểm dân cư của Nhật Bản và những ảnh hưởng?

4 lines
82.

Trình bày đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ của Trung Quốc và ảnh hưởng?

4 lines
83.

Ảnh hưởng của phạm vi lãnh thổ và vị trí địa lí đến phát triền kinh tế - xã hội:

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

84.

Trình bày tình hình phát triển nông nghiệp của Cộng hòa Nam Phi

4 lines