wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10 - ÔN TẬP CUỐI HKII

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
a)
Bơm protein và tiêu tốn ATP
b)
Sự khuếch tán của các ion qua màng
c)
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
d)
Sự biến dạng của màng tế bào
2.
Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
lớp kép photpholipit
b)
kênh protein xuyên màng
c)
kênh protein đặc biệt
d)
các lỗ trên màng
3.
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
a)
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
b)
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
c)
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
d)
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
4.
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
a)
Nhờ kênh protein đặc biệt
b)
Khuếch tán qua lớp kép photpholipit
c)
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
d)
Vận chuyển chủ động
5.
Nhập bào là phương thức vận chuyển
a)
Chất có kích thước nhỏ và mang điện.
b)
Chất có kích thước nhỏ và phân cực.
c)
Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
d)
Chất có kích thước lớn.
6.
Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?
a)
Protein bám màng
b)
Photpholipit
c)
Protein xuyên màng
d)
Colesteron
7.
Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào): (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng. (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào. (4) Kích thước và hình dạng của tế bào. Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?
a)
(1), (2), (3)
b)
(1), (2), (4)
c)
(1), (3), (4)
d)
(2), (3), (4)
8.
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
a)
thẩm thấu
b)
thẩm tách
c)
vận chuyển thụ động
d)
vận chuyển chủ động
9.
Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
a)
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit
b)
Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
c)
Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
d)
Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
10.
Hiện tượng thẩm thấu là:
a)
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
b)
Sự khuếch tán của chất tan qua màng.
c)
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
d)
Sự khuếch tán của các chất qua màng.
11.
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
b)
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
c)
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
d)
Luôn ổn định
12.
Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
a)
tế bào nấm men
b)
tế bào thực vật
c)
tế bào vi khuẩn
d)
tế bào hồng cầu
13.
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
a)
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng
b)
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
c)
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
d)
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
14.
Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit, (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng, (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào, (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP. Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
15.
Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển: (1) Thẩm thấu, (2) Khuếch tán, (3) Vận chuyển tích cực. Phương án trả lời đúng là
a)
(1), (2)
b)
(1), (3)
c)
(2), (3)
d)
(1),(2) và (3)
16.
Cho các hoạt động chuyển hóa sau: (1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn, (2) Dẫn truyền xung thần kinh, (3) Bài tiết chất độc hại, (4) Hô hấp. Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
17.
Co nguyên sinh là hiện tượng
a)
Cả tế bào co lại
b)
Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại
c)
Màng nguyên sinh bị dãn ra
d)
Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại
18.
Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
a)
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
b)
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
c)
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
d)
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
19.
Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định: (1) Tế bào đang sống hay đã chết, (2) Kích thước của tế bào lớn hay bé, (3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu, (4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể. Phương án đúng trong các phương án trên là
a)
(1), (2)
b)
(2), (3)
c)
(3), (4)
d)
(1), (3)
20.
Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:
a)
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
b)
Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào
c)
Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết
d)
Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào
21.
Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì
a)
Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc
b)
Màng tế bào đã bị phá vỡ
c)
Tế bào chất đã bị biến tính
d)
Nhân tế bào đã bị phá vỡ
22.
Sắp xếp các giai đoạn dưới đây sao cho phù hợp với quá trình truyền thông tin trong tế bào. 1. Giai đoạn đáp ứng. 2. Giai đoạn truyền tin. 3. Giai đoạn tiếp nhận.
a)
1,2,3
b)
2,3,1
c)
3,1,2
d)
3,2,1
23.
Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?
a)
Màng tế bào.
b)
Tế bào chất.
c)
Thụ thể.
d)
Nhân tế bào.
24.
Trong quá trình truyền thông tin trong tế bào, ở giai đoạn nào phân tử tín hiệu liên kết vào thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng?
a)
Giai đoạn tiếp nhận.
b)
Giai đoạn hoạt hoá.
c)
Giai đoạn đáp ứng.
d)
Giai đoạn truyền tin.
25.
Ý nghĩa của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là gì?
a)
Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.
b)
Giúp cơ thể thực hiện quá trình trao đổi chất vớ môi trường.
c)
Giúp tế bào đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài.
d)
Giúp tế bào tổng hợp các chất dinh dưỡng.
26.
Một tế bào có đáp ứng với một tín hiệu hay không phụ thuộc vào điều kiện nào dưới đây?
a)
Sự liên kết giữa trình tự DNA đích và tín hiệu.
b)
Sự phù hợp của còn đường chuyển đổi tín hiệu trong tế bào.
c)
Khả năng xâm nhập vào bên trong tế bào của tín hiệu.
d)
Sự tương thích giữa thụ thể tế bào và tín hiệu.
27.
Hoạt động nào dưới đây khởi đầu cho quá trình truyền tin?
a)
Tế bào thực hiện quá trình dịch mã.
b)
Thụ thể thay đổi hình dạng.
c)
Phân tử tín hiệu hoạt hoá chuỗi các phân tử truyền tin.
d)
Phân tử tín hiệu liên kết với protein thụ thể.
28.
Các tế bào thông tin với nhau chủ yếu bằng loại tín hiệu nào?
a)
Tín hiệu vật lí.
b)
Tín hiệu sinh học.
c)
Tín hiệu hoá học.
d)
Tín hiệu hóa học và vật lý
29.
Ở giai đoạn tiếp nhận của quá trình truyền thông tin trong tế bào diễn ra hoạt động nào?
a)
Tạo enzyme giúp tế bào sửa chữa các sai sót.
b)
Tế bào phát tín hiệu hoạt hoá đáp ứng tế bào.
c)
Một chuỗi các phản ứn sinh hoá diễn ra trong tế bào tạo thành con đường truyền tín hiệu.
d)
Phân tử tín hiệu liên kết vào thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng.
30.

Hình dưới đây mô tả cách truyền tin nào?

a)

Truyền tin qua synapse.

b)

Truyền tin trực tiếp.

c)

Truyền tin cận tiết.

d)

Truyền tin nội tiết.

31.
Truyền tin trực tiếp
a)
Theo hình thức trao đổi chéo, trong đó một tế bào tiết ra phân.tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác và ngược lại
b)
Theo hình thức cho - nhận, trong đó một tế bào tiết ra phân.tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác
c)
Theo hình thức trực tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học
d)
Theo hình thức gián tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học
32.
Truyền tin cục bộ:
a)
Duy nhất một tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúng
b)
Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ nhiều tế bào
c)
Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúng
d)
Nhiều tế bào có thể tiếp nhận và đáp ứng duy nhất một phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúng
33.
Con đường truyền tín hiệu là
a)
Là quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng tế bào đặc thù thường gồm một chuỗi các bước.
b)
Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành dạng thông tin hóa học
c)
Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bào
d)
Quá trình tiếp nhận của tế bào với các phân tử truyền tin
34.
Con đường truyền tin của phân tử gồm các bước chính
a)
Tiếp nhận -> Truyền tin -> Đáp ứng
b)
Tiếp nhận -> Đáp ứng
c)
Truyền tin -> Tiếp nhận -> Đáp ứng
d)
Truyền tin -> Đáp ứng -> Tiếp nhận
35.
Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng:
a)
Các protein thụ thể trên màng tế bào
b)
Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất
c)
Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất
d)
Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất
36.
Cho các phát biểu sau: 1. Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau, 2. Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại bào, 3. Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền, 4. Giúp các tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết. Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
37.
Chất truyền tin là:
a)
Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề
b)
Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề
c)
Các chất hóa học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa
d)
Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa
38.
Chất truyền tin gồm 2 loại chính đó là
a)
Phân tử hữu cơ kích thước lớn
b)
enzyme và một số muối hòa tan
c)
hormone và nước
d)
phân tử ưa nước và phân tử kị nước
39.
Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:
a)
G1, G2, S, pha M
b)
G1, S, G2, pha M
c)
S, G1, G2, pha M
d)
G2, G1, S, pha M
40.
Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ
a)
với nhau là:
b)
Phân chia NST và phân chia tế bào chất
c)
Nhân đôi và phân chia NST
d)
Nguyên phân và giảm phân
41.
Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:
a)
Sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
b)
NST hoàn thành nhân đôi.
c)
Có tín hiệu phân bào.
d)
Kích thước tế bào đủ lớn
42.
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
a)
Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
b)
Thời gian kì trung gian
c)
Thời gian của quá trình nguyên phân
d)
Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
43.
Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?
a)
Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử
b)
Tế bào sinh dưỡng
c)
Tế bào sinh giao tử
d)
Tế bào sinh dục sơ khai
44.
Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Có 3 pha: G1, S và G2, (2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào.; (3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
a)
(1), (2)
b)
(3), (4)
c)
(1), (2), (3)
d)
(1), (2), (3), (4)
45.
Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất
a)
Tế bào ruột
b)
Tế bào gan
c)
Tế bào phôi
d)
Tế bào cơ
46.
Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:
a)
Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.
b)
Nhân đôi ADN và NST.
c)
NST tự nhân đôi.
d)
ADN tự nhân đôi.
47.
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?
a)
Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau
b)
Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1
c)
Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M
d)
Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M
48.
Bệnh ung thư là ví dụ về
a)
Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
b)
Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
c)
Chu kì tế bào diễn ra ổn định
d)
Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi
49.
Bệnh ung thư là gì?
a)
Là bệnh lý ác tính của cơ thể do tăng sinh một cách vô hạn các khối u, di căn vào các cơ quan trong cơ thể.
b)
Là bệnh lý của cơ thể do không kiểm soát được các tác nhân gây ung thư làm cho tế bào hình thành khối u
c)
Là bệnh lý của tế bào do tăng sinh 1 cách không kiểm soát, tạo nên các khối u xâm chiếm các cơ quan trong cơ thể
d)
Là bệnh lý ác tính của tế bào, khi bị kích thích bởi các tác nhân sinh ung thư, tế bào tăng sinh 1 cách vô hạn độ, không tuân theo các cơ chế kiểm soát về phát triển của cơ thể.
50.
Cơ sở khoa học của ung thư, trừ:
a)
Mất kiểm soát phân bào (Tín hiệu kích thích >> tín hiệu kìm hãm)
b)
Tế bào bị chết theo chương trình
c)
Tế bào khối u bị đột biến, di căn xâm lấn các mô lân cận
d)
Tế bào phân chia quá mức à hình thành các khối u
51.
Nguyên nhân gây ra ung thư là do
a)
Tế bào chết theo chương trình
b)
Tế bào phân chia mất kiểm soát
c)
Tế bào không phân chia
d)
Tế bào dừng phân chia
52.
Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân? (a) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I. (b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian. (c) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ. (d) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc. Những phương án trả lời đúng là
a)
(a), (b).
b)
(a), (c).
c)
(a), (b), (c).
d)
(a), (b), (c), (d).
53.
Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.
b)
Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
c)
Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.
d)
Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.
54.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?
a)
Phân li các NST đơn.
b)
Phân li các NST kép, không tách tâm động.
c)
NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.
d)
Tách tâm động rồi mới phân li.
55.
Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.
b)
Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.
c)
Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.
d)
Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất
56.
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
a)
Làm tăng số lượng NST trong tế bào.
b)
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
c)
Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.
d)
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
57.
Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
a)
NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.
b)
NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.
c)
NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.
d)
NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
58.
Công nghệ tế bào là:
a)
Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
b)
Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
c)
Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
d)
Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
59.
Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp:
a)
nuôi cấy hạt phấn, lai xoma
b)
cấy truyền phôi
c)
chuyển gen từ vi khuẩn
d)
nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo
60.
Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
Nuôi cấy hạt phấn.
b)
Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.
c)
Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
d)
Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
61.
Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là:
a)
mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
b)
thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
c)
được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
d)
có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
62.
Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với:
a)
cừu cho nhân
b)
Cừu cho trứng
c)
cừu cho nhân và cho trứng
d)
cừu mẹ
63.
Bảng dưới đây cho ta biết 1 số thông tin về tạo giống bằng công nghệ tế bào: Cột A Cột B 1. Nuôi cấy hạt phấn a) Tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen 2. Lấy tế bào sinh dưỡng b) Cần phải loại bỏ thành tế bào trước khi đem lai 3. Nuôi cấy mô tế bào c) Cần xử lí chất consixin gây lưỡng bội hóa tạo cây lưỡng bội 4. Cấy truyền phôi d) Kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi Trong các phương án dưới đây, phương án nào có tổ hợp ghép đôi đúng?
a)
1-a, 2-b, 3-c, 4-d
b)
1-c, 2-b, 3-a, 4-d
c)
1-c, 2-a, 3-c, 4-d
d)
1-b, 2-a, 3-c, 4-d
64.
Trong công nghệ tế bào thực vật, phương pháp nào có sử dụng hóa chất consixin?
a)
Nuối cấy mô tế bào và lai tế bào sinh dưỡng
b)
Nuối cấy mô tế bào và nuôi cấy hạt phấn
c)
Nuôi cấy hạt phấn và lai tế bào sinh dưỡng
d)
Nuối cấy mô tế bào
65.
Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?1. Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào, mô thực vật. 2. Khi nuối cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội. 3. Consixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội. 4. Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào sinh dục khác loài.
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
66.
Hãy xác định: Nội dung không đúng khi nói đến thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào?
a)
Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai
b)
Tạo loài mới từ các loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lai hữu tính không thực hiện được
c)
Tìm được virut Xenđê tác động lên màng tế bào như một chất kết dính
d)
Tìm được phương pháp này nhờ vào sự hiểu biết tế bào sinh dục.
67.
Điền vào cho đúng: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào …. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành …. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc.
a)
sinh dưỡng khác loài - tế bào lai
b)
sinh dục - tế bào thai
c)
sinh dưỡng - hợp tử
d)
sinh dục - hợp tử.
68.
Đâu là phát biểu sai: Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật?
a)
Một trong các công nghệ tế bào là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
b)
Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen
c)
Nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao.
d)
Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
69.
Hãy cho biết: Hoocmôn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu nhờ?
a)
Công nghệ tạo động vật biến đổi gen.
b)
Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.
c)
Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới
d)
Công nghệ tế bào thực vật và động vật
70.
Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
a)
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
b)
sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
c)
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
d)
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
71.
Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)………. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là
a)
(1) hấp thu, (2) chuyển hóa.
b)
(1) phân giải, (2) chuyển hóa.
c)
(1) phân giải, (2) tái hấp thu.
d)
(1) hấp thu, (2) tái hấp thu.
72.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. (2) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. (3) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

1.

c)

2.

d)

3.

73.

Quan sát hình dưới đây: Trong các phát biểu sau đây về hình trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Vi sinh vật thường có kích thước nhỏ. (2) Vi sinh vật thường được quan sát bằng kính hiển vi. (3) Vi sinh vật có thể quang sát bằng mắt thường. (4) Vi khuẩn có kích thước nhỏ hơn cả tế bào của động, thực vật.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

1.

c)

2.

d)

3.

74.
Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Vi khuẩn cổ. (2) Vi khuẩn. (3) Vi nấm. (4) Vi tảo. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
75.
Cho các vi sinh vật dưới đây: (1) Vi nấm. (2) Vi tảo. (3) Vi khuẩn cổ. (4) Vi khuẩn. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
(1) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
b)
Chỉ có 2 vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
c)
(3) thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
d)
(4) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
76.
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
a)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
b)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
c)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
d)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
77.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Quang tự dưỡng.
b)
Quang dị dưỡng.
c)
Hóa tự dưỡng.
d)
Hóa dị dưỡng.
78.
Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B: Cột A: Kiểu dinh dưỡng Cột B: Nguồn năng lượng 1. Quang tự dưỡng a. CO2 2. Hóa tự dưỡng b. Chất vô cơ 3. Quang dị dưỡng c. Chất hữu cơ 4. Hóa dị dưỡng d. Ánh sáng
a)
1-d, 2b, 3-d, 4-c.
b)
1-a, 2-a, 3-c, 4-c.
c)
1-a, 2-b, 3-c, 4-d.
d)
1-d, 2b, 3-a, 4-c.
79.
Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương ứng với nó ở cột B: Cột A: Kiểu dinh dưỡng Cột B: Nguồn carbon 1. Quang tự dưỡng a. CO2 2. Hóa tự dưỡng b. Chất vô cơ 3. Quang dị dưỡng c. Chất hữu cơ 4. Hóa dị dưỡng d. Ánh sáng
a)
1-d, 2b, 3-d, 4-c.
b)
B. 1-a, 2-a, 3-c, 4-c.
c)
C. 1-d, 2b, 3-a, 4-c.
d)
D. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d.
80.
Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn