wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kỳ I sinh học 10

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý.     

b)

Hóa học.   

c)

Sinh học.     

d)

Khoa học trái đất.

2.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào sau đây?

a)

Kính có độ. 

b)

Kính lúp.  

c)

Kính hiển vi.    

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

3.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Kiểm tra cấu trúc sợi vải.       

b)

Quan sát tế bào vi khuẩn.    

c)

Sửa chữa đồng hồ.   

d)

Người già đọc sách

4.

Quan sát sinh vật nào dưới đây phải cần sử dụng kính hiển vi?

a)

Con kiến.   

b)

Tế bào vảy hành.

c)

Con ong.   

d)

Tép tỏi.

5.

Trình tự nào sau đây đúng khi nói về các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao

a)

tế bào®cơ thể ®quần thể ®quần xã ®hệ sinh thái -sinh quyển.

b)

tế bào ®cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển.

c)

tế bào ® cơ thể ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển ® quần xã.

d)

tế bào ® cơ thể ® hệ sinh thái - sinh quyển ® quần thể ® quần xã.

6.

Mọi tổ chức sống luôn là hệ mở vì có khả năng

a)

tự điều chỉnh

b)

trao đổi chất với môi trường.

c)

biến đổi và liên tục tiến hoá.

d)

sinh sản, cảm ứng và vận động.

7.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.  

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.  

d)

Nguyên tắc bổ sung.

8.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.  (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.                         (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

9.

Đặc tính nào sau đây quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống?

a)

Trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh sản.      

c)

sinh trưởng và phát triển.  

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

10.

Tập hợp các con cá rô phi trong ao thuộc cấp tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần xã.   

b)

Quần thể.

c)

Hệ sinh thái.  

d)

Cơ thể.

11.

Cho các cấp tổ chức của thế giới sống: 1. cơ thể, 2. tế bào, 3. quần thể, 4. quần xã, 5. hệ sinh thái.Các cấp tổ chức sống được sắp xếp theo thứ bậc từ thấp đến cao là

a)

2,1,3,4,5

b)

1,2,3,4,5.   

c)

5,4,3,2,1.  

d)

2,3,4,5,1.

12.

Ở một loài chim, ban đầu có 10000 cá thể sống ở vùng (A), sau 5 năm, quần thể này đạt số lượng 30000 cá thể tăng nhanh dẫn đến nguồn thức ăn trong môi trường bị khan hiếm. Do điều kiện sống khó khăn nên đã có 15000 cá thể di cư sang vùng (B) để tìm môi trường sống mới. Sự di cư của loài chim liên quan đến đặc điểm nào của cấp độ tổ chức sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.    

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.    

d)

Hệ thống mở.

13.

Cho thông tin sau: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa, tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng, tiếp đó là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới". Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa. 

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. 

d)

Hệ thống mở.

14.

Câu 15: Cho các nhận định sau đây về các cấp độ tổ chức của thế giới sống, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Các cấp tổ chức sống cơ bản gồm phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái.

(2) Các sinh vật trên Trái Đất đều có đặc điểm chung nhờ được kế thừa thông tin di truyền từ những tổ tiên ban đầu.

(3) Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên là nguyên tắc thứ bậc.

(4) Các cấp độ tổ chức sống có đặc điểm chung là hệ thống mở, tự điều chỉnh, thể hiện mối quan hệ mật thiết giữa cấu trúc và chức năng, với môi trường sống và liên tục tiến hoá.

(5) Các cấp độ tổ chức sống có cấu trúc không ổn định, thực hiện được các chức năng sống cơ bản như trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, có khả năng tự điều chỉnh, thích nghi với môi trường sống một cách độc lập gọi là cấp độ tổ chức sống cơ bản.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

15.

Trong các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống, cấp tổ chức nào là cơ bản nhất?

a)

Cơ thể.    

b)

Quần thể. 

c)

Tế bào.

d)

Quần xã.

16.

Có bao nhiêu nhận định sau đây dúng khi nói về tế bào?

1. Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

2. Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

3. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

4. Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

5. Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

17.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống.

b)

Là đơn vị   chức  năng  của  tế bào sống

c)

Được  cấu tạo từ  các mô.

d)

Được cấu tạo  từ các phân tử, đại phân tử  vào  bào quan.

18.

Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là

a)

chất hữu cơ   

b)

chất vô cơ  

c)

nước   

d)

vitamin

19.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là:

a)

o

b)

Fe

c)

K

d)

C

20.

O và H trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện  

b)

cộng hoá trị

c)

hiđrô. 

d)

este.

21.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

20 – 25%  

b)

30 – 35%  

c)

10 – 15%   

d)

25 – 30%

22.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao  

b)

lực gắn kết

c)

nhiệt bay hơi cao    

d)

tính phân cực

23.

Các nguyên tố vi l­ượng cần cho cây với một l­ượng rất nhỏ vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong cây

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym 

c)

Phần lớn chúng đ­ược cung cấp từ hạt

d)

 Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể

24.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bà

b)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể

c)

Nước giúp vận chuyển các chất 

d)

Nước là môi trường trao đổi chất

25.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

(1). Nguyên tố đại lượng có vai trò quan trọng hơn nguyên tố vi lượng

(2). Nguyên tố vi lượng thường cấu tạo nên enzyme

(3). Trong cơ thể người, C, H, O, Fe là các nguyên tố đại lượng

(3). Nguyên tố đại lượng thường tham gia cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Nước có thể tạo thành dòng liên tục do?

a)

Các phân tử nước liên kết hydrogen với nhau tạo thành dòng

b)

Nguyên tử H và O liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dòng

c)

Các phân tử nước liên kết với các phân tử khác tạo thành dòng

d)

Phân tử nước liên kết với không khí tạo thành dòng

27.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói nước?

(1). Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O bằng 1 liên kết cộng hóa trị

(2). Các phân tử nước lên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

(3). Do tính phân cực nên phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử khác

(4). Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn nên mang một phần điện tích dương

(5). Con nhện nước có thể đi trên mặt nước do sức căng bề mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử?

a)

Disaccharide

b)

Polysaccharide   

c)

Monosaccharide 

d)

Sucrose

29.

Đơn phân của protein là

a)

glycerol 

b)

nucleotide

c)

fructose 

d)

amino acid

30.

Nucleotide không có thành phần nào sau đây?

a)

Gốc phosphate

b)

Nhóm carboxyl

c)

Đường pentose.  

d)

Nitrogenous base

31.

Vai trò của lipid là

a)

dự trữ năng lượng      

b)

xúc tác phản ứng   

c)

chứa thông tin di truyền   

d)

vận chuyển các chất

32.

Tiêu chí phân loại carbohydrate là

a)

vai trò đối với tế bào 

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử

c)

có tan trong nước hay không 

d)

Số lượng monosaccharide trong phân tử

33.

Protein thực hiện chức năng khi ở bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1   

b)

Cấu trúc bậc 3 và 4

c)

Cấu trúc bậc 2    

d)

Cấu trúc bậc 1 và 2

34.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

  

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide

c)

Liên kết giữa các nucleotide

d)

Liên kết trong nucleotide

35.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide  

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide

c)

Liên kết giữa các nucleotide  

d)

Liên kết trong nucleotide

36.

Phân tích thành phần hóa học của một nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: A = 25%; G = 30%; T = 25%, C = 20%. Nucleic acid này là

      

a)

DNA có cấu trúc mạch đơn.  

b)

RNA có cấu trúc mạch đơn.

c)

DNA có cấu trúc mạch kép.

d)

RNA có cấu trúc mạch kép.

37.

Yếu tố nào sau đây quy định tính đa dạng của DNA?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.   

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide.

c)

Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể.

d)

Thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.

38.

Khi cho lòng trắng trứng sống vào nước sôi, hiện tượng nào sẽ xảy ra, vì sao

a)

Lòng trắng trứng sẽ chuyển thành những khối trắng đục do protein bị biến tính bởi nhiệt độ cao.

b)

Lòng trắng trứng sẽ chuyển thành những khối trắng đục do protein hòa tan trong nước ở nhiệt độ cao.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra do trong lòng trắng trứng chỉ chứa nước.

d)

Lòng trắng trứng sẽ thành khối trong suốt do protein thủy phân trong nước nóng.

39.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Lục lạp.    

b)

Ti thể.  

c)

Trung thể. 

d)

Thành tế bào.

40.

Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể.   

b)

Lục lạp.     

c)

Ribosome.    

d)

Màng nhân.

41.

Tế bào nào sau đây là thích hợp nhất để nghiên cứu cấu trúc lục lạp?

a)

Tế bào thần kinh.     

b)

Tế bào lá cây.

c)

Tế bào vi khuẩn.  

d)

Tế bào bạch cầu.

42.

Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc – chức năng nào không ghép được với nhau?

a)

Thành tế bào – bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

b)

Thành tế bào – duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn.

c)

Ribosome – mang thông tin di truyền của tế bào.

d)

Lông, roi – có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào.

43.

Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại.

b)

Vì vi khuẩn Escherichia coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng.

c)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản.

d)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.

44.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Nấm, động vật.  

b)

Nấm, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

Động vật nguyên sinh, vi khuẩn.

45.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

1,Màng sinh chất.     2. Thành tế bào.    3. Lục lạp.

      4. Không bào.                     5. Ti thể.

a)

2,3.  

b)

3,5.

c)

1,4. 

d)

3,4.

46.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào không có màng bao bọc?

a)

Nhân tế bào.

b)

Ti thể.  

c)

Lysosome.  

d)

Ribosome.

47.

Khả năng quang hợp của thực vật do sự có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể. 

b)

Lục lạp.  

c)

Ribosome.       

d)

Không bào.

48.

Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?

1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

3. Hình thành các bào quan có màng bao bọc

4. Nhân cóNSTchứaDNA kết hợp với proein histon

a)

(1); (2); (3).  

b)

(1); (3); (4).    

c)

(2); (3); (4).  

d)

(1); (2); (3); (4).

49.

Thành phần chính trong tế bào chất của tế nhân sơ là gì?

a)

Bộ máy gôngi và ti thể  

b)

Ribôxôm và bộ máy gôngi

c)

Bào tương và ti thể

d)

Bào tương và các ribôxôm

50.

Đặc điểm  của phân tử prôtêin bậc 1 là :

a)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit ở  dạng không  xoắn  cuộn

b)

Các axit amin liên kết với nhau chuỗi pôlipeptit ở  dạng xoắn   đặc trưng là anpha hoặc beta.

c)

Các axit amin liên kết với nhau chuỗi pôlipeptit ở  dạng  cuộn  tạo dạng  hình cầu

d)

Các axit amin liên kết với nhau chuỗi pôlipeptit ở  dạng  cuộn  tạo dạng  hình trụ

51.

Điểm giống  nhau  của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:

a)

Chuỗi pôlipeptit ở  dạng  mạch thẳng

b)

Chuỗi pôlipeptit  xoắn  lò   xo  hay gấp  lại

c)

Chỉ  có  cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit

d)

Chuỗi pôlipeptit  xoắn  cuộn tạo  dạng  khối cầu

52.

Dầu, mỡ có cấu trúc gồm

a)

Gồm 1 glixêrin liên kết 2 axit béo

b)

Gồm 1 glixêrin liên kết 3 axit béo.

c)

Gồm 1 glixêrin liên kết 1 axit béo

d)

Gồm 1 glixêrin liên kết 2 axit béo và nhóm photphat

53.

Các giới sinh vật được cấu tạo bởi nhân thực là

a)

Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

b)

Giới thực vật, giởi khởi sinh, giới động vật

c)

Giới thực vật, giới nấm, giới động vật, monera

d)

Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

54.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước là môi trường cho các phản ứng hóa sinh

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

55.

Nhóm các nguyên tố  nào sau đây  là nhóm  nguyên tố  chính cấu tạo  nên chất sống

a)

C,Na,Mg,N 

b)

C,H,O,N    

c)

C,H,Mg,Na

d)

H,Na,P,Cl

56.

Đơn phân của ADN là

a)

axít amin. 

b)

nuclêôtit.     

c)

bazơ nitơ.   

d)

axít béo.

57.

Điều dưới  đây đúng khi nói  về một hệ thống sống

a)

Một hệ thống  mở

b)

Có khả năng tự điều chỉnh

c)

Thường xuyên  trao đổi chất với môi trường

d)

Cả a,b,c, đều  đúng

58.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất  

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

59.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

Loài - chi- họ -  bộ -  lớp - ngành - giới. 

b)

Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.

c)

Loài -  chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.  

d)

Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.

60.

Chức năng chính của phôtpholipit là

a)

Tham gia cấu tạo nên các loại màng tế bào

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Xúc tác các phản ứng hóa sinh.

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

61.

Cấu trúc  nào sau đây    chứa Prôtêin    thực hiện  chức năng  vận chuyển  các chất  trong cơ thể ?

a)

Nhiễn sắc thể  

b)

Xương

c)

Hêmôglôbin   

d)

62.

Trong các loại cacbohydrat sau, loại nào thuộc nhóm đường đa:

a)

Saccarôzơ

b)

Galactôzơ     

c)

Xenlulôzơ   

d)

Fructôzơ

63.

Một gen có A = 4G. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:

a)

A = T = 10%; G = X = 40%        

b)

A = T = 40%; G = X = 10%

c)

A = T = 20%; G = X = 80%     

d)

A = T = 35,7%; G = X = 12,5%

64.

Cacbohydrat có vai trò gì trong cơ thể người?

a)

Năng lượng dự trữ

b)

Cấu tạo màng sinh chất

c)

Mang thông tin di truyền  

d)

Cấu tạo tóc và móng tay

65.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

b)

liên lạc với các tế bào lân cận.

c)

ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

d)

Cố định hình dạng của tế bào.

66.

Cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài, ta gọi cơ thể là:

a)

Theo nguyên tắc thứ bậc. 

b)

Liên tục tiến hóa.

c)

Có khả năng thích ứng với môi trường.

d)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

67.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo  bởi 3 thành phần chính là :

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

c)

Màng  sinh  chất, các bào quan, vùng nhân

d)

Nhân  phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

68.

Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:

a)

Photpholipit  

b)

Axit amin  

c)

Mônôsaccarit  

d)

Stêrôit

69.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn: (1) Chưa có nhân hoàn chỉnh. (2) Đa số là sinh vật đơn bào. (3) Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng. (4) Tế bào chất chứa bào quan duy nhất là riboxom

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

70.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

c)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

d)

Số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

71.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

b)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

72.

Nhân tế bào có chức năng

a)

Tổng hợp prôtêin để xuất bào và cấu tạo nên tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyễn hoá đường và phân huỷ chất độc hại

c)

Mang thông tin di truyền và điều hoà các hoạt động sống của tế bào

d)

Nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm cho tế bào

73.

Khi ghép các mô, cơ quan từ người này sang người khác thì cơ thể người nhận có thể nhận biết các cơ quan lạ và đào thải cơ quan lạ đó là do cấu trúc nào sau đây của màng?

a)

Colesterôn.   

b)

Lipôprôtêin     

c)

Phospholipit.

d)

Glicôprôtêin

74.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu   

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào cơ

75.

Biết một gen có 3400 angtron, trong đó Adenin chiếm 30% tổng số nucleotit của gen. Tính số nucleotit từng loại của gen

   A.                                          B.

   C.                                        D.

a)

A=T=800,

G =X=700  

b)

A=T=600, G=X= 400

c)

A=T=400,  G=X=600    

d)

A=T=200, G=X= 800

76.

Chức năng  của ADN là

 

a)

cung cấp  năng lượng  cho tế bào hoạt động

b)

là thành phần cấu tạo của màng  tế bào

c)

trực  tiếp tổng hợp prôtêin

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền