wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN SINH HỌC

Total questions: 73

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào?

(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

(3) Không phải tế bào nào cũng được sinh ra từ các tế bào trước đó.

(4) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA

(5) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA.

(6) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bảo quan trọng tế bào.

a)

A. (1),(2),(5),(6).

b)

B. (1),(3),(5).

c)

C. (2),(3),(4),(6).

d)

D. (1),(2),(4),(6).

2.

Câu 2. Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của cơ thể sinh vật đơn bảo và cơ thể sinh vật đa bảo?

a)

A. Cơ thể sinh vật đơn bào chỉ cấu tạo từ 1 tế bảo nên không thể đảm nhiệm hết các chức năng của một cơ thể.

b)

B. Cơ thể sinh vật đơn bảo chỉ cấu tạo từ 1 tế bảo nhưng vẫn đảm nhiệm hết các chức năng của một cơ thể.

c)

C. Cơ thể sinh vật đa bào được cấu tạo bởi nhiều tế bảo nên mọi tế bào đều đảm nhận hết các chức năng của cơ thể.

d)

D. Tế bào của cơ thể sinh vật đa bảo đa năng hơn tế bào của cơ thể sinh vật đơn bào.

3.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

A. Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

B. Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

C. Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

D. Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

4.

Câu 4. Vì sao trong các nguyên tố đa lượng, Carbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

A. Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể.

b)

B. Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron giúp nó dễ dàng hình thành liên kết với các phân tử khác.

c)

C. Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống.

d)

D. Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC).

5.

Câu 5. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng?

a)

A. C, H, O, N, Cu, S, Ca.

b)

B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

C. Zn, Cl, B, K, Cu, S.

d)

D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

6.

Câu 6. Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

B. Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

C. Tham gia vào cấu trúc của hệ enzym trong tế bào.

d)

D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

7.

Câu 7. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

A. Bệnh bướu cổ.

b)

B. Bệnh viêm gan B.

c)

C. Bệnh cận thị.

d)

D. Bệnh tự kỉ.

8.

Câu 8. Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

A. Protein.

b)

B. Lipid.

c)

C. Nước

d)

D. Carbohydrate.

9.

Câu 9. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

A. liên kết cộng hóa trị.

b)

B. liên kết hydrogen.

c)

C. liên kết ion.

d)

D. liên kết photphodieste.

10.

Câu 10. Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

A. Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.

b)

B. Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

C. Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

D. Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

11.

Câu 11. Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

(1) Chiếm khoảng 50% khối lượng tế bào.2) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

(3) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.(4) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

(5) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (5). C. (2), (3), (5). D. (2), (3), (4), (5).

Câu 12. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của carbohydrate là

a)

A. carbon và hydrogen.

b)

B. hydrogen và oxygen.

c)

C. oxygen và carbon.

d)

D. carbon, hydrogen và oxygen.

12.

Câu 12. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của carbohydrate là

a)

A. carbon và hydrogen.

b)

B. hydrogen và oxygen

c)

C. oxygen và carbon.

d)

D. carbon, hydrogen và oxygen.

13.

Câu 13: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

A.   Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

B.   Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

c)

C.   Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

D.    Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

14.

Câu 14: Người ta dựa vào đặt điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành ba loại đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

A. Khối lượng của phân tử.    

b)

     B. Độ tan trong nước.

c)

C. Số loại đơn phân có trong phân tử.     

d)

D. Số lượng đơn phân có trong phân tử

15.

Câu 15: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

B. Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

16.

Câu 16: Protein không có chức năng nào sau đây?

                      

a)

A. Điều hòa thân nhiệt.   

b)

B. Cấu trúc nên hệ thống mang tế bào.

c)

C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.   

d)

D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon.

17.

Câu 17: Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

A. Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

B. Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

C. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

D. Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)

18.

Câu 18: Những đặc điểm về phân tử RNA dưới đây là đúng?

(1) mRNA được sử dụng làm mạch khuôn để tổng hợp protein.

(2) rRNA có chức năng  vận chuyển đặc hiệu các acid amin tới ribôxôm cung cấp cho quá trình tổng hợp RNA.

(3) tRNA có chức năng tham gia cấu tạo nên ribôxôm – nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein.

(4) rRNA có chức năng tham gia cấu tạo nên ribôxôm – nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein.

(5) mRNA mạch thắng, không xoắn.

(6) Không phải tất cả các loại RNA đều được sử dụng làm khuôn tổng hợp protein.

a)

A. (1),(2),(5),(6).   

b)

    B. (1),(3),(6).   

c)

C. (1),(4),(5),(6).      

d)

D. (1),(3),(5).

19.

Câu 19: Chọn câu đúng về đặc điểm của cơ thể sinh vật đơn bào và cơ thể sinh vật đa bào?

a)

A. Cơ thể sinh vật đơn bào chỉ cấu tạo từ 1 tế bào nên không thể đảm nhiệm hết các chức năng của một cơ thể.

b)

B. Cơ thể sinh vật đơn bào chỉ cấu tạo từ 1 tế bào nhưng vẫn đảm nhiệm hết các chức năng của một cơ thể.

c)

C.Cơ thể sinh vật đa bào được cấu tạo bởi nhiều tế bào nên mọi tế bào đều đảm nhận hết các chức năng của cơ thể.

d)

D. Tế bào của cơ thể sinh vật đa bào đa năng hơn tế bào của cơ thể sinh vật đơn bào.

20.

Câu 20: Tại sao các nguyên C, H, O, N được coi là các nguyên tố sinh học cơ bản?

a)

A. Vì chúng cấu tạo và chiếm 50% trọng lượng cơ thể.

b)

B. Vì chúng có thể kết hợp với nhau tạo một hợp chất luôn tan trong nước.

c)

C. Vì chúng là những nguyên tố có trong tự nhiên.

d)

D. Vì chúng cấu tạo và chiếm tỉ lệ 96% khối lượng khô cơ thể  và có tính chất lý hóa phù hợp với cơ thể sống.

21.

Câu 21: Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

A. Mn, O, C, Mg.   

b)

B. Mn, Ca, Mg, S.

c)

    C. Mg, Fe, Na, O.  

d)

D. Mn, Fe, F.

22.

Câu 22: Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì?

a)

A. Phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

B. Chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzym.

c)

C. Nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

D. Nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể?

23.

Câu 23: Trong các vai trò sau đây, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

 

a)

A. (1),(2),(3),(4).   

b)

B. (1),(2),(3),(5).   

c)

C. (1),(3),(4),(5).  

d)

D. (2),(3),(4),(5).   

24.

Câu 24: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn phân 5’ – ATTGGX-3, thì cấu trúc đoạn mạch thứ hai sẽ là

a)

A.   5’-TAAXXG-3’

b)

B.   5’- UAAXXG-3’

c)

C.   3’-3’-TAAXXG-5’

d)

D.   UAAXXG-5’

25.

Câu 25: Thành tế bào vi khẩu cấu tạo từ

a)

A.   Peptidoglycan

b)

B.   Xenlulose

c)

C.   Kitin

d)

D.   Polysaccharide

26.

Câu 26: Tế bào vi khẩu được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

A.   Vi khẩu xuất hiện rất sớm

b)

B.   Vi khẩu chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng

c)

C.   Vi khẩu có cấu trúc đơn bào

d)

D.   Vi khẩu chưa có màn nhân

27.

Câu 27: Người ta chia vi khẩu ra hai loại là vi khẩu gram âm dựa vào điều gì?

a)

A.   Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

B.   Cấu trúc của nhân tế bào

c)

C.   Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khẩu

d)

D.   Khả năng chịu nhiệt của vi khẩu

28.

Câu 28: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

A.   Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

B.   Tổng hợp protein  tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

C.   Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

D.   Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

29.

Câu 29: Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

A.   Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)

B.   Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

C.   Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

D.   Sinh tổng hợp protein

30.

Câu 30: Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

A.   Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

B.   Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

C.   Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

D.   Tham gia vào quá trình rổng hợp và vận chuyển lipid

31.

Câu 31: Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

a)

A.   Lisosome

b)

B.   Ribosome

c)

C.   Trung thể

d)

D.   Lưới nội chất

32.

Câu 32: Viêm đại tràng là tình trạng bệnh phổ biến thường gặp ở Việt Nam, biểu hiện của bệnh là có các vết loét gặp trên ruột già. Thành phần cấu tạo nào sau đây của vi khẩu được cho là có tác dụng tốt trên bệnh nhân bị viêm đại tràng?

a)

A.   Nhân tế bào

b)

B.   Lông và roi

c)

C.   Thành tế bào

d)

D.   Vỏ nhầy

33.

Câu 33:Chức năng nào sâu đây không phải của màng sinh chất

a)

A.   Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

B.   Mang các dấu chuẩn đắc trưng cho tế bào

c)

C.   Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

d)

D.   Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

34.

Câu 34:Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là

a)

A.   Lưới nội chất

b)

B.   Bộ máy golgi

c)

C.   Ribosome

d)

D.   Màng sinh chất

35.

Câu 35: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhấ

a)

A.   Tế bào biểu bì

b)

B.   Tế bào hồng cầu

c)

C.   Tế bào cơ tim

d)

D.   Tế bào xương

36.

Câu 36: Tế bào của cùng một cơ thể  có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “ lạ” là nhờ

a)

A.   Các protein thụ thể

b)

B.   “Dấu chuẩn” là glycoprotein

c)

C.   Roi và lông tiêm trên màng

d)

D.   Mô hình khảm động

37.

Câu 37:Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì nhân giữ vai trò gì?

a)

A.   Trung tâm điều khiển

b)

B.   Hàng rào kiểm soát

c)

C.   Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

D.   Nhân máy tạo năng lượng

38.

Câu 38: Lựa chọn mội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:

“................là bào quan được bao bọc bởi màng kép ( màng trong không gấp nếp), chứa DNA và ribosome, có chứa năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào”

a)

A.   Các protein thụ thể

b)

B.   Lục lạp

c)

C.   Roi và lông tiêm trên màng

d)

D.   Ti thể

39.

Câu 39:Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A.   (2), (3), (4)

b)

B.   (1), (2), (3), (5)

c)

C.   (2), (3), (4), (5)

d)

D.   (1), (3), (4), (5)

40.

Câu 40: Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ lớn giúp tế bào

a)

A.   Thoát hơi nước nhanh chóng

b)

B.   Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng

c)

C.   Di chuyển nhanh hơn

d)

D.   Hạn chế trao đổi chất với môi trường

41.

Câu 41: Cấu tạo tế bào nhân sơ bao gồm những thành phần chính nào?

a)

A.   Màng tế bào, tế bào chất, nhân

b)

B.   Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

c)

C.   Màng tế bào, màng nhân, nhân

d)

D.   Tế bào chất, nhân, nhân con

42.

Câu 42: Ở tế bào nhân sơ, màng sinh chất có chức năng gì?

a)

A.   Kiểm soát quá trình trao đổi chất

b)

B.   Quy định hình dạng tế bào

c)

C.   Bảo vệ tế bào

d)

D.   Mang thông tin di truyền

43.

Câu 43: Chức năng của ti thể là

a)

A.   Phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

B.   Dự trữ nước

c)

C.   Mang vật chất di truyền

d)

D.   Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

44.

Câu 44:Các chất được vận chuyển qua màn tế bào thường ở dạng

a)

A.   Hòa tan trong dung môi

b)

B.   Thể rắn

c)

C.   Thể nguyên tử

d)

D.   Thể khí

45.

Câu 45: Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.   Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

B.   Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

C.   Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

D.   Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

46.

Câu 46: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màn tế bào): (1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng  (2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A (3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào, (4)  Kích thước và hình dạng của tế bào. Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trêm đây?

a)

A.   (1), (2), (3)

b)

B.   (1), (2), (4)

c)

C.   (1), (3), (4)

d)

D.   (2), (3), (4)

47.

Câu 47: Nước được vận chuyển qua màng tế bào bằng cách nào?

a)

A.   Trực tiếp qua màn tế bào mà không cần kênh và ATP

b)

 B. Kênh protein và tiêu tốn ATP

c)

C.   Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

D.   Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

48.

Câu 48: Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?

(1) Vận chuyển qua màng tế bào nhờ kênh protein

(2) Vận chuyển glucose đồng thờ với natri qua màng tế bào

(3) Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào

(4) Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào

(5) Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào

a)

A.   (2), (3), (4)

b)

B.   (2), (3), (5)

c)

C.   (1), (3), (4)

d)

D.   (3), (4), (5)

49.

Câu 49: Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

A.   Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

B.   Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

C.   Các Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

D.   chất được vận chuyển có năng lượng lớn

50.

Câu 50: Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

A.   Ở dạng tiềm ân trong các liên kết hóa học

b)

B.   Dưới dạng nhiệt

c)

C.   Dưới dạng điện năng

d)

D.   Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

51.

Câu 51: Tại sao ATP được coi là “ Đồng tiền năng lượng của tế bào”

(1) ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng trong ATP dễ dàng giải phóng ra khi tế bào cần năng lượng

(2)  ATP  dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP.

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxy hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

A.   (1), (2), (3)

b)

B.   (1), (3), (4)

c)

C.   (2), (3), (4)

d)

D.   (1), (2), (3), (4)

52.

Câu 52. ATP được cấu tạo từ ba thành phần là

a)

A.     base nito adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

b)

B. base nito adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

C.   base nito adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

D.   base nito adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.

53.

Câu 53. Nói về enzym phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.   Enzym có thể có thành phần chỉ là có protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein.

b)

B. Enzym là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác.

c)

C. Enzym làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

D. Ở động vật, enzym do các tuyến nội tiết tiết ra

54.

Câu 54. Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

A. Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách tăng nhiệt độ

b)

B. Điều khiển hoạt tính của enzym các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

C. Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách giảm nhiệt độ

d)

D.  Điều khiển hoạt tính của enzym bằng các chất xúc tác phản ứng.

55.

Câu 55. Vùng trung tâm hoạt động của mỗi enzym có cấu hình không gian phù hợp với cấu trúc chất mà nó xúc tác theo mô hình.

a)

A. “khớp động”

b)

B. “khớp sinh học” 

c)

C. “khớp cảm ứng”

d)

D. “khớp cơ chất”

56.

Câu 56. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme thế nào, chọn câu đúng?

(1)Hoạt tính của enzyme là tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó và được đo bằng lượng chất tham gia phản ứng.

(2) Tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.

(3). Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng nhiệt độ này, enzyme sẽ mất dần hoạt tính.

(4). Các enzyme ở người hoạt động ở nhiệt độ từ 10  đến 20

(5). Độ pH của môi trường cũng gây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme

(6). Khi nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính của enzyme giảm

a)

A. (1), (3), (5), (6)

b)

B.   (2), (3), (5)

c)

C. (1), (2), (4)

d)

D. (2), (4), (6)

57.

Câu 57: Hoạt động nào sau đây xảy ra trong đồng hóa?

a)

A.   Giải phóng năng lượng từ chất hữu cơ

b)

B.   Tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ

c)

C.   Vừa tích lũy vừa giải phóng năng lượng

d)

D.   Vừa phân giải vừa tổng hợp chất hữu cơ

58.

Câu 67: Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì

a)

A.   Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể  đều thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

b)

B.   Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

c)

C.   Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chất năng sinh sản

d)

D.   Mọi cơ thể sống đều dược cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản

59.

Câu 68: Câu nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm của các nguyên tô vi lượng?

a)

A.   Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể

b)

B.   Chỉ cần thiết ở giải đoạn phát triển cơ thể

c)

C.   Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

d)

D.   Là những nguyên tố không có trong tự nhiên

60.

Câu 69: Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn

a)

A.   Fructose, glactose, glucose

b)

B.   Tinh bột, Cellulose, chitin

c)

C.   Galactose, lactose, tinh bột

d)

D.   Glucose, saccharose, cellulose

61.

Câu 70. Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

 A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

 B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

62.

Câu 71. Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ...

a)

A.   Kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

B.   kích thước nhỏ nên S/V nhỏ

c)

C.   kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

D.   Kích thước lớn nên S/V lớn

63.

Câu 72. Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.

Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

A. (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (3), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (5).

64.

Câu 73. Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

A. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

B. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.

c)

C. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

d)

D. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

65.

Câu 74. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

b)

B. Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá.

c)

C. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng

lượng.

d)

D. Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào.

66.

Câu 75. ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

(1) ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng trong ATP dễ dàng giải phóng ra khi tế bào cần năng lượng.

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc

chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của

tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxygen hóa trong tế bào đều sinh ra ATP. Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (3), (4).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

67.

Câu 76. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme thế nào, chọn câu đúng?

(1) Hoạt tính của enzyme là tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó và được đo bằng lượng chất tham gia phản ứng. (2) Tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.

(3) Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng nhiệt độ này, enzyme sẽ mất dần hoạt tính. (4) Các enzyme ở người hoạt động ở nhiệt độ từ 10°C-20°C.

(5) Độ pH của môi trường cũng gây ảnh hưởng đến hoạt tính (6) Khi nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính enzyme giảm.

a)

A. (1), (3), (5), (6).

b)

B. (2), (3), (5).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (2), (4), (6).

68.

Câu 77: Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

A.Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

B.Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

C.Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

D. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

69.

Câu 78: Tính phân cực của nước là:

a)

A.đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

B.đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

C. xu hướng các phân tử nước.

d)

D.khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

70.

Câu 79: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không là vì:

a)

A.nước cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

B.nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa các chất và duy trì sự sống.

c)

C.nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động của tế bào.

d)

D.nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

71.

Câu 80: ADN có chức năng gì?

a)

A.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

C.Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

72.

Câu 81: Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

A.Lizoxom.

b)

B.Peroxixom.

c)

C. Glioxixom

d)

D. Riboxom

73.

Câu 82: Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

A.Chất xúc tác.

b)

B.Chất nền.

c)

C. Tích trữ năng lượng

d)

D. Tham gia vào quang hợp