wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của giới khởi sinh là

a)

đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

2.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chính của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai trò chủ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

3.

mARN có chức năng

a)

Vận chuyển các axit amin

b)

Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới riboxom

4.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chưa 1 phân tử

a)

ADN dạng vòng

b)

mARN dạng vòng

c)

tARN dạng vòng

d)

rARN dạng vòng

5.

Cho các nhận định sau về axit nucleic, nhận định nào đúng

a)

Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C,H,O, N

b)

Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có hai loại axit nucleic: axit deoxyribonucleic (ADN) và axit ribonucleic (ARN)

6.

Saccarozơ là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

Sữa động vật

c)

Mạch nha

d)

Tinh bột

7.

Nếu cơ thể thiếu protein ( chất đạm ) sẽ dẫn đến

a)

Chậm lớn

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Suy giảm miễn dịch

d)

Tất cả các ý trênTất cả các ý trên

8.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nghiệm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn gram âm và gram dương với mục đích gì

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kĩ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnhSử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

9.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chưa 1 phân tử

a)

ADN dạng vòng

b)

mARN dạng vòng

c)

tARN dạng vòng

d)

rARN dạng vòng

10.

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên đặc tính của phân tử ADN là

a)

Số lượng các nuclêôtit trong phân tử ADN

b)

Thành phần các nuclêôtit trong phân tử ADN

c)

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN

d)

Cách liên kết giữa các nuclêôtit trong phân tử ADNCách liên kết giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN

11.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

12.

Đơn phân của protein là

a)

Glucozơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Axit béo

13.

Giới nguyên sinh được chia ra làm 3 nhóm

a)

Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm nhầy

b)

Virus, tảo, động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh

d)

Virus, vi khuẩn, nấm nhầy

14.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

15.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại vi khuẩn gram dương, vi khuẩn gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

16.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhảy giúp nó

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

17.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhảy giúp nó

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

18.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm tỷ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là dưới nhiều nguyên tố trong tự nhiên

19.

Tổ chức sông nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Quần thể

b)

Hệ sinh thái

c)

Cơ thể

d)

Quần xã

20.

Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C,H,N,P

c)

C,O,H

d)

C,H,O,P

21.

Trong phân tử Protein các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Peptit

b)

lon

c)

Hidro

d)

Cộng hóa trị

22.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

Quy định hình dạng của tế bào

c)

Liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài

23.

Tế bào chết của sinh vật nhân thực chứa

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

24.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hóc môn của

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến giáp

25.

Tế bào vi khuẩn có các loại ribôxôm làm nhiệm vụ

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

26.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa adn và ribôxôm

c)

Màng trong của ti thể chứa enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

27.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:1- quần xã, 2-quần thể, 3-cơ thể, 4-hệ sinh thái, 5-tế bào. Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là

a)

5 3 2 1 4

b)

5 3 2 4 1

c)

5 2 3 1 4

d)

5 2 1 4 3

28.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử Protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần các axit amin

b)

Số lượng, thành phần các axit amin và cấu trúc không gian

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin

d)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không

29.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

30.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể

a)

Chuyển hóa năng lượng cho các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian và cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

31.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỷ

32.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định như cấu trúc

a)

Lưới nội chất

b)

Khung xương tế bào

c)

Chất nền ngoại bào

d)

Bộ máy gongi

33.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

b)

Bảo vệ nhân

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bàoNơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

34.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

Tổng hợp các ribôxôm

b)

Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm

d)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

35.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quang chứa enzym phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Lizôxôm

d)

Ribôxôm

36.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào

b)

Vận chuyển các axit amin tôi ribôxôm để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên ribôxôm

d)

Lưu trữ thông tin di truyền

37.

Nếu ăn quá nhiều protein, cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

38.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Sinh sản

39.

"tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn"giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

40.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Keratin có trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin có trong hồng cầu

41.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Lạp thể

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gongi

d)

Ribôxôm

42.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

43.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là

a)

Glucozơ

b)

Kitin

c)

Saccarozơ

d)

Fructozo

44.

Protein không có chức năng nào sau đây

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, nàng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hóc môn, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

45.

Chết tế bào của vi khuẩn không có

a)

Chương bào và các bào quan có màng bao bọc

b)

Các bào quan không có màng bao bọc, tương bào

c)

Hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc

d)

Hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc

46.

Protein thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

47.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

Colesteron

b)

Xenlulozơ

c)

Peptidoglycan

d)

Photpholipit và protein

48.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

49.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng xẹt xếp chồng lên nhau được gọi là

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ribôxôm

d)

Màng sinh chất

50.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Nơi neo đậu của các bào quan

c)

Duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển nội bào

51.

Vùng nhân của vi khuẩn chứa vật chất di chuyển là phân tử

a)

ARN dạng sợi, đơn

b)

ADN dạng vòng, kép

c)

ARN dạng vòng, kép

d)

ADN dạng sợi, kép

52.

Protein bị mất chức năng sinh học khi

a)

Protein bị mất một axit amin

b)

Protein được thêm vào một axit amin

c)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein bị phá vỡ

d)

Cả a và b

53.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Oxi hóa các thành phần tế bào

54.

Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử

a)

Đường đa, lipit, axit amin

b)

Đường đa, lipit, protein và axit nucleic

c)

Fructozo, protein và axit nucleic

d)

Glucozo, protein và axit nucleic

55.

Cho các nhận định sau về protein nhận định nào đúng,

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học:C,H,O

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở ngoài và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

56.

Các ngành chính trong giới thực vật

a)

Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

b)

Rêu, hạt trần, hạt kín

c)

Tảo lục đa bào, quyết, hạt trần, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần, hạt kín

57.

Chức năng của tARN là

a)

Cấu tạo nên ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin

c)

Bảo quản thông tin di truyền

d)

Vận chuyển các chất qua màng

58.

Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây

a)

Nấm sợi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm nhầy

d)

Nấm men

59.

Sự đa dạng của vi sinh vật thể hiện chủ yếu ở

a)

Hình thức sinh sản

b)

Phương thức sống

c)

Cách thức phân bố

d)

Khả năng thích ứng

60.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều nhất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bàoNước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

61.

Carbon hidrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi

b)

Đường đôi, đường đa

c)

Đường đơn, đường đa

d)

Đường đơn, đường đôi, đường đa đường đa

62.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxy trong máu gồm 2 chuỗi pôlipeptit a và hai chuỗi pôlipeptit B. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất hạt hạt

d)

Lưới nội chất trơn

63.

Ngành quyết tiến hóa hơn ngành rêu ở đặc điểm

a)

Có hệ mạch

b)

Tinh trùng có roi

c)

Thụ tinh nhờ nước

d)

Quang hợp thải oxy

64.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

65.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy gongi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy gongi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy gongi, túi tiết, nàng tế bào

d)

Ribôxôm, bộ máy gongi, túi tiết, màng tế bào

66.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp

a)

Màng tròn của lục lạp

b)

Mạnh của tilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

67.

Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại

a)

Glucozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và galactozo

c)

Galactozo và tinh bột

d)

Tinh bột và mantozơTinh bột và mantozơ

68.

Đường mía do hai loại phân tử đường nào sau đây kết hợp lại

a)

Glucozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và galactozo

c)

Galactozo và tinh bột

d)

Tinh bột và mantozo

69.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Chiếm khối lượng nhỏ

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

70.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Lipit, enzim

b)

Protein và vitamin

c)

Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucozo, tinh bột, vitamin

71.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây

a)

Bệnh bướu cổ

b)

bệnh tiểu đường

c)

Bệnh còi xương

d)

Bệnh gút

72.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

73.

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

a)

Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

b)

Được hình thành trong các phân tử Protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

c)

Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

d)

Là nơi duy trì vận chuyển các chất qua màng tế bào

74.

Lưới nội chất trơn không có chức năng

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipid và phân giải chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển nội bào