wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tế bào và nguyên tố

Total questions: 79

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi giải thích về "tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống" những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

Tế bào là một cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, di truyền của cơ thể đều diễn ra bên trong tế bào.

d)

Sự sống được hình thành từ phân tử, nhưng không có phân tử nào có thể thực hiện hoạt động sống ở bên ngoài tế bào.

2.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

3.

Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đa lượng?

a)

C, H, O, N, S, P, K.

b)

C, H, O, N, S, I, Fe.

c)

C, H, O, N, S, Cu, K.

d)

C, H, O, N, Fe, Cu, Zn.

4.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, CI.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

5.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

lipid, enzyme.

b)

đại phân tử hữu cơ.

c)

protein, vitamin.

d)

glucose, tinh bột, vitamin.

6.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì chức năng chính của chúng chủ yếu là

a)

cấu tạo nên protein.

b)

hoạt hoá các enzyme.

c)

thu nhận thông tin.

d)

bảo vệ cơ thể.

7.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ e

8.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid là

a)

hydrogen

b)

carbon

c)

nitrogen

d)

phosphor

9.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzyme.

10.

Những nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp protein cho cơ thể sinh vật?

a)

(1) Tinh bột.

b)

(2) Thịt.

c)

(3) Quả chin.

d)

(4) Đường.

11.

Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều carbohydrate cho cơ thể là

a)

bắp cải, cà rốt, cam, bơ.

b)

ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô.

c)

mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng.

d)

thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt.

12.

Loại thực phẩm giàu lipid cung cấp cho cơ thể là

a)

gạo

b)

thịt nạc heo

c)

sữa bò

d)

dầu ăn

13.

Sản phẩm nào sau đây không phải là nguồn cung cấp lipid (chất béo cho cơ thể)?

a)

Gạo

b)

Dầu ăn

c)

Dừa

d)

Mỡ động vật

14.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp đường, bột cho cơ thể?

a)

Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải.

b)

Tôm, thịt gà, trứng vịt.

c)

Bắp cải, cà rốt, cam.

d)

Gạo, ngô, khoai lang.

15.

Trong thành phần của củ khoai tây có nhiều chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Chitin

d)

Dầu thực vật

16.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm

b)

rau, củ, quả

c)

bánh kẹo

d)

nước ngọt

17.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellul

18.

ẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

19.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

DNA.

20.

Loại thực phẩm cung cấp chất đạm (protein) cho cơ thể là

a)

bánh mì.

b)

chuối chín.

c)

kem.

d)

thịt gà.

21.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

22.

Nước có khả năng điều hoà nhiệt độ cơ thể là do

a)

có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành.

b)

các phân tử nước có kích thước nhỏ.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất.

d)

nước có thể bay hơi.

23.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất như muối, đường…vì nước có tính chất nào sau đây?

a)

Tính phân cực.

b)

Xúc tác cho các phản ứng.

c)

Điều hòa nhiệt độ.

d)

Bám dính.

24.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất khác, vì

a)

các phân tử nước liên kết chặt chẽ với nhau.

b)

các phân tử nước hình thành liên kết cộng hoá trị với các chất.

c)

các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.

d)

các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao

25.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các carbohydrate từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

26.

Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/polymer (đại phân tử) sinh học?

a)

Monosaccharide / Polysaccharide.

b)

Amio acid / Protein.

c)

Acid béo / Triglyceride.

d)

Nucleotide / Nucleic acid.

27.

Protein không có chức năng nào sau đ

4 lines
28.

ân/polymer (đại phân tử) sinh học?

a)

Monosaccharide / Polysaccharide.

b)

Amio acid / Protein.

c)

Acid béo / Triglyceride.

d)

Nucleotide / Nucleic acid.

29.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

30.

Ý nào sau đây nói về vai trò của protein trong tế bào?

a)

Truyền thông tin di truyền từ nhân tế bào ra tế bào chất.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

31.

Các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide tạo thành

a)

acid béo.

b)

chuỗi polypeptide.

c)

polysaccharide.

d)

polynucleotide.

32.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhân biết và truyền tin.

d)

Liên kết các tế bào.

33.

Một phân tử mỡ bao gồm:

a)

1 phân tử glycerol với 1 acid béo.

b)

1 phân tử glycerol với 2 acid béo.

c)

1 phân tử glycerol với 3 acid béo.

d)

3 phân tử glycerol với 3 acid béo.

34.

Đặc điểm chung của DNA và RNA là

a)

đều có cấu trúc một mạch.

b)

đều có cấu trúc hai mạch.

c)

đều được cấu tạo từ các đơn phân amino acid.

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

35.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

36.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

37.

Phân tử DNA mang thông tin di truyền, thông tin di truyền này sẽ biểu hiện thành tính trạng thông qua sơ đồ

4 lines
38.

Phân tử DNA mang thông tin di truyền, thông tin di truyền này sẽ biểu hiện thành tính trạng thông qua sơ đồ

a)

gene ⭢ mRNA ⭢ protein ⭢ tính trạng.

b)

gene ⭢ mRNA ⭢ tRNA ⭢ tính trạng.

c)

gene ⭢ tRNA ⭢ protein ⭢ tính trạng.

d)

gene ⭢ rRNA ⭢ protein ⭢ tính trạng

39.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

bảo vệ, ổn định hình dạng tế bào.

b)

ổn định hình dạng tế bào, thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

bảo vệ tế bào, thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

d)

bảo vệ, ổn định hình dạng tế bào, thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

40.

Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng

a)

giảm ma sát khi chuyển động.

b)

giữ ấm cho tế bào.

c)

tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

bảo vệ tế bào.

41.

Cấu tạo tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần cơ bản gồm

a)

màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

màng sinh chất, tế bào chất và long.

c)

màng sinh chất, tế bào chất và roi.

d)

màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

42.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.

c)

Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

d)

Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.

43.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân.

b)

ribosome.

c)

màng sinh chất.

d)

nhân tế bào.

44.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều

45.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử protein và nucleic acid.

b)

các phân tử phospholipid và nucleic acid.

c)

các phân tử protein.

46.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

Làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng.

b)

Có DNA dạng vòng và ribosome.

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào.

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi.

47.

Bộ máy Gôngi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

48.

Tế bào chất có chức năng

a)

là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

b)

là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

thực hiện chức năng quang hợp.

d)

thực hiện chức năng hô hấp nội bào.

49.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

Lysosome.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Ribosome.

50.

Thành phần cấu tạo của ribosome gồm

a)

RNA, DNA và lipid.

b)

RNA và protein.

c)

lipid và protein.

d)

nhiễm sắc thể và protein.

51.

Bào quan nào có đặc điểm màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp tạo thành các mào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Trung thể.

52.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực khác với tế bào chất của tế bào nhân sơ là

a)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

b)

các bào quan không có màng bao bọc.

c)

chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.

d)

chứa bào tương và nhân tế bào.

53.

Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

a)

màng sinh chất.

b)

kích thước nhỏ hơn.

54.

Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

a)

màng sinh chất.

b)

kích thước nhỏ hơn.

c)

các bào quan có màng bao bọc.

d)

tốc độ sinh sản cao hơn.

55.

Trong các bào quan nói trên, tế bào thực vật bậc cao không có loại bào quan nào?

a)

(4).

b)

(7), (8).

c)

(1), (4), (5).

d)

(2), (6).

56.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

b)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

d)

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.

57.

Ý nghĩa của sự vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động là

a)

cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và điều hòa nồng độ các chất hai bên màng sinh chất.

b)

cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và thải các chất có kích thước lớn ra ngoài tế bào.

c)

đưa các chất không cần thiết và vi khuẩn ra khỏi tế bào.

d)

cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và thải các chất có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào.

58.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.

c)

quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

d)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

59.

Enzyme là

4 lines
60.

Enzyme là

a)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

b)

chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

c)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

d)

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

61.

Enzyme là chất xúc tác đặc hiệu vì

a)

mỗi enzyme thường xúc tác cho nhiều phản ứng.

b)

mỗi enzyme thường xúc tác cho một phản ứng.

c)

mỗi enzyme thường xúc tác cho hai phản ứng.

d)

mỗi enzyme thường xúc tác cho ba phản ứng.

62.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất của enzyme được gọi là

a)

trung tâm hoạt động.

b)

phức hợp enzyme - cơ chất.

c)

phức hợp enzyme - sản phẩm.

d)

cofactor.

63.

Enzyme có bản chất là

a)

monosaccharide và disaccharide.

b)

protein hoặc protein và cofactor.

c)

polisaccharide và protein.

d)

phospholipid và steroid.

64.

Trình tự sắp xếp đúng thể hiện cơ chế tác động của enzyme đến phản ứng mà nó xúc tác là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(1) → (3) → (2).

c)

(2) → (1) → (3).

d)

(2) → (3) → (1).

65.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

4 lines
66.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu.

67.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Tổng hợp các chất.

d)

Sinh công.

68.

Các chất có những đặc điểm nào sau đây được vận chuyển qua màng bằng cách xuất - nhập bào?

a)

Có kích thước lớn, không thể qua lớp phospholipid và protein xuyên màng.

b)

Có kích thước lớn, không thể qua lớp phospholipid và tan trong nước.

c)

Có kích thước nhỏ, không phân cực và không tan tron nước

d)

Có kích thước nhỏ, các chất phân cực, tan trong nước, các ion.

69.

Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,4M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.

a)

vận chuyển chủ động.

b)

khuếch tán.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

nhập bào.

70.

ATP giải phóng năng lượng khi

a)

nó trải qua một phản ứng ngưng tụ.

b)

một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó.

c)

một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó.

d)

một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó.

71.

Tổng hợp là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp.

c)

chuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản.

d)

chuyển đổi chất hữu cơ n��y thành chất hữu cơ khác.

72.

Trong quá trình tổng hợp các chất, năng lượng được tích lũy ở

a)

trong các nguyên tố cấu tạo nên chất tham gia phản ứng.

b)

trong các nguyên tố cấu tạo nên sản phẩm.

c)

trong các liên kết hóa học của sản phẩm.

73.

Năng lượng được tích lũy ở

a)

trong các nguyên tố cấu tạo nên chất tham gia phản ứng.

b)

trong các nguyên tố cấu tạo nên sản phẩm.

c)

trong các liên kết hóa học của sản phẩm.

d)

trong các liên kết hóa học của chất tham gia phản ứng.

74.

Quá trình hình thành hợp chất phức tạp từ những chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng là gọi là

a)

tổng hợp.

b)

hô hấp tế bào.

c)

tích lũy năng lượng.

d)

lên men.

75.

Khi nói về hóa tổng hợp ở vi khuẩn, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Là quá trình tổng hợp các phân tử lớn để xây dựng và dự trữ năng lượng.

b)

Chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Chuyển hóa năng lượng từ các phản ứng oxygene hóa - khử thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

d)

Là quá trình tổng hợp glucose thông qua chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

76.

Quá trình quang khử ở vi khuẩn có vai trò sau đây?

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

77.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng.

c)

Phân giải chất hữu cơ thành năng lượng.

d)

Điều hòa không khí.

78.

Quá trình tổng hợp thường đi kèm với

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân hủy năng lượng.

d)

thủy phân năng lượng.

79.

Trong điều kiện hiếu khí, một phân tử glucose phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O cung cấp

a)

12 ATP.

b)

28 ATP.

c)

32 ATP.

d)

38 ATP.